Câu hỏi:

27/03/2026 4 Lưu

Citric acid là một acid hữu cơ yếu, thường có trong các loại trái cây họ cam quýt, được sử dụng làm chất bảo quản tự nhiên và để tạo vị chua cho thực phẩm và đồ uống. Công thức cấu tạo của citric acid được cho trong hình dưới đây.

Citric acid là một acid hữu cơ yếu, thường có trong các loại trái cây họ cam quýt, được sử dụng làm (ảnh 1)

Phát biểu nào sau đây về citric acid là sai?

A.   Công thức phân tử của citric acid là \({C_6}{H_8}{0_7}\).

B.   1 mol citric acid phản ứng được tối đa với 3 mol K.

C.   Citric acid phản ứng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol .

D.   Dung dịch citric acid tác dụng với \(NaHC{O_3}\) thu được khí \(C{O_2}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Phương pháp giải

Từ CTCT tính chất.

Giải chi tiết

A đúng. Đếm số nguyên tử từ công thức cấu tạo: 6C, 8H, 7O.

B sai,Các nguyên tử H linh động có thể phản ứng với kim loại K (hoặc Na) bao gồm:

·        3H trong 3 nhóm -COOH.

·        1H trong 1nhóm -OH của ancol.

 Tổng số mol H linh động là 3 + 1 = 4 mol.

1 mol citric acid sẽ phản ứng tối đa với 4 mol K (hoặc Na).

C đúng, vì citric acid có 3 nhóm -COOH.

D đúng. Citric acid + 3Na2CO3 à 2 muối + 3H2O + 3CO2

Đáp án cần chọn là: B

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.   Người có kháng nguyên A trên bề mặt các hồng cầu.

B.   Người có kháng nguyên A và kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu.

C.   Người có kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu.

D.   Người không có cả hai kháng nguyên A và B.

Lời giải

Phương pháp giải

Đọc văn bản, tìm ý.

Giải chi tiết

Người không có cả hai kháng nguyên A và B.

Đáp án cần chọn là: D

Câu 2

A.   Sử dụng các phép so sánh ("đôi cánh lớn", "người thầy lớn") để tăng tính biểu cảm và sức thuyết phục.

B.   Sử dụng các câu văn ngắn, rõ ràng, tập trung vào việc nêu luận điểm và đưa ra nhận định.

C.   Sử dụng nhiều từ ngữ giàu hình ảnh, biểu cảm thiên về miêu tả sự vật, hiện tượng.              

D.   Có sự kết hợp giữa ngôn ngữ lý trí (lý lẽ, chứng cứ) và ngôn ngữ cảm xúc (giọng điệu nhiệt huyết)

Lời giải

Phương pháp giải

Vận dụng kiến thức đã học về đặc điểm ngôn ngữ của văn bản nghị luận

Giải chi tiết

Đoạn trích này là nghị luận nên các từ ngữ được dùng chủ yếu để phân tích, đánh giá, và lập luận về một vấn đề xã hội (kỷ luật), không phải để miêu tả.

Đáp án cần chọn là: C

Câu 3

A.   Bảy chữ                

B.   Tự do                    

C.   Tám chữ               

D.   Lục bát

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = 1 + t}\\{y = 1 + 2t}\\{z = 3 + 3t}\end{array}} \right.\).                                   
B. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = 3 + 3t}\\{y = 4 - 2t}\\{z =  - 1 + t}\end{array}} \right.\). 
C. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = 1 + t}\\{y = 1 - t}\\{z = 3 + t}\end{array}} \right.\). 
D. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x =  - 1 + t}\\{y = 5 - 2t}\\{z =  - 3 + 3t}\end{array}} \right.\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.   The business of cabinetmaking.  

B.   The significance of Duncan Phyfe’s name.

C.   Duncan Phyfe’s life and career.   

D.   Duncan Phyfe’s cabinetmaking designs.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.   Kiên trì                 

B.    Tự tin                    

C.   Mục tiêu                

D.   Nghị lực

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP