Câu hỏi:

02/05/2026 86 Lưu

Synonyms: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

About 23 percent of men and women aged 25 to 34 told researchers they had previously cohabited with a partner without it leading to marriag

A. mingle with                 
B. cope with          
C. deal with           
D. angry with

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Phương pháp giải

Từ đồng nghĩa

Giải chi tiết

A. mingle with. hòa nhập với
B. cope with. đối phó với
C. deal with. giải quyết với
D. angry with. tức giận với

Cohabited with. chung sống với  mingle with

Tạm dịch:

Khoảng 23 phằn trăm nam giới và phụ nữ trong độ tuổi từ 25 đến 34 nói với các nhà nghiên cứu ràng họ đã từng chung sống với một đối tác mà không dẫn đến hôn nhân.

Đáp án cần chọn : A

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

1. -5

Phương pháp giải

Vi chiếc máy cân bằng nên trọng lực của máy sẽ phân bố đều trên các chân của giá đõ. Từ tọa độ các điểm đã cho, ta tìm được cái mối liên hệ với vecto lực và tìm được tọa độ của các vecto lực.
Tổng hợ lục \(\vec P + \overrightarrow {{F_1}} + \overrightarrow {{F_2}} + \overrightarrow {{F_3}} = \vec 0\)

Giải chi tiết

\(\overrightarrow {SA} \left( {0, - 6, - 20} \right),\overrightarrow {SB} \left( {3\sqrt 3 ,3, - 20} \right),\overrightarrow {SC} \left( { - 3\sqrt 3 ,3, - 20} \right)\)\( \Rightarrow \{ \begin{array}{*{20}{l}}{SA = SB = SC = 2\sqrt {109} }\\{\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} = \left( {0,0, - 60} \right)}\end{array}\)Do các lực \({\vec F_1},\overrightarrow {{F_2}} ,\overrightarrow {{F_3}} \) cùng phương với các giá đỡ và có độ lớn bà̀ng nhau nên
\(\frac{{\left| {\overrightarrow {{F_1}} } \right|}}{{SA}} = \frac{{\left| {\overrightarrow {{F_2}} } \right|}}{{SB}} = \frac{{\left| {\overrightarrow {{F_3}} } \right|}}{{SC}} = k \Rightarrow \{ \begin{array}{*{20}{l}}{{{\vec F}_1} = k\overrightarrow {SA} }\\{{{\vec F}_2} = k\overrightarrow {SB} }\\{\overrightarrow {{F_3}} = k\overrightarrow {SC} }\end{array} \Rightarrow \overrightarrow {{F_1}} + \overrightarrow {{F_2}} + \overrightarrow {{F_3}} = k\left( {\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} } \right) = k\left( {0,0, - 20} \right)\)\( \Rightarrow \overrightarrow {{F_1}} + \overrightarrow {{F_2}} + \overrightarrow {{F_3}} = \left( {0,0, - 60k} \right)\)\( \Rightarrow P = 60k = 2 \Rightarrow k = \frac{1}{{30}} \Rightarrow {\vec F_1} = \left( {0, - \frac{1}{5}, - \frac{2}{3}} \right) \Rightarrow 2a + 5b + 6c = - 5\)

Câu 2

A. Tổng đốc, Tuần phủ.                                                                    

B. Đô ty, Thừa Ty.

C. Thừa ty, Hiến Ty.                                          
D. Quan thượng thư.

Lời giải

Đáp án đúng là: A

Phương pháp giải: Căn cứ SGK Lịch sử 11, nội dung Cuộc cải cách của Minh Mạng.

Giải chi tiết: Dưới thời vua Minh Mạng, chức quan đứng đầu tỉnh là Tổng đốc, Tuần phủ.

Câu 3

A. Tuyến đường giao thông biển huyết mạch.   

B. Nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.

C. Cơ sở để phát triển các ngành kinh tế biển.    
D. Có ít giá trị về vấn đề chính trị – an ninh.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\frac{{\sqrt 2 }}{4}\)                            
B. \(\frac{{\sqrt {14} }}{4}\)                      
C. \(\frac{{\sqrt 3 }}{4}\)                             
D. \(2\sqrt 2 \)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP