Một ô tô bị mắc kẹt trong bùn. Xe cần cẩu cứu hộ kéo xe ô tô được bố trí như trong hình bên. Hai thanh nhẹ và cứng A, B được chốt lại với nhau bởi chốt C và gắn chặt vào xe cứu hộ. Biết mỗi thanh A và B chịu tác dụng của lực dọc theo chiều dài của nó. Dây cáp đang chịu lực căng có độ lớn 2500 N và hệ thống đang cân bằng.
Thanh A, B là chịu kéo hay chịu nén?
Một ô tô bị mắc kẹt trong bùn. Xe cần cẩu cứu hộ kéo xe ô tô được bố trí như trong hình bên. Hai thanh nhẹ và cứng A, B được chốt lại với nhau bởi chốt C và gắn chặt vào xe cứu hộ. Biết mỗi thanh A và B chịu tác dụng của lực dọc theo chiều dài của nó. Dây cáp đang chịu lực căng có độ lớn 2500 N và hệ thống đang cân bằng.

Thanh A, B là chịu kéo hay chịu nén?
A. Cả hai cùng chịu nén
B. Cả hai cùng chịu kéo
C. Thanh A chịu kéo, thanh B chịu nén
Quảng cáo
Trả lời:
Phương pháp giải : Sử dụng lý thuyết điều kiện cân bằng của vật.
Giải chi tiết :
Do trục C cân bằng nên tổng hợp lực tác dụng lên C bằng \(0\): \[\overrightarrow {{{F'}_A}} + \overrightarrow {{{F'}_B}} + \vec T = \vec 0\]
Do đó ta có hình vẽ:
Từ hình vẽ ta thấy lực do trục C tác dụng lên thanh A là lực nén \( \to \) thanh A chịu nén.
Lực do trục C tác dụng lên thanh B là lực kéo \( \to \) thanh B chịu kéo.
Đáp án cần chọn là: D
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Độ lớn của lực do thanh B tác dụng lên chốt C là
Độ lớn của lực do thanh B tác dụng lên chốt C là
A. \(1632{\mkern 1mu} {\rm{N}}\)
B. \(1945{\mkern 1mu} {\rm{N}}\)
Phương pháp giải :
Sử dụng công thức lượng giác
Giải chi tiết:
Từ hình vẽ ta có: \[\frac{T}{{\sin {{40}^0}}} = \frac{{{F_B}}}{{\sin {{60}^0}}} \Rightarrow \frac{{2500}}{{\sin {{40}^0}}} = \frac{{{F_A}}}{{\sin {{60}^0}}} \Rightarrow {F_A} \approx 3368{\mkern 1mu} ({\rm{N}})\]
Đáp án cần chọn là: D
Câu 3:
Độ lớn của lực do thanh A tác dụng lên chốt C là
Độ lớn của lực do thanh A tác dụng lên chốt C là
A. 2500 N
B. 2740 N
C. 3655 N
Phương pháp giải : Sử dụng công thức lượng giác
Giải chi tiết :
Từ hình vẽ ta có:
\(\frac{T}{{\sin {{40}^0}}} = \frac{{{F_A}}}{{\sin {{70}^0}}} \Rightarrow \frac{{2500}}{{\sin {{40}^0}}} = \frac{{{F_A}}}{{\sin {{70}^0}}} \Rightarrow {F_A} \approx 3655{\rm{ (N)}}\)
Đáp án cần chọn là: C
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. \({\bf{363}}{\mkern 1mu} {\rm{g}}{\rm{.}}\)
B.\(181,5{\mkern 1mu} {\rm{g}}{\rm{.}}\)
C.\(363{\mkern 1mu} {\rm{mg}}{\rm{.}}\)
Lời giải
Phương pháp giải :
Công suất: \(P = \frac{E}{t}\)
Số hạt nhân: \(N = n \cdot {N_A} = \frac{m}{M} \cdot {N_A}\)
Giải chi tiết :
Năng lượng mỗi lò phản ứng toả ra trong 1 ngày là: \[E = P \cdot t = {175.10^6} \cdot 24 \cdot 60 \cdot 60 = 1,{512.10^{13}}{\mkern 1mu} ({\rm{J}})\]
Năng lượng mỗi phân hạch sinh ra là:\[{E_0} = 203{\mkern 1mu} ({\rm{MeV}}) = {203.10^6} \cdot 1,{6.10^{ - 19}}{\mkern 1mu} ({\rm{J}}) = 3,{248.10^{ - 11}}{\mkern 1mu} ({\rm{J}})\]
Số phân hạch bằng số hạt nhân \(_{92}^{235}{\rm{U}}\) tiêu thụ: \[N = \frac{E}{{{E_0}}} = \frac{{1,{{512.10}^{13}}}}{{3,{{248.10}^{ - 11}}}} \approx 4,{655.10^{23}}\]
Khối lượng \(_{92}^{235}{\rm{U}}\) lò tiêu thụ trong 1 ngày là: \[m = n \cdot M = \frac{N}{{{N_A}}} \cdot M = \frac{{4,{{655.10}^{23}}}}{{6,{{02.10}^{23}}}} \cdot 235 \approx 181,5{\mkern 1mu} ({\rm{g}})\]
(Lưu ý: Tàu có 2 lò phản ứng nên tổng khối lượng là \(181,5 \times 2 = 363{\mkern 1mu} {\rm{g}}\))
Đáp án cần chọn là: A
Câu 2
A. \(\overline {{E_d}} = \frac{{2pV}}{{3N}}\)
B. \(\overline {{E_d}} = \frac{{3pV}}{{2N}}\)
C. \(\overline {{E_d}} = \frac{{3pV}}{N}\)
Lời giải
Phương pháp giải :
Động năng trung bình của phân tử khí lí tưởng: \(\overline {{E_d}} = \frac{1}{2}m\overline {{v^2}} = \frac{{3pV}}{{2N}}\)
Đáp án cần chọn là: B
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. \(0,25\).
B. \(0,45\).
C. \(0,6\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. \(4\).
B. \(5\).
C. \(6\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. bờ biển dài, độ muối cao, nhiều vũng vịnh.
B. dân có kinh nghiệm, ít mưa, thị trường lớn.
C. nhiệt độ cao, nắng nhiều, ít sông đổ ra biển.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.