Một khung dây dẫn phẳng có diện tích \({\rm{S}} = 20\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\), có \({\rm{N}} = 100\) vòng dây (Hình bên), quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh một trục vuông góc với các đường sức của một từ trường đều có cảm ứng từ \({\rm{B}} = 0,1\;{\rm{T}}\). Chọn gốc thời gian \({\rm{t}} = 0\) là lúc vectơ pháp tuyến \(\overrightarrow {\rm{n}} \) của diện tích S của khung dây cùng chiều với vectơ cảm ứng từ \(\overrightarrow {\rm{B}} \) và chiều dương là chiều quay của khung dây. Biểu thức xác định suất điện động trong khung dây là

Quảng cáo
Trả lời:
\(\omega = 2\pi f = 2\pi .50 = 100\pi ({\rm{rad}}/{\rm{s}})\)
\(\phi = NBS\cos (\omega t) = 100 \cdot 0,1 \cdot 20 \cdot {10^{ - 4}} \cdot \cos (100\pi t) = 0,02\cos (100\pi t)({\rm{Wb}})\)
\(e = - {\phi ^\prime } = 0,02 \cdot 100\pi \cdot \sin (100\pi t) = 2\pi \sin (100\pi t)(V)\). Chọn A
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
\(r = \frac{d}{2} = \frac{{20}}{2} = 10\;{\rm{mm}}\)
\(\omega = \frac{v}{r} = \frac{{24/3,6}}{{10 \cdot {{10}^{ - 3}}}} = \frac{{2000}}{3}{\rm{rad}}/{\rm{s}}\)
\({E_0} = NBS\omega = 1500 \cdot {10^{ - 2}} \cdot 4 \cdot {10^{ - 4}} \cdot \frac{{2000}}{3} = 4\;{\rm{V}}\)
\(E = \frac{{{E_0}}}{{\sqrt 2 }} = \frac{4}{{\sqrt 2 }} = 2\sqrt 2 V\).Chọn DĐăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
\({p_1}{V_1} = {p_2}{V_2} \Rightarrow {T_1} = {T_2} \Rightarrow {T_{{\rm{max }}}}\) tại trung điểm \( \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{p = \frac{{{p_1} + {p_2}}}{2} = \frac{{4,5 + 13,5}}{2} = 9\;{\rm{atm}}}\\{V = \frac{{{V_1} + {V_2}}}{2} = \frac{{18 + 6}}{2} = 12{\rm{l}}}\end{array}} \right.\)
\(\frac{{pV}}{{{T_{\max }}}} = nR \Rightarrow \frac{{9.12}}{{{T_{\max }}}} = 2.0,082 \Rightarrow {T_{\max }} \approx 658,5\;{\rm{K}}\)
\({W_d} = \frac{3}{2}kT = \frac{3}{2} \cdot 1,38 \cdot {10^{ - 23}} \cdot 658,5 \approx 1,36 \cdot {10^{ - 20}}J\)
Trả lời ngắn: 1,36
Câu 3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.




