khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

17/03/2026 163 Lưu

Biểu đồ sau thể hiện nội dung nào về số dân và tỉ lệ gia tăng dân số của nước ta giai đoạn 1999 - 2021?

Biểu đồ sau thể hiện nội dung nào về số dân và tỉ lệ gia tăng dân số của nước ta giai đoạn 1999 - 2021? (ảnh 1)

A. Quy mô dân số và sự thay đổi tỉ lệ gia tăng dân số.

B. Cơ cấu dân số và tốc độ tăng trưởng quy mô dân số.

C. Quy mô, cơ cấu dân số và tốc độ tăng trưởng dân số.

D. Quy mô dân số và tốc độ tăng trưởng quy mô dân số.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Phương pháp giải : Xác định nội dung biểu đồ dựa vào đơn vị của các đối tượng được thể hiện trong biểu đồ.

Giải chi tiết :

·        Dựa vào đơn vị được thể hiện trên biểu đồ ta thấy số dân có đơn vị là triệu người, tỉ lệ gia tăng dân số có đơn vị là %.

=> Biểu đồ thể hiện quy mô dân số và sự thay đổi tỉ lệ gia tăng dân số.

·        B, C sai vì biểu đồ tròn/miền/cột mới thể hiện cơ cấu.

·        D sai vì biểu đồ thể hiện tỉ lệ gia tăng dân số, không thể hiện tốc độ tăng trưởng quy mô dân số.

Đáp án cần chọn là: A

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Phương pháp giải :

Công suất: \(P = \frac{E}{t}\)

Số hạt nhân: \(N = n \cdot {N_A} = \frac{m}{M} \cdot {N_A}\)

Giải chi tiết :

Năng lượng mỗi lò phản ứng toả ra trong 1 ngày là: \[E = P \cdot t = {175.10^6} \cdot 24 \cdot 60 \cdot 60 = 1,{512.10^{13}}{\mkern 1mu} ({\rm{J}})\]

Năng lượng mỗi phân hạch sinh ra là:\[{E_0} = 203{\mkern 1mu} ({\rm{MeV}}) = {203.10^6} \cdot 1,{6.10^{ - 19}}{\mkern 1mu} ({\rm{J}}) = 3,{248.10^{ - 11}}{\mkern 1mu} ({\rm{J}})\]

Số phân hạch bằng số hạt nhân \(_{92}^{235}{\rm{U}}\) tiêu thụ: \[N = \frac{E}{{{E_0}}} = \frac{{1,{{512.10}^{13}}}}{{3,{{248.10}^{ - 11}}}} \approx 4,{655.10^{23}}\]

Khối lượng \(_{92}^{235}{\rm{U}}\) lò tiêu thụ trong 1 ngày là: \[m = n \cdot M = \frac{N}{{{N_A}}} \cdot M = \frac{{4,{{655.10}^{23}}}}{{6,{{02.10}^{23}}}} \cdot 235 \approx 181,5{\mkern 1mu} ({\rm{g}})\]

(Lưu ý: Tàu có 2 lò phản ứng nên tổng khối lượng là \(181,5 \times 2 = 363{\mkern 1mu} {\rm{g}}\))

Đáp án cần chọn là: A

Câu 2

A. \(\overline {{E_d}}  = \frac{{2pV}}{{3N}}\)

B. \(\overline {{E_d}}  = \frac{{3pV}}{{2N}}\)

C. \(\overline {{E_d}}  = \frac{{3pV}}{N}\)

D. \(\overline {{E_d}}  = \frac{{pV}}{{2N}}\)

Lời giải

Phương pháp giải :

Động năng trung bình của phân tử khí lí tưởng: \(\overline {{E_d}} = \frac{1}{2}m\overline {{v^2}} = \frac{{3pV}}{{2N}}\)

 Đáp án cần chọn là: B

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

Chlorine hiện được sử dụng phổ biến để khử trùng nước sinh hoạt ở nhiều nhà máy nước. Hàm lượng chlorine tổng số (gồm chlorine, hypochlorite) được xác định bằng cách phân tích cẩn thận các mẫu nước thành phẩm. Một cán bộ nhà máy nước xác định hàm lượng chlorine trong mẫu nước theo TCVN 6225-3:2011 theo hai bước sau:

Bước 1. Lấy 1000 mL mẫu nước vào cốc thủy tinh, thêm 2 mL dung dịch \({{\rm{H}}_{\rm{3}}}{\rm{P}}{{\rm{O}}_{\rm{4}}}{\rm{ }}0,87\)M để giảm pH về khoảng \(2 \div 3\). Thêm 1 g KI và khuấy từ để thực hiện phản ứng:

                         \[{\rm{C}}{{\rm{l}}_{\rm{2}}}{\rm{ + 2KI}} \to {\rm{2KCl + }}{{\rm{I}}_{\rm{2}}}{\rm{ (}}1)\]

Bước 2. Tiến hành chuẩn độ lượng \({{\rm{I}}_{\rm{2}}}{\rm{ }}\) tạo thành bằng dung dịch chuẩn \({\rm{N}}{{\rm{a}}_{\rm{2}}}{{\rm{S}}_{\rm{2}}}{{\rm{O}}_{\rm{3}}}{\rm{ }}0,01\)M theo phản ứng:

\[{\rm{N}}{{\rm{a}}_{\rm{2}}}{{\rm{S}}_{\rm{2}}}{{\rm{O}}_{\rm{3}}}{\rm{ + }}{{\rm{I}}_{\rm{2}}} \to {\rm{N}}{{\rm{a}}_{\rm{2}}}{{\rm{S}}_{\rm{2}}}{{\rm{O}}_{\rm{4}}}{\rm{ + NaI (}}2)\]

Đến khi dung dịch có màu vàng, thêm 1 mL dung dịch hồ tinh bột (nồng độ 5 g/L). Tiếp tục chuẩn độ cho đến khi mất màu xanh thì vừa hết 1,40 mL dung dịch \({\rm{N}}{{\rm{a}}_{\rm{2}}}{{\rm{S}}_{\rm{2}}}{{\rm{O}}_{\rm{3}}}{\rm{ }}.\) Hàm lượng của \({\rm{C}}{{\rm{l}}_{\rm{2}}}{\rm{ }}\) trong nước theo đơn vị \({\rm{mg/}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}{\rm{ }}\) 

Đáp án:  ____

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. bờ biển dài, độ muối cao, nhiều vũng vịnh.

B. dân có kinh nghiệm, ít mưa, thị trường lớn.

C. nhiệt độ cao, nắng nhiều, ít sông đổ ra biển.

D. vị trí địa lí, nhiều lao động, đường biển dài. 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP