Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho đường tròn \((C):{x^2} + {y^2} + 2x - 6y + 5 = 0\). Viết phương trình tiếp tuyến của \((C)\) song song với đường thẳng \(\Delta :x + 2y - 15 = 0\).
Câu hỏi trong đề: Đề kiểm tra Ôn tập chương 7 (có lời giải) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
\((C)\) có tâm \(I( - 1;3)\) và bán kính \(R = \sqrt {1 + 9 - 5} = \sqrt 5 ,d:x + 2y - m = 0\).
\(d\) là tiếp tuyến của \((C)\)
\(\begin{array}{l} \Leftrightarrow d(I,d) = R \Leftrightarrow \frac{{| - 1 + 6 - m|}}{{\sqrt {1 + 4} }} = \sqrt 5 \Leftrightarrow |m - 5| = 5\\ \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{m - 5 = - 5}\\{m - 5 = 5}\end{array} \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{m = 0 \Rightarrow d:x + 2y = 0}\\{m = 10 \Rightarrow d:x + 2y - 10 = 0}\end{array}} \right.} \right.\end{array}\)
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- Sách - Sổ tay kiến thức trọng tâm Vật lí 10 VietJack - Sách 2025 theo chương trình mới cho 2k9 ( 31.000₫ )
- Trọng tâm Toán, Văn, Anh 10 cho cả 3 bộ KNTT, CTST, CD VietJack - Sách 2025 ( 13.600₫ )
- Sách lớp 10 - Combo Trọng tâm Toán, Văn, Anh và Lí, Hóa, Sinh cho cả 3 bộ KNTT, CD, CTST VietJack ( 75.000₫ )
- Sách lớp 11 - Trọng tâm Toán, Lý, Hóa, Sử, Địa lớp 11 3 bộ sách KNTT, CTST, CD VietJack ( 52.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
\((E):\frac{{{x^2}}}{{{a^2}}} + \frac{{{y^2}}}{{{b^2}}} = 1\left( {{a^2} = {b^2} + {c^2};a,b,c > 0} \right)\). Gọi \({F_1}( - c;0) \Rightarrow {F_2}(c;0)\).
Hai đỉnh trên trục nhỏ \({B_1}(0; - b),{B_2}(0;b)\). Ta có hệ:
\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{b = 2c\frac{{\sqrt 3 }}{2}}\\{2(2a + 2b) = 12(2 + \sqrt 3 ) \Leftrightarrow }\\{{c^2} = {a^2} - {b^2}}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{a = 6}\\{b = 3\sqrt 3 }\\{c = 3}\end{array} \Rightarrow (E):\frac{{{x^2}}}{{36}} + \frac{{{y^2}}}{{27}} = 1.} \right.} \right.\)
Lời giải
\(M \in (E)\). Ta có \(M{F_1} = 2 + \frac{{\sqrt 3 }}{2}x,M{F_2} = 2 - \frac{{\sqrt 3 }}{2}x\).
\(\begin{array}{l}{\rm{ V\`i }}M \in (E){\rm{ n\^e n }}x = \pm \frac{{\sqrt {32} }}{3} \Rightarrow y = \pm \frac{1}{3}{\rm{. }}\\ \Rightarrow {M_1}\left( {\frac{{\sqrt {32} }}{3};\frac{1}{3}} \right),{M_2}\left( {\frac{{\sqrt {32} }}{3}; - \frac{1}{3}} \right),{M_3}\left( { - \frac{{\sqrt {32} }}{3}; - \frac{1}{3}} \right),{M_4}\left( { - \frac{{\sqrt {32} }}{3}; - \frac{1}{3}} \right){\rm{. }}\end{array}\)
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. \(\frac{{{x^2}}}{{10}} + \frac{{{y^2}}}{8} = 1\).
B. \(\frac{{{x^2}}}{{25}} + \frac{{{y^2}}}{9} = 1\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



