Rút gọn biểu thức
a). \[\sqrt {\frac{a}{b}} + \sqrt {ab} + \frac{a}{b}\sqrt {\frac{b}{a}} \] với \[a > 0\] và \[b > 0\];
b). \[\sqrt {\frac{m}{{1 - 2x + {x^2}}}} .\sqrt {\frac{{4m - 8mx + 4m{x^2}}}{{81}}} \] với \[m > 0\] và \[x \ne 1\].
Rút gọn biểu thức
a). \[\sqrt {\frac{a}{b}} + \sqrt {ab} + \frac{a}{b}\sqrt {\frac{b}{a}} \] với \[a > 0\] và \[b > 0\];
b). \[\sqrt {\frac{m}{{1 - 2x + {x^2}}}} .\sqrt {\frac{{4m - 8mx + 4m{x^2}}}{{81}}} \] với \[m > 0\] và \[x \ne 1\].
Câu hỏi trong đề: 9 bài tập Rút gọn biểu thức (có lời giải) !!
Quảng cáo
Trả lời:
a) \[\sqrt {\frac{a}{b}} + \sqrt {ab} + \frac{a}{b}\sqrt {\frac{b}{a}} = \sqrt {\frac{{ab}}{{{b^2}}}} + \sqrt {ab} + \frac{a}{b}\sqrt {\frac{{ab}}{{{a^2}}}} = \frac{1}{b}\sqrt {ab} + \sqrt {ab} + \frac{1}{b}\sqrt {ab} = \left( {\frac{2}{b} + 1} \right)\sqrt {ab} \].
b) \[\sqrt {\frac{m}{{1 - 2x + {x^2}}}} .\sqrt {\frac{{4m - 8mx + 4m{x^2}}}{{81}}} = \sqrt {\frac{m}{{{{\left( {1 - x} \right)}^2}}}.\frac{{4m{{\left( {1 - x} \right)}^2}}}{{81}}} = \sqrt {\frac{{4{m^2}}}{{81}}} = \frac{{\sqrt {4{m^2}} }}{{\sqrt {81} }} = \frac{{2m}}{9}.\] ( với \[m > 0\] và \[x \ne 1\])
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
a) Ta có \(2\sqrt {3x} - 4\sqrt {3x} + 27 - 3\sqrt {3x} = (2 - 4 - 3)\sqrt {3x} + 27 = - 5\sqrt 3 x + 27\).
b) Ta có \(3\sqrt {2x} - 5\sqrt {8x} + 7\sqrt {18x} + 28 = 3\sqrt {2x} - 10\sqrt {2x} + 21\sqrt {2x} + 28\)
\( = (3 - 10 + 21)\sqrt {2x} + 28 = 14\sqrt {2x} + 28\).
Lời giải
a) a) Ta có \[x - 5\sqrt x + 6 = \left( {\sqrt x - 3} \right)\left( {\sqrt x - 2} \right)\]
Điều kiện \[\left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\\sqrt x \ne 3\\\sqrt x \ne 2\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\x \ne 9\\x \ne 4\end{array} \right.\]
b) \[B = \frac{{2\sqrt x - 9}}{{\left( {\sqrt x - 3} \right)\left( {\sqrt x - 2} \right)}} - \frac{{\sqrt x + 3}}{{\sqrt x - 2}} + \frac{{2\sqrt x + 1}}{{\sqrt x - 3}}\]
\[ = \frac{{2\sqrt x - 9 - \left( {\sqrt x + 3} \right)\left( {\sqrt x - 3} \right) + \left( {2\sqrt x + 1} \right)\left( {\sqrt x - 2} \right)}}{{\left( {\sqrt x - 3} \right)\left( {\sqrt x - 2} \right)}}\]
\( = \frac{{2\sqrt x - 9 - x + 9 + 2x - 4\sqrt x + \sqrt x - 2}}{{\left( {\sqrt x - 3} \right)\left( {\sqrt x - 2} \right)}} = \frac{{x - \sqrt x - 2}}{{\left( {\sqrt x - 3} \right)\left( {\sqrt x - 2} \right)}}\)
\[ = \frac{{\left( {\sqrt x - 2} \right)\left( {\sqrt x + 1} \right)}}{{\left( {\sqrt x - 2} \right)\left( {\sqrt x - 3} \right)}} = \frac{{\sqrt x + 1}}{{\sqrt x - 3}}.\]
c) Ta có \[B = \frac{{\sqrt x - 3 + 4}}{{\sqrt x - 3}} = 1 + \frac{4}{{\sqrt x - 3}}\]
\[B > 1 \Leftrightarrow \frac{4}{{\sqrt x - 3}} > 0 \Leftrightarrow \sqrt x > 3 \Leftrightarrow x > 9\]
Vậy với \[x > 9\] thì \[B > 1.\]
d) Vì \[B = 1 + \frac{4}{{\sqrt x - 3}}\] nên \[B \in Z \Leftrightarrow \sqrt x - 3\] là ước của 4. Do đó \[\sqrt x - 3\] nhận các giá trị \[ \pm 1,{\rm{ }} \pm 2,{\rm{ }} \pm 4\].
Suy các giá trị thích hợp của x là \[1,{\rm{ }}4,{\rm{ }}16,{\rm{ }}25,{\rm{ }}49\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.