khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

02/04/2026 109 Lưu

Biểu thức \(\sqrt 3 \cdot \sqrt {16} \cdot \sqrt {14} \) bằng

A. \(\sqrt 3 \cdot 16 \cdot \sqrt {14} \).     
B. \(\sqrt 3 \cdot \sqrt 4 \cdot \sqrt {14} \).      
C. \(\sqrt {3 \cdot 16 \cdot 14} \).                  
D. \[ - \sqrt 3 \cdot 16 \cdot \sqrt {14} \].

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: C

Ta có \(\sqrt 3 \cdot \sqrt {16} \cdot \sqrt {14} = \sqrt {3 \cdot 16 \cdot 14} \).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(a\) và \( - a\).         
B. \(a\).                          
C. 0.                              
D. \( - a\).

Lời giải

Đáp án đúng là: C

Ta có \[\frac{{\sqrt {{a^6}} }}{{\sqrt {{a^4}} }} - \frac{{\sqrt {{a^3}} }}{{\sqrt a }}\]\( = \sqrt {\frac{{{a^6}}}{{{a^4}}}} - \sqrt {\frac{{{a^3}}}{a}} \)

\[ = \sqrt {{a^2}} - \sqrt {{a^2}} = 0.\]

Câu 2

A. \(\frac{{12}}{{\sqrt {{x^2} + 4} }}\).  
B. \(\sqrt {\frac{2}{{{x^2} - 4}}} \).    
C. \(\frac{2}{{\sqrt {x + 2} }}\).       
D. \(\sqrt {\frac{2}{{x - 2}}} \).

Lời giải

Đáp án đúng là: D

Với \(x \ne 2;\,\,x \ne - 2\), ta có \(\sqrt {12\left( {x + 2} \right)} \cdot \sqrt {\frac{1}{{6\left( {{x^2} - 4} \right)}}} \)

\( = \sqrt {12\left( {x + 2} \right) \cdot \frac{1}{{6\left( {{x^2} - 4} \right)}}} \)

\( = \sqrt {\frac{{12\left( {x + 2} \right)}}{{6\left( {x - 2} \right)\left( {x + 2} \right)}}} \)\( = \sqrt {\frac{2}{{x - 2}}} \).

Câu 3

A. \[\sqrt {\frac{3}{7}} \].          
B. \(\frac{3}{{\sqrt 7 }}\).   
C. \(\frac{{\sqrt 3 }}{7}\).         
D. \(\frac{3}{7}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \( - {a^2}\). 
B. \({a^2}\).   
C. \({a^2}{b^2}\).        
D. \( - {a^2}{b^2}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP