Câu hỏi:

27/03/2026 45 Lưu

On the plane the _______ brought me a bottle of mineral water.

A. security guard   

B. check-in clerk    
C. flight attendant  
D. firefighter pilot

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là C

A. security guard (n): nhân viên an ninh

B. check-in clerk (n): nhân viên làm thủ tục check-in

C. flight attendant (n): tiếp viên hàng không

D. firefighter pilot (n): phi công chữa cháy

Dựa vào từ khóa “on the plane” (trên máy bay) và “brought me a bottle of mineral water” (đã mang cho tôi một chai nước khoáng), ta có thể xác định được từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống là “flight attendant” (tiếp viên hàng không).

→ On the plane, the flight attendant brought me a bottle of mineral water. (Trên máy bay, tiếp viên hàng không đã mang cho tôi một chai nước khoáng.)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. ceramic              

B. atmospheric       
C. spectacular        
D. spherical

Lời giải

Đáp án đúng là B

A. ceramic (adj): gốm sứ

B. atmospheric (adj): có không khí, âm hưởng đặc biệt

C. spectacular (adj): hùng vĩ, ngoạn mục

D. spherical (adj): hình cầu

Dựa vào các từ khóa “enjoys” (yêu thích) và “music” (âm nhạc), ta có thể xác định được từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống là “atmospheric” (có âm hưởng đặc biệt).

→ My grandfather enjoys listening to atmospheric music. (Ông tôi thích nghe nhạc có giai điệu du dương.)

Câu 2

A. kindly                

B. Sam to drive      
C. to                       
D. down

Lời giải

Đáp án đúng là B

Cấu trúc “offer to V”: đề nghị làm gì đó cho ai.

→ Cụm “(offered) Sam to drive her” sai cấu trúc do thừa tân ngữ Sam.

Sửa: Sam to drive her → to drive Sam

Câu đúng: Kris kindly offered to drive Sam to the airport, but she turned him down. (Kris ân cần đề nghị lái xe đưa Sam ra sân bay, nhưng cô ấy đã từ chối.)

Câu 3

A. which                

B. whom                
C. where                
D. when

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. a fair client        

B. a nice store        
C. a good deal        
D. a reliable business

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. pass                   

B. succeed              
C. disappear           
D. waste

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. passes                

B. zones                 
C. agents                
D. blogs

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Steel                  

B. Copper              
C. Concrete            
D. Rubber

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP