Câu hỏi:

11/04/2026 4 Lưu

Without firsthand experience as a teaching assistant, she ______ classroom activities and ______ with students effectively now.

A. couldn’t have managed, communicated           
B. couldn’t manage, communicate    
C. can’t manage, communicate                         
D. can’t have managed, communicated

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: B

- Ta thấy "Without firsthand experience..." nêu ra một giả thiết trái ngược với thực tế (thực tế là cô ấy có kinh nghiệm), và mệnh đề chính có dấu hiệu thời gian “now”.

" Đây là câu điều kiện loại II (diễn tả hành động sự việc không có thực ở hiện tại), với mệnh đề chính có công thức là: S + would / could + V nguyên thể.

" Chọn B

Dịch:

Without firsthand experience as a teaching assistant, she couldn’t manage classroom activities and communicate with students effectively now. (Nếu không có kinh nghiệm thực tế làm trợ giảng, cô ấy đã không thể quản lý các hoạt động trong lớp và giao tiếp với học sinh hiệu quả như bây giờ)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. involves           

B. is involving       
C. involved                       
D. will involve

Lời giải

Đáp án đúng là: A

- Câu đang mô tả tính chất công việc của một vị trí tuyển dụng (một sự thật / mô tả thực tế).

" Ta dùng thì Hiện tại đơn với công thức thể khẳng định: S + Vnguyên thể / V(s / es)

" Chọn A

Dịch:

This full-time role involves delivering (7) ______ primary and secondary education to students, as well as managing the day-to-day administration and operations of the centers. (Vị trí toàn thời gian này bao gồm việc giảng dạy chương trình giáo dục tiểu học và trung học ______ cho học sinh, đồng thời quản lý các công việc hành chính và vận hành hàng ngày tại trung tâm)

Lời giải

INCREASINGLY

- Từ cần điền nằm giữa trợ động từ (is) và động từ chính dạng V-ing (invading),

" Từ cần điền là một trạng từ (Adverb) để bổ nghĩa cho hành động xâm chiếm (invading).

" Từ cần điền là INCREASINGLY (tăng dần theo thời gian).

Dịch:

First, water is increasingly invading coastal areas, causing soil erosion and threatening farmland, housing or recreation areas. (Đầu tiên, nước đang ngày càng xâm lấn vào các khu vực ven biển, gây xói mòn đất và đe dọa đất canh tác, nhà ở hoặc các khu vui chơi giải trí)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Climate crisis around the world is getting worse, leading to climate immigration, but governments and organizations haven’t taken it seriously. 
B. Governments and organizations are increasingly providing support to climate migrants through humanitarian and adaptation measures. 
C. Climate immigration has tremendously affected many residents, but current legal and practical responses face lots of obstacles.
D. Environmental changes are reducing habitability in many regions, leading to increased global migration.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. The characteristics of brainrot                     
B. The vocabulary of brainrot    
C. The sign of being exposed to brainrot          
D. The constituents of the word “brainrot”

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. indicated                   
B. improved                
C. demonstrated                     
D. required

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP