khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

17/03/2026 99 Lưu

Cho Hypebol \[\left( H \right)\] có phương trình chính tắc là \[\frac{{{x^2}}}{{{a^2}}} - \frac{{{y^2}}}{{{b^2}}} = 1\], với \[a,b > 0\]. Khi đó khẳng định nào sau đây sai?

A. Tọa độ các đỉnh nằm trên trục thực là \[{A_1}\left( {a;0} \right)\], \[{A_2}\left( { - a;0} \right)\].
B. Tọa độ các đỉnh nằm trên trục ảo là \[{B_1}\left( {0;b} \right)\], \[{B_2}\left( {0; - b} \right)\].
C. Với \[{c^2} = {a^2} + {b^2}\] \[\left( {c > 0} \right)\], độ dài tiêu cự là \[2c\].
D. Với \[{c^2} = {a^2} + {b^2}\] \[\left( {c > 0} \right)\], tâm sai của hypebol là \[e = \frac{a}{c}\].

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Với \[{c^2} = {a^2} + {b^2}\] \[\left( {c > 0} \right)\], tâm sai của hypebol là \[e = \frac{c}{a}\].

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

\[\left( C \right)\] có tâm \[I\left( {1; - 1} \right)\]bán kính R=\[\sqrt {{1^2} + {{( - 1)}^2} - ( - 3)}  = \sqrt 5 \]

Vì \[IA = 2 < R\]nên A nằm bên trong \[\left( C \right)\].Vì vậy không kẻ được tiếp tuyến nào tới đường tròn \[\left( C \right)\].

Câu 2

A. \({x^2} + {y^2} + 25x + 19y - 49 = 0\).    
B. \(2{x^2} + {y^2} - 6x + y - 3 = 0\).
C. \({x^2} + {y^2} - 6x + y - 1 = 0\).
D. \({x^2} + {y^2} - 6x + xy - 1 = 0\).

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Phương trình đường tròn có dạng \({x^2} + {y^2} - 2ax - 2by + c = 0\).

Đường tròn này qua \(A,B,C\) nên \(\left\{ \begin{array}{l}1 + 4 - 2a - 4b + c = 0\\25 + 4 - 10a - 4b + c = 0\\1 + 9 - 2a + 6b + c = 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}a = 3\\b =  - \frac{1}{2}\\c =  - 1\end{array} \right.\).

Vậy phương trình đường tròn cần tìm là \({x^2} + {y^2} - 6x + y - 1 = 0\).

Câu 4

A. \({x^2} + {y^2} = 2\).  
B. \({x^2} + {y^2} = \sqrt 2 \).
C. \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = \sqrt 2 \).  
D. \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = 2\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a) Một vectơ pháp tuyến của đường cao \(AH\) là \(\overrightarrow {BC} \).
Đúng
Sai
b) Phương trình đường cao \(AH\) là \(x + y - 2 = 0\).
Đúng
Sai
c) Phương trình đường thẳng \(BC\) là \( - x + y - 2 = 0\).
Đúng
Sai
d) Tọa độ điểm \(H\) là \(\left( {0;2} \right)\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a) Đường thẳng \(AB\)có vectơ chỉ phương là \(\overrightarrow {AB} (2;5)\).
Đúng
Sai
b) Đường thẳng \(AB\)có vectơ pháp tuyến là \(\vec n(2; - 5)\).
Đúng
Sai
c) Phương trình tổng quát của đường thẳng \(AB\) là \(2x - 5y + 14 = 0\).
Đúng
Sai
d) Phương trình tham số của đường thẳng đi qua \(M( - 1;1)\) và song song với \(AB\) là \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x =  - 1 + 2t}\\{y = 1 + 5t}\end{array}} \right.\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP