Exercise 14. Give the correct forms of the verbs in the brackets.
Exercise 14. Give the correct forms of the verbs in the brackets.
In the coming years, students (teach) __________ by robots in some modern classrooms.
Quảng cáo
Trả lời:
will be taught
In the coming years: trong những năm tới → dấu hiệu thì tương lai đơn
Xét về nghĩa, cần dùng dạng bị động: will be Vp2.
Phân từ hai của “teach” là “taught”.
→ will be taught
Dịch: Trong những năm tới, học sinh sẽ được dạy bởi các robot trong một số lớp học hiện đại.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
In the future, plastic bags (not use) __________ in environmentally friendly cities.
will not be used
In the future: trong tương lai → dấu hiệu thì tương lai đơn
Xét về nghĩa, cần dùng dạng bị động: will be Vp2.
Phân từ hai của “use” là “used”.
→ will not/won’t be used
Dịch: Trong tương lai, các túi nhựa sẽ không được sử dụng trong các thành phố thân thiện với môi trường.
Câu 3:
Robots and drones (deliver) __________ by smartphones.
will be delivered
Xét về nghĩa, thấy cần dùng dạng bị động thì tương lai đơn: will be Vp2.
Phân từ hai của “deliver” là “delivered”.
→ will be delivered
Dịch: Các robot và máy bay không người lái sẽ được điều khiển bằng điện thoại thông minh.
Câu 4:
_____ Environmental problems (solve) __________ with the help of advanced technology?
Will...be solved
Xét về nghĩa, thấy cần dùng dạng bị động thì tương lai đơn: will be Vp2.
Đây là câu hỏi, do đó “will” đảo lên trước chủ ngữ.
Phân từ hai của “solve” là “solved”.
→ Will environmental problems be solved…?
Dịch: Liệu các vấn đề về môi trường có thể được giải quyết nhờ công nghệ tiên tiến không?
Câu 5:
In the future, more endangered species (save) __________ by global conservation programs.
will be saved
In the future: trong tương lai → dấu hiệu thì tương lai đơn
Xét về nghĩa, cần dùng dạng bị động: will be Vp2.
Phân từ hai của “save” là “saved”.
→ will be saved
Dịch: Trong tương lai, nhiều loài có nguy cơ tuyệt chủng sẽ được cứu bởi các chương trình bảo tồn toàn cầu.
Câu 6:
Different kinds of 3D printers (use) __________ to build houses more quickly and cheaply in the next 50 years.
will be used
in the next 50 years: trong 50 năm tới → dấu hiệu thì tương lai đơn
Xét về nghĩa, cần dùng dạng bị động: will be Vp2.
Phân từ hai của “use” là “used”.
→ will be used
Dịch: Trong 50 năm tới, các loại máy in 3D khác nhau sẽ được sử dụng để xây dựng nhà cửa nhanh chóng và rẻ hơn.
Câu 7:
Soft skills training (include) __________ in all future education systems?
Will…be included
Xét về nghĩa, thấy cần dùng dạng bị động thì tương lai đơn: will be Vp2.
Đây là câu hỏi, do đó “will” đảo lên trước chủ ngữ
Phân từ hai của “include” là “included”.
→ Will soft skills training be included…?
Dịch: Liệu đào tạo kỹ năng mềm có được đưa vào tất cả các hệ thống giáo dục trong tương lai không?
Câu 8:
With more smarter robots, over 90% of work in a factory (carry out) __________ automatically.
will be carried out
Xét về nghĩa, thấy cần dùng dạng bị động thì tương lai đơn: will be Vp2.
Phân từ hai của “carry out” là “carried out”.
→ will be carried out
Dịch: Với những robot thông minh hơn, hơn 90% công việc trong nhà máy sẽ được thực hiện tự động.
Câu 9:
Important cultural sites (protect) __________ more strictly by UNESCO in the future.
will be protected
in the future: trong tương lai → dấu hiệu thì tương lai đơn
Xét về nghĩa, cần dùng dạng bị động: will be Vp2.
Phân từ hai của “protect” là “protected”.
→ will be protected
Dịch: Các di tích văn hóa quan trọng sẽ được bảo vệ nghiêm ngặt hơn bởi UNESCO trong tương lai.
Câu 10:
In future homes, energy use (track) __________ automatically.
will be tracked
In future homes: trong các ngôi nhà tương lai → dấu hiệu thì tương lai đơn
Xét về nghĩa, cần dùng dạng bị động: will be Vp2.
Phân từ hai của “track” là “tracked”.
→ will be tracked
Dịch: Trong các ngôi nhà tương lai, việc sử dụng năng lượng sẽ được theo dõi tự động.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. intact
Lời giải
Từ trái nghĩa với từ "well-preserved"
well-preserved (adj): được bảo quản tốt, còn nguyên vẹn
Xét các đáp án:
A. intact (adj): nguyên vẹn, không bị hư hại
B. damaged (adj): bị hư hại, tổn thương
C. protected (adj): được bảo vệ
D. maintained (adj): được bảo trì, bảo dưỡng
→ well-preserved >< damaged
Dịch: Vạn Lý Trường Thành là một trong những công trình cổ được bảo tồn tốt nhất trên thế giới.
Lời giải
significance
Vị trí cần điền là một danh từ: due to + N: vì cái gì.
Danh từ này được bổ nghĩa bởi tính từ “cultural”.
signify (v): biểu thị, có nghĩa → significance (n): ý nghĩa, tầm quan trọng
Dịch: Phố cổ Hội An đã được UNESCO công nhận là Di sản Thế giới nhờ vào tầm quan trọng văn hóa của nó.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.