Cho các ứng dụng sau đây:
(1) Xác định tương tác giữa các protein.
(2) Dự đoán protein bị đột biến còn chức năng hay không.
(3) Giải trình tự gene.
(4) Lấy mẫu bệnh phẩm.
(5) Tạo ra sinh vật biến đổi gene.
Có bao nhiêu ứng dụng là ứng dụng của Tin sinh học?
Cho các ứng dụng sau đây:
(1) Xác định tương tác giữa các protein.
(2) Dự đoán protein bị đột biến còn chức năng hay không.
(3) Giải trình tự gene.
(4) Lấy mẫu bệnh phẩm.
(5) Tạo ra sinh vật biến đổi gene.
Có bao nhiêu ứng dụng là ứng dụng của Tin sinh học?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án: C
Phương pháp giải:
Xem lại ứng dụng sinh học trong đời sống
Giải chi tiết:
Tin sinh học là lĩnh vực sử dụng công cụ tính toán để lưu trữ, xử lí và phân tích dữ liệu sinh học.
(1) Đúng: phân tích mạng tương tác protein (PPI), mô hình hóa cấu trúc – tương tác là ứng dụng điển hình.
(2) Đúng: dự đoán ảnh hưởng đột biến lên cấu trúc/chức năng protein dựa trên dữ liệu trình tự, cấu trúc, mô phỏng.
(3) Đúng: “giải trình tự gene” trong thực tế gồm cả khâu tạo dữ liệu và đặc biệt là các bước lắp ráp, xử lí, so sánh trình tự… thuộc tin sinh học.
(4) Sai: lấy mẫu bệnh phẩm là thao tác kĩ thuật y sinh tại hiện trường/phòng khám, không phải ứng dụng tin sinh học.
(5) Đúng: tạo sinh vật biến đổi gene thường có bước thiết kế và kiểm tra in silico (chọn gene mục tiêu, tối ưu hóa trình tự, phân tích off-target, kiểm chứng dữ liệu) gắn với tin sinh học.
Vậy có 4 ứng dụng: (1), (2), (3), (5) → chọn C.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. \({\bf{363}}{\mkern 1mu} {\rm{g}}{\rm{.}}\)
B.\(181,5{\mkern 1mu} {\rm{g}}{\rm{.}}\)
C.\(363{\mkern 1mu} {\rm{mg}}{\rm{.}}\)
Lời giải
Phương pháp giải :
Công suất: \(P = \frac{E}{t}\)
Số hạt nhân: \(N = n \cdot {N_A} = \frac{m}{M} \cdot {N_A}\)
Giải chi tiết :
Năng lượng mỗi lò phản ứng toả ra trong 1 ngày là: \[E = P \cdot t = {175.10^6} \cdot 24 \cdot 60 \cdot 60 = 1,{512.10^{13}}{\mkern 1mu} ({\rm{J}})\]
Năng lượng mỗi phân hạch sinh ra là:\[{E_0} = 203{\mkern 1mu} ({\rm{MeV}}) = {203.10^6} \cdot 1,{6.10^{ - 19}}{\mkern 1mu} ({\rm{J}}) = 3,{248.10^{ - 11}}{\mkern 1mu} ({\rm{J}})\]
Số phân hạch bằng số hạt nhân \(_{92}^{235}{\rm{U}}\) tiêu thụ: \[N = \frac{E}{{{E_0}}} = \frac{{1,{{512.10}^{13}}}}{{3,{{248.10}^{ - 11}}}} \approx 4,{655.10^{23}}\]
Khối lượng \(_{92}^{235}{\rm{U}}\) lò tiêu thụ trong 1 ngày là: \[m = n \cdot M = \frac{N}{{{N_A}}} \cdot M = \frac{{4,{{655.10}^{23}}}}{{6,{{02.10}^{23}}}} \cdot 235 \approx 181,5{\mkern 1mu} ({\rm{g}})\]
(Lưu ý: Tàu có 2 lò phản ứng nên tổng khối lượng là \(181,5 \times 2 = 363{\mkern 1mu} {\rm{g}}\))
Đáp án cần chọn là: A
Câu 2
A. Tốc độ tăng của các sản phẩm đều tăng liên tục.
B. Quặng sắt có tốc độ tăng trưởng luôn nhỏ nhất.
C. Tốc độ tăng của sản lượng than luôn lớn nhất.
Lời giải
Phương pháp giải :
Dựa vào bảng số liệu và dựa vào công thức tính:
Tốc độ tăng trưởng = (Giá trị năm sau/Giá trị năm gốc)*100
Giải chi tiết :
Dựa vào công thức tính tốc độ tăng trưởng ta có bảng số liệu sau:
Tốc độ tăng trưởng sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của Liên bang Nga giai đoạn 2000 – 2020
(Đơn vị: %)
=> Tốc độ tăng của sản lượng than luôn lớn nhất là nhận xét đúng.
Đáp án cần chọn là: C
Câu 3
A. Không đo được các chất gây ô nhiễm
B. Không phát hiện được những khác biệt nhỏ trong ánh sáng phản xạ
C. Không đo được những vùng nhỏ khoảng vài km
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. \(4\).
B. \(5\).
C. \(6\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. \(0,25\).
B. \(0,45\).
C. \(0,6\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. 2,704,155.
B. 2,496,143.
C. 10,400,599.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
