Câu hỏi:

22/03/2026 75 Lưu

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hai điểm A(1;2) và B(3;-4).

Tìm toạ độ của điểm \(C\) thuộc trục tung sao cho vectơ \[\overrightarrow {CA} + \overrightarrow {CB} \] có độ dài ngắn nhất.

A. (0;1)                  
B. (2;-1)                 
C. (0;1)                 
D. (-1;0)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Phương pháp giải

Gọi \(C(0;c) \in Oy\). Tính \(\left| {\overrightarrow {CA} + \overrightarrow {CB} } \right|\) và giải bpt tìm c.

Giải chi tiết

Xét điểm \(C(0;c) \in Oy\)

Khi đó \(\overrightarrow {CA} = (1;{\mkern 1mu} 2 - c)\)\(\overrightarrow {CB} = (3;{\mkern 1mu} - 4 - c)\).

Do đó \(\overrightarrow {CA} + \overrightarrow {CB} = (4;{\mkern 1mu} 2 - 2c)\), suy ra \(\left| {\overrightarrow {CA} + \overrightarrow {CB} } \right| = \sqrt {16 + 4{{(1 + c)}^2}} .\)

Do \({(1 + c)^2} \ge 0\;\forall c\), đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi c = -1, nên \(\left| {\overrightarrow {CA} + \overrightarrow {CB} } \right| \ge 4,\)đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi c = -1.

Vậy với điểm \(C(0;{\mkern 1mu} - 1)vector{\rm{ }}\overrightarrow {CA} + \overrightarrow {CB} \)có độ dài ngắn nhất.

Cách 2. Với mỗi điểm C đều có \(\overrightarrow {CA} + \overrightarrow {CB} = 2\overrightarrow {CI} \), với I là trung điểm AB.

Suy ra vectơ \[\overrightarrow {CA} + \overrightarrow {CB} \] có độ dài ngắn nhất khi và chỉ khi vectơ \[\overrightarrow {CI} \]có độ dài ngắn nhất.

Từ đó, do C thuộc trục tung, nên C là hình chiếu vuông góc của I trên trục tung.

Khi ta chứng tỏ bài toán tìm điểm C thuộc đường thẳng \(\Delta \) sao cho vectơ \(\alpha \overrightarrow {CA} + \beta \overrightarrow {CB} \) có độ dài ngắn nhất, với \(\alpha ,\beta \) là hai hằng số cho trước

Đáp án cần chọn là: C

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Phương pháp giải

Vi chiếc máy cân bằng nên trọng lực của máy sẽ phân bố đều trên các chân của giá đõ. Từ tọa độ các điểm đã cho, ta tìm được cái mối liên hệ với vecto lực và tìm được tọa độ của các vecto lực.
Tổng hợ lục \(\vec P + \overrightarrow {{F_1}} + \overrightarrow {{F_2}} + \overrightarrow {{F_3}} = \vec 0\)

Giải chi tiết

\(\overrightarrow {SA} \left( {0, - 6, - 20} \right),\overrightarrow {SB} \left( {3\sqrt 3 ,3, - 20} \right),\overrightarrow {SC} \left( { - 3\sqrt 3 ,3, - 20} \right)\)\( \Rightarrow \{ \begin{array}{*{20}{l}}{SA = SB = SC = 2\sqrt {109} }\\{\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} = \left( {0,0, - 60} \right)}\end{array}\)Do các lực \({\vec F_1},\overrightarrow {{F_2}} ,\overrightarrow {{F_3}} \) cùng phương với các giá đỡ và có độ lớn bà̀ng nhau nên
\(\frac{{\left| {\overrightarrow {{F_1}} } \right|}}{{SA}} = \frac{{\left| {\overrightarrow {{F_2}} } \right|}}{{SB}} = \frac{{\left| {\overrightarrow {{F_3}} } \right|}}{{SC}} = k \Rightarrow \{ \begin{array}{*{20}{l}}{{{\vec F}_1} = k\overrightarrow {SA} }\\{{{\vec F}_2} = k\overrightarrow {SB} }\\{\overrightarrow {{F_3}} = k\overrightarrow {SC} }\end{array} \Rightarrow \overrightarrow {{F_1}} + \overrightarrow {{F_2}} + \overrightarrow {{F_3}} = k\left( {\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} } \right) = k\left( {0,0, - 20} \right)\)\( \Rightarrow \overrightarrow {{F_1}} + \overrightarrow {{F_2}} + \overrightarrow {{F_3}} = \left( {0,0, - 60k} \right)\)\( \Rightarrow P = 60k = 2 \Rightarrow k = \frac{1}{{30}} \Rightarrow {\vec F_1} = \left( {0, - \frac{1}{5}, - \frac{2}{3}} \right) \Rightarrow 2a + 5b + 6c = - 5\)

Câu 2

A. Tổng đốc, Tuần phủ.                                                                    

B. Đô ty, Thừa Ty.

C. Thừa ty, Hiến Ty.                                          
D. Quan thượng thư.

Lời giải

Đáp án đúng là: A

Phương pháp giải: Căn cứ SGK Lịch sử 11, nội dung Cuộc cải cách của Minh Mạng.

Giải chi tiết: Dưới thời vua Minh Mạng, chức quan đứng đầu tỉnh là Tổng đốc, Tuần phủ.

Câu 4

A. \(\frac{{\sqrt 2 }}{4}\)                            
B. \(\frac{{\sqrt {14} }}{4}\)                      
C. \(\frac{{\sqrt 3 }}{4}\)                             
D. \(2\sqrt 2 \)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.   Tỉ lệ giới tính

B.    Kích thước quần thể

C.   Cấu trúc nhóm tuổi

D.   Mật độ quần thể

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP