khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

27/03/2026 62 Lưu

Tourists often _______ their money for the local currency upon arrival at the airport.

A. exchange           

B. borrow               
C. charge                
D. afford

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là A

A. exchange (v): đổi, trao đổi

B. borrow (v): vay, mượn

C. charge (v): tính phí, giá tiền

D. afford (v): có đủ khả năng chi trả thứ gì

Dựa vào các từ khóa “tourists” (những người du khách), “their money” (tiền của họ) và “for the local currency” (để lấy tiền địa phương), ta có thể xác định được từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống là “exchange” (đổi).

→ Tourists often exchange their money for the local currency upon arrival at the airport. (Du khách thường đổi tiền của họ sang tiền địa phương ngay khi đến sân bay.)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. creative              

B. rewarding                    
C. well-paid           
D. stressful

Lời giải

Đáp án đúng là B

A. creative (adj): sáng tạo, có khả năng nảy ra các ý tưởng mới

B. rewarding (adj): đáng làm, mang lại cảm giác hài lòng hoặc ý nghĩa

C. well-paid (adj): được trả lương cao

D. stressful (adj): gây căng thẳng, áp lực

Dựa vào các từ khóa “teaching young children” (việc dạy trẻ nhỏ) và “when you see them improve and gain confidence” (khi bạn thấy chúng tiến bộ và tự tin hơn), ta có thể xác định được từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống là “rewarding” (đáng làm, ý nghĩa).

→ Teaching young children can be very rewarding when you see them improve and gain confidence. (Dạy trẻ nhỏ có thể rất ý nghĩa khi bạn thấy các em tiến bộ và dần tự tin hơn.)

Câu 2

A. kindly                

B. Sam to drive      
C. to                       
D. down

Lời giải

Đáp án đúng là B

Cấu trúc “offer to V”: đề nghị làm gì đó cho ai.

→ Cụm “(offered) Sam to drive her” sai cấu trúc do thừa tân ngữ Sam.

Sửa: Sam to drive her → to drive Sam

Câu đúng: Kris kindly offered to drive Sam to the airport, but she turned him down. (Kris ân cần đề nghị lái xe đưa Sam ra sân bay, nhưng cô ấy đã từ chối.)

Câu 3

A. ceramic              

B. atmospheric       
C. spectacular        
D. spherical

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. which                

B. whom                
C. where                
D. when

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. a fair client        

B. a nice store        
C. a good deal        
D. a reliable business

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. pass                   

B. succeed              
C. disappear           
D. waste

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. passes                

B. zones                 
C. agents                
D. blogs

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP