Câu hỏi:

02/04/2026 12 Lưu

Cho \[\Delta ABC\] vuông tại đỉnh \[A\]\[\widehat {B\,} = 58^\circ .\] Trên cạnh \[AB\] lấy điểm \[M\] sao cho \[AB = 3MB\]. Trên cạnh \[AC\] lấy điểm \[N\] sao cho \[AN = 2NC\]. Số đo \[\widehat {ANM}\]

A. \(32^\circ \).       
B. \(90^\circ \).       
C. \(58^\circ \).       
D. \(29^\circ \).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: A

Cho Delta ABC vuông tại đỉnh A và góc B = 58 độ. Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho (ảnh 1)

Có: \[AB = 3MB\] (giả thiết) nên \[\frac{{MB}}{{AB}} = \frac{1}{3}.\]

Lại có: \[AN = 2NC\]\(N \in AC\) (giả thiết) nên \(\frac{{NC}}{{AC}} = \frac{1}{3}\).

Do đó \(\frac{{MB}}{{AB}} = \frac{{NC}}{{AC}}\left( { = \frac{1}{3}} \right)\).

Xét \(\Delta ABC\) vuông tại \(A\) có:

\(\frac{{MB}}{{AB}} = \frac{{NC}}{{AC}}\) (cmt) và \(N \in AC;\,\,M \in AB\) nên \(MN\,{\rm{//}}\,BC\) (định lí Thalès đảo)

Suy ra \(\widehat {ABC} = \widehat {NMA}\) (hai góc đồng vị)

\(\widehat {ANM} + \widehat {BMN} = 90^\circ \) (định lí)

Thay số: \(\widehat {ANM} + 58^\circ = 90^\circ ,\) suy ra \(\widehat {ANM} = 32^\circ .\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

1) Ta có: \(A = \left( {x + 1} \right)\left( {{x^2} - x + 1} \right) + x\left( {1 - {x^2}} \right) = {x^3} + 1 + x - {x^3} = 1 + x\).

2)

a) Ta có\(B = {x^3} + 6{x^2} + 12x + 8 = {\left( {x + 2} \right)^3}\)

Thay \(x = - 102\) vào biểu thức \(B\) ta được: \(B = {\left( { - 102 + 2} \right)^2} = 10\,\,000\).

Vậy \(B = 10\,\,000\) khi \(x = - 102\).

b) Ta có \(C = 4{x^2} - 4xy + {y^2} + 12x - 6y + 9 = {\left( {2x - y} \right)^2} + 6\left( {2x - y} \right) + 9 = {\left( {2x - y + 3} \right)^2}.\)

Thay \(2x - y = 5\) vào biểu thức \(C\) ta được \(C = {\left( {5 + 3} \right)^2} = 64\).

Vậy \(C = 64\) khi \(2x - y = 5\).

Lời giải

1) Xét \(\Delta ABC\) có: \(D,E\) lần lượt là trung điểm của \(AB,AC\) (gt) nên \(DE\) là đường trung bình của \(\Delta ABC,\) do đó \(DE = \frac{{BC}}{2}\) (định lí).

Thay số: \(21,3 = \frac{{BC}}{2},\) suy ra \(BC = 21,3.2 = 42,6{\rm{\;(cm)}}{\rm{.}}\)

Vậy khoảng cách giữa hai điểm \[B\]\[C\]\(42,6{\rm{\;cm}}.\)

2)

1.Cho hình vẽ bên. Tính khoảng cách giữa hai điểm B và C, biết DE = 21,3m (ảnh 2)

a) Ta có \(BH\,{\rm{//}}\,d,\,\,CK\,{\rm{//}}\,d\) nên \(BH\,{\rm{//}}\,CK,\) suy ra \(\widehat {HBM} = \widehat {KCM}\) (hai góc so le trong).

\(\Delta BHM\) \(\Delta CKM\) có:

\(\widehat {HBM} = \widehat {KCM};\)

\(BM = CM;\)

\(\widehat {BMH} = \widehat {CMK}\)

Do đó \(\Delta BHM = \Delta CKM\) (g.c.g).

Suy ra \(BH = CK\) (hai cạnh tương ứng).

b) Ta có \(GH + GK = GH + (GH + HK) = 2GH + HK\)                

 \( = 2GH + 2HM = 2\left( {GH + HM} \right) = 2GM\).

Vì \(\Delta BHM = \Delta CKM\) nên \(HM = KM\) (hai cạnh tương ứng) suy ra \(HK = 2HM.\)

\(\Delta ABH\)\(EG\,{\rm{//}}\,BH\) nên \(\frac{{BE}}{{AE}} = \frac{{GH}}{{GA}}\) (định lý Thalès) ;

\(\Delta AKC\)\[CK\,{\rm{//}}\,GF\] nên \[\frac{{CF}}{{AF}} = \frac{{GK}}{{GA}}\] (định lý Thalès).

Do đó \(\frac{{BE}}{{AE}} + \frac{{CF}}{{AF}} = \frac{{GH}}{{GA}} + \frac{{GK}}{{GA}} = \frac{{GH + GK}}{{GA}} = \frac{{2GM}}{{GA}} = \frac{{GA}}{{GA}} = 1.\)

c) Ta có \[\frac{{BE}}{{AE}} + \frac{{CF}}{{AF}} = 1\] nên \[\frac{{BE}}{{AE}} = 1 - \frac{{CF}}{{AF}}\]

\[\frac{{BE}}{{AE}} \cdot \frac{{CF}}{{AF}} = \frac{1}{4}\] nên \[\left( {1 - \frac{{CF}}{{AF}}} \right) \cdot \frac{{CF}}{{AF}} = \frac{1}{4}\] suy ra \[\frac{{CF}}{{AF}} - {\left( {\frac{{CF}}{{AF}}} \right)^2} = \frac{1}{4}\]

Khi đó \[{\left( {\frac{{CF}}{{AF}}} \right)^2} - \frac{{CF}}{{AF}} + \frac{1}{4} = 0\] hay \[{\left( {\frac{{CF}}{{AF}} - \frac{1}{2}} \right)^2} = 0\] do đó \[\frac{{CF}}{{AF}} = \frac{1}{2}\]

Suy ra \[\frac{{BE}}{{AE}} = 1 - \frac{{CF}}{{AF}} = 1 - \frac{1}{2} = \frac{1}{2}.\]

\(\Delta ABC\)\[\frac{{BE}}{{AE}} = \frac{{CF}}{{AF}} = \frac{1}{2}\] nên \[EF\,{\rm{//}}\,BC\]  hay \(d\,{\rm{//}}\,BC.\)

Câu 4

A. \[{x^3} - 3{x^2} + 3x - 27\].             

B. \[{x^3} - 3{x^2} + 27x - 27\].                       

C. \[{x^3} - 9{x^2} + 27x - 27\].            
D. \[{x^3} - 6{x^2} + 9x + 27\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(0\).                   
B. \(0;\,\,9\).            
C. \(0;\,\, \pm 9\).   
D. \( \pm 9\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Hình thang cân.                                 

B. Hình bình hành.

C. Hình thoi.                                           
D. Hình vuông.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(1\).                   
B. \( - 1\).                
C. \(2{x^3} + 1\).    
D. \(2{x^3} - 1\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP