You / before / you / wash / your / hands / should / eat /.
_________________________________________________________
You / before / you / wash / your / hands / should / eat /.
_________________________________________________________
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
You should wash your hands before you eat.
Cấu trúc: Chủ ngữ + should + động từ + ...
- Chủ ngữ: You (Bạn).
- Lời khuyên: should wash (nên rửa).
- Tân ngữ: your hands (tay của bạn).
- Thời gian: before you eat (trước khi bạn ăn).
→ You should wash your hands before you eat.
Dịch: Bạn nên rửa tay trước khi ăn nhé.
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
How does your sister stay healthy? (Em gái bạn giữ gìn sức khỏe như thế nào?)
A. She does it three times a week. (Cô ấy làm việc đó ba lần một tuần.)
B. She eats vegetables every day. (Cô ấy ăn rau mỗi ngày.)
C. She always drinks fresh juice. (Cô ấy luôn uống nước ép tươi.)
Ta thấy bức tranh cô bé ăn rau. Chọn B.
Lời giải
Đáp án:
swimming
Từ khóa “pool” (bể bơi) và ta có cụm: go swimming: đi bơi
→ He goes (1) swimming three times a week at the local pool.
Dịch: Anh ấy đi bơi ba lần một tuần tại hồ bơi địa phương.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



