khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

02/04/2026 122 Lưu

Bảng sau cho biết số lượng chai phế nhựa thu được của các lớp khối 8:

Lớp

8A

8B

8C

8D

Số lượng chai phế nhựa

65

100

80

70

Lựa chọn biểu đồ phù hợp biểu diễn bảng thống kê trên. Vẽ biểu đồ đó.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đúng loại biểu đồ và biểu diễn được các trục của biểu đồ.

Thể hiện đúng số lượng chai phế nhựa của mỗi lớp trên biểu đồ.

Đang tải chế độ Học...

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đổi: 9,6 km/h = 160 m/phút; 1 phút 30 giây = 1,5 phút.

Độ dài quãng đường \[CD\] là: \[1,5 \cdot 160 = 240\] (m).

Vì \[AM = AC;{\rm{ }}BM = BD\] nên \[AB\] là đường trung bình của \(\Delta MDC,\) suy ra: \(AB = \frac{1}{2}CD = \frac{1}{2}.240 = 120{\rm{\;(m)}}{\rm{.}}\)

Vậy \[A\] cách \(B\) một khoảng \(120{\rm{\;m}}.\)

Lời giải

Cho Delta ABC, M là trung điểm của AB, qua M kẻ đường thẳng song song với BC cắt AC tại N (ảnh 1)
a) Xét \(\Delta ABC\) có: \[M\] là trung điểm của \[AB;{\rm{ }}MN\,{\rm{//}}\,BC\] (gt) nên \[MN\] là đường trung bình của \(\Delta ABC\).

b) Do \[MN\] là đường trung bình của \(\Delta ABC\) (câu a) nên \[N\] là trung điểm \[AC.\]

Xét tứ giác \[AICK\] có: \[N\] là trung điểm \[AC,\,\,IK\] nên \[AICK\] là hình bình hành.

c) Ta có \[AI\] là tia phân giác của \(\widehat {BAC}\) nên \(\frac{{IB}}{{IC}} = \frac{{AB}}{{AC}}\) (1)

Mà \[AB = 2MB\] (do \(M\) là trung điểm \[AB\] (gt)) (2)

      \[AC = 2NC\] (do \(N\) là trung điểm \[AC\] (cmt)) (3)

Từ (1), (2), (3) suy ra \(\frac{{IB}}{{IC}} = \frac{{MB}}{{NC}}\) hay \[IB \cdot NC = IC \cdot MB.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. 30 cm.                
B. 7,5 cm.                
C. 10 cm.                 
D. 5 cm.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(9x.\)               
B. \(3{x^2}\).        
C. \(3x.\)               
D. \(9{x^2}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP