khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

27/03/2026 84 Lưu

They are exhausted after a long and _______ journey.

A. tireless               
B. tired                   
C. tiring                 
D. tiresome

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là C

A. tireless (adj): không biết mệt mỏi

B. tired (adj): cảm thấy mệt mỏi

C. tiring (adj): gây mệt mỏi

D. tiresome (adj): gây khó chịu, phiền toái

Dựa vào các từ khóa “exhausted” (bị kiệt sức) và “journey” (chuyến đi), ta có thể xác định được từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống là “tiring” (gây mệt mỏi).

→ They are exhausted after a long and tiring journey. (Họ bị kiệt sức sau một chuyến đi dài đầy mệt mỏi.)

Note: Tính từ đuôi -ing miêu tả tính chất của một đối tượng, còn tính từ đuôi -ed để chỉ cảm xúc của một người.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. creative              

B. rewarding                    
C. well-paid           
D. stressful

Lời giải

Đáp án đúng là B

A. creative (adj): sáng tạo, có khả năng nảy ra các ý tưởng mới

B. rewarding (adj): đáng làm, mang lại cảm giác hài lòng hoặc ý nghĩa

C. well-paid (adj): được trả lương cao

D. stressful (adj): gây căng thẳng, áp lực

Dựa vào các từ khóa “teaching young children” (việc dạy trẻ nhỏ) và “when you see them improve and gain confidence” (khi bạn thấy chúng tiến bộ và tự tin hơn), ta có thể xác định được từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống là “rewarding” (đáng làm, ý nghĩa).

→ Teaching young children can be very rewarding when you see them improve and gain confidence. (Dạy trẻ nhỏ có thể rất ý nghĩa khi bạn thấy các em tiến bộ và dần tự tin hơn.)

Câu 2

A. kindly                

B. Sam to drive      
C. to                       
D. down

Lời giải

Đáp án đúng là B

Cấu trúc “offer to V”: đề nghị làm gì đó cho ai.

→ Cụm “(offered) Sam to drive her” sai cấu trúc do thừa tân ngữ Sam.

Sửa: Sam to drive her → to drive Sam

Câu đúng: Kris kindly offered to drive Sam to the airport, but she turned him down. (Kris ân cần đề nghị lái xe đưa Sam ra sân bay, nhưng cô ấy đã từ chối.)

Câu 3

A. ceramic              

B. atmospheric       
C. spectacular        
D. spherical

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. which                

B. whom                
C. where                
D. when

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. a fair client        

B. a nice store        
C. a good deal        
D. a reliable business

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. pass                   

B. succeed              
C. disappear           
D. waste

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. passes                

B. zones                 
C. agents                
D. blogs

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP