khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

17/03/2026 2,756 Lưu

Săm lốp xe ô tô khi bơm căng đặt nằm trên mặt phẳng nằm ngang có hình chiếu bằng như hình vẽ với bán kính đường tròn nhỏ \({R_1} = 21{\rm{\;cm}}\), bán kính đường tròn lớn \({R_2} = 31{\rm{\;cm}}\) và mặt cắt khi cắt bởi mặt phẳng đi qua trục, vuông góc mặt phẳng nằm ngang là hai đường tròn. Tính thế tích không khí được chứa bên trong săm (bỏ qua độ dày vỏ săm)?

Săm lốp xe ô tô khi bơm căng đặt nằm trên mặt phẳng nằm ngang có hình chiếu bằng như hình vẽ với bán kính đường tròn nhỏ (ảnh 1)

A. \(700{\pi ^2}{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^3}\). 
B. \(1030{\pi ^2}{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^3}\).  
C. \(1300{\pi ^2}{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^3}\).     
D. \(2024{\pi ^2}{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^3}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là C

Phương pháp giải

­­Lời giải

Cái săm được coi như là vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay hình tròn bán kính \(R = \frac{{31 - 21}}{2} = 5\left( {{\rm{cm}}} \right)\) quanh trục \(Ox\) (hình vẽ)

Săm lốp xe ô tô khi bơm căng đặt nằm trên mặt phẳng nằm ngang có hình chiếu bằng như hình vẽ với bán kính đường tròn nhỏ (ảnh 2)

Phương trình đường tròn \({x^2} + {(y - 26)^2} = 25 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{y = 26 + \sqrt {25 - {x^2}} }\\{y = 26 - \sqrt {25 - {x^2}} }\end{array}} \right.\)

Vậy thể tích khối không khí trong cái săm là:

Săm lốp xe ô tô khi bơm căng đặt nằm trên mặt phẳng nằm ngang có hình chiếu bằng như hình vẽ với bán kính đường tròn nhỏ (ảnh 3)

\( = \pi \int\limits_{ - 5}^5 {104\sqrt {25 - {x^2}} dx} = 1300{\pi ^2}\)

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

     A. Ba(NO3)2.                       
B. Sr(NO3)2.                        
C. Ca(NO3)2.                       
D. MgSO4.

Lời giải

Đáp án đúng là C

Phương pháp giải

Tính toán độ tan của muối X rồi so với bảng tính tan.

Lời giải

Độ tan của muối X là: \[\frac{{150}}{{200}}.100 = 75{\rm{g/}}100{\rm{g}}\,{{\rm{H}}_2}{\rm{O}}\].

Vậy muối X là Ca(NO3)2.

Chọn đáp án C.

Lời giải

Đáp án đúng là A

Phương pháp giải

Sử dụng công thức tính khối lượng riêng: \[D = \frac{m}{V}\]

Công thức tính nhiệt lượng: \[Q = qm\]

Áp dụng công thức tính hiệu suất và công suất: \[H = \frac{{{A_i}}}{A}.100{\rm{\% }},P = \frac{A}{t}\]

Lời giải

- Khối lượng của 1,7 lít xăng: \(m = V.D = 1,{7.10^{ - 3}}.700 = 1,19\,\,({\rm{kg}})\)

- Nhiệt lượng khi đốt cháy hết 1,7 lít xăng: 

\({Q_1} = q.m = {46.10^6}.1,19 = 54,{74.10^6}(J)\)

- Vì hiệu suất của động cơ là 20% nên: 

\(A = H.{Q_1} = 0,2.54,{74.10^6} = 10,{948.10^6}(J)\)

- Thời gian đi được quãng đường 100km: \[t = \frac{s}{v} = \frac{{100}}{{25}} = 4h = 14400(s)\]

- Công suất trung bình của động cơ: \[P = \frac{A}{t} = \frac{{10,{{948.10}^6}}}{{14400}} \approx 760{\rm{W}}\]

Câu 4

A. Oceans are being contaminated by many different pollution sources.
B. Oceans bring myriad benefits to people on the Earth.
C. Waste from human activities is the cause of ocean pollution.
D. People should know what they have done to the oceans.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

  A. who                              
B. whose                             
C. which                             
D. where

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. 24.                                 
B. 12.                                  

C. 18.                               

D. \(2\sqrt {63} \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP