Câu hỏi:

29/03/2026 227 Lưu

Exercise 14. Give the correct forms of the verbs in the brackets.

In the coming years, students (teach) __________ by robots in some modern classrooms.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. will be taught

will be taught

In the coming years: trong những năm tới → dấu hiệu thì tương lai đơn

Xét về nghĩa, cần dùng dạng bị động: will be Vp2.

Phân từ hai của “teach” là “taught”.

→ will be taught

Dịch: Trong những năm tới, học sinh sẽ được dạy bởi các robot trong một số lớp học hiện đại.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

In the future, plastic bags (not use) __________ in environmentally friendly cities.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. will not be used

will not be used

In the future: trong tương lai → dấu hiệu thì tương lai đơn

Xét về nghĩa, cần dùng dạng bị động: will be Vp2.

Phân từ hai của “use” là “used”.

→ will not/won’t be used

Dịch: Trong tương lai, các túi nhựa sẽ không được sử dụng trong các thành phố thân thiện với môi trường.

Câu 3:

Robots and drones (deliver) __________ by smartphones.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. will be delivered

will be delivered

Xét về nghĩa, thấy cần dùng dạng bị động thì tương lai đơn: will be Vp2.

Phân từ hai của “deliver” là “delivered”.

→ will be delivered

Dịch: Các robot và máy bay không người lái sẽ được điều khiển bằng điện thoại thông minh.

Câu 4:

_____ Environmental problems (solve) __________ with the help of advanced technology?

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. Will
2. be solved

Will...be solved

Xét về nghĩa, thấy cần dùng dạng bị động thì tương lai đơn: will be Vp2.

Đây là câu hỏi, do đó “will” đảo lên trước chủ ngữ.

Phân từ hai của “solve” là “solved”.

→ Will environmental problems be solved…?

Dịch: Liệu các vấn đề về môi trường có thể được giải quyết nhờ công nghệ tiên tiến không?

Câu 5:

In the future, more endangered species (save) __________ by global conservation programs.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. will be saved

will be saved

In the future: trong tương lai → dấu hiệu thì tương lai đơn

Xét về nghĩa, cần dùng dạng bị động: will be Vp2.

Phân từ hai của “save” là “saved”.

→ will be saved

Dịch: Trong tương lai, nhiều loài có nguy cơ tuyệt chủng sẽ được cứu bởi các chương trình bảo tồn toàn cầu.

Câu 6:

Different kinds of 3D printers (use) __________ to build houses more quickly and cheaply in the next 50 years.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. will be used

will be used

in the next 50 years: trong 50 năm tới → dấu hiệu thì tương lai đơn

Xét về nghĩa, cần dùng dạng bị động: will be Vp2.

Phân từ hai của “use” là “used”.

→ will be used

Dịch: Trong 50 năm tới, các loại máy in 3D khác nhau sẽ được sử dụng để xây dựng nhà cửa nhanh chóng và rẻ hơn.

Câu 7:

Soft skills training (include) __________ in all future education systems?

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. Will…be included

Will…be included

Xét về nghĩa, thấy cần dùng dạng bị động thì tương lai đơn: will be Vp2.

Đây là câu hỏi, do đó “will” đảo lên trước chủ ngữ

Phân từ hai của “include” là “included”.

→ Will soft skills training be included…?

Dịch: Liệu đào tạo kỹ năng mềm có được đưa vào tất cả các hệ thống giáo dục trong tương lai không?

Câu 8:

With more smarter robots, over 90% of work in a factory (carry out) __________ automatically.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. will be carried out

will be carried out

Xét về nghĩa, thấy cần dùng dạng bị động thì tương lai đơn: will be Vp2.

Phân từ hai của “carry out” là “carried out”.

→ will be carried out

Dịch: Với những robot thông minh hơn, hơn 90% công việc trong nhà máy sẽ được thực hiện tự động.

Câu 9:

Important cultural sites (protect) __________ more strictly by UNESCO in the future.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. will be protected

will be protected

in the future: trong tương lai → dấu hiệu thì tương lai đơn

Xét về nghĩa, cần dùng dạng bị động: will be Vp2.

Phân từ hai của “protect” là “protected”.

→ will be protected

Dịch: Các di tích văn hóa quan trọng sẽ được bảo vệ nghiêm ngặt hơn bởi UNESCO trong tương lai.

Câu 10:

In future homes, energy use (track) __________ automatically.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. will be tracked

will be tracked

In future homes: trong các ngôi nhà tương lai → dấu hiệu thì tương lai đơn

Xét về nghĩa, cần dùng dạng bị động: will be Vp2.

Phân từ hai của “track” là “tracked”.

→ will be tracked

Dịch: Trong các ngôi nhà tương lai, việc sử dụng năng lượng sẽ được theo dõi tự động.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. intact       

B. damaged 
C. protected             
D. maintained

Lời giải

Đáp án đúng là B

Từ trái nghĩa với từ "well-preserved"

well-preserved (adj): được bảo quản tốt, còn nguyên vẹn

Xét các đáp án:

A. intact (adj): nguyên vẹn, không bị hư hại

B. damaged (adj): bị hư hại, tổn thương

C. protected (adj): được bảo vệ

D. maintained (adj): được bảo trì, bảo dưỡng

→ well-preserved >< damaged

Dịch: Vạn Lý Trường Thành là một trong những công trình cổ được bảo tồn tốt nhất trên thế giới.

Lời giải

Đáp án:

1. significance

significance

Vị trí cần điền là một danh từ: due to + N: vì cái gì.

Danh từ này được bổ nghĩa bởi tính từ “cultural”.

signify (v): biểu thị, có nghĩa → significance (n): ý nghĩa, tầm quan trọng

Dịch: Phố cổ Hội An đã được UNESCO công nhận là Di sản Thế giới nhờ vào tầm quan trọng văn hóa của nó.

Câu 3

A. neither / nor 
B. both / and 
C. either / or 
D. not only / but also

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP