khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

13/04/2026 67 Lưu

Bất đẳng thức \(n \le 3\) có thể được phát biểu là

A. \(n\) lớn hơn \(3.\)                
B. \(n\) nhỏ hơn \(3.\)        
C. \(n\) không lớn hơn \(3.\)      
D. \(n\) không nhỏ hơn \(3.\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: C

Bất đẳng thức \(n \le 3\) có thể được phát biểu là \(n\) không lớn hơn \(3.\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(2{x^2} + 2 = 0.\)           

B. \(3y - 1 = 5\left( {y - 2} \right).\)

C. \(2x + \frac{y}{2} = 1.\)                                                     
D. \(3\sqrt x + {y^2} = 0.\)

Lời giải

Đáp án đúng là: C

Phương trình bậc nhất hai ẩn có dạng \[ax + by = c\] với \(a \ne 0\) hoặc \(b \ne 0\).

Viết phương trình \(2x + \frac{y}{2} = 1\) thành \(2x + \frac{1}{2}y = 1\) ta được phương trình bậc nhất hai ẩn với \(a = 2 \ne 0,\) \(b = \frac{1}{2} \ne 0.\)

Câu 2

Cho phương trình \({\left( {2x - 1} \right)^2} - 9{x^2} = 0\).

 a) Phương trình đã cho viết được về dạng phương trình tích là \(\left( { - x - 1} \right)\left( {5x - 1} \right) = 0.\)
Đúng
Sai
 b) Phương trình đã cho có hai nghiệm là \(x = 1;\,\,x = \frac{1}{5}\).
Đúng
Sai
 c) Tổng bình phương của hai nghiệm tìm được của phương trình đã cho bằng \(\frac{{26}}{{25}}.\)
Đúng
Sai
 d) Tích của hai nghiệm tìm được của phương trình đã cho bằng \(\frac{1}{5}\).
Đúng
Sai

Lời giải

Đáp án:          a) Đ.        b) S.        c) Đ.        d) S.

Ta có: \({\left( {2x - 1} \right)^2} - 9{x^2} = 0\)

\({\left( {2x - 1} \right)^2} - {\left( {3x} \right)^2} = 0\)

\[\left( {2x - 1 + 3x} \right)\left( {2x - 1 - 3x} \right) = 0\]

\(\left( { - x - 1} \right)\left( {5x - 1} \right) = 0.\)

Do đó ý a) là đúng.

Giải phương trình:

\(\left( { - x - 1} \right)\left( {5x - 1} \right) = 0\)

\( - x - 1 = 0\) hoặc \(5x - 1 = 0\)

\(x = - 1\) hoặc \(x = \frac{1}{5}\).

Như vậy, phương trình đã cho có hai nghiệm là \(x = - 1;\,\,x = \frac{1}{5}\). Do đó ý b) là sai.

Tổng bình phương của hai nghiệm của phương trình đã cho là: \({\left( { - 1} \right)^2} + {\left( {\frac{1}{5}} \right)^2} = \frac{{26}}{{25}}.\)

Do đó ý c) là đúng.

Tích của hai nghiệm của phương trình đã cho là: \(\left( { - 1} \right) \cdot \frac{1}{5} = - \frac{1}{5}.\) Do đó ý d) là sai.

Câu 3

A. \( - 7\)              
B. 2.               
C. 7.                       
D. \( - 2\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\sqrt {AB} = \sqrt A \cdot \sqrt B \) với \(A \ge 0,\,\,B \ge 0\).  
B. \(\sqrt {AB} = \sqrt { - A} \cdot \sqrt { - B} \) với \(A < 0,\,\,B < 0\).
C. \(\sqrt {\frac{A}{B}} = \frac{{\sqrt A }}{{\sqrt B }}\) với \(A \ge 0,\,\,B \ge 0\).            
D. \(\sqrt {\frac{A}{B}} = \frac{{\sqrt { - A} }}{{\sqrt { - B} }}\) với \(A < 0,\,\,B < 0\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(12\sqrt a .\)     
B. \(18\sqrt a .\)      
C. \(72\sqrt a .\)     
D. \(144\sqrt a .\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[x \ge - \frac{{13}}{2}.\]              
B. \[x \ge \frac{{13}}{2}.\]     
C. \[x \le - \frac{{13}}{2}.\]       
D. \[x \le \frac{{13}}{2}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(m - 3 > m - 4.\) 
B. \(m - 3 < m - 5.\) 
C. \(m - 3 \ge m - 2.\)   
D. \(m - 3 \le m - 6.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP