khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

13/04/2026 60 Lưu

Trong hình bên, \(\cos \alpha \) bằng

Trong hình bên, cos alpha  bằng (ảnh 1)

A. \(\frac{3}{5}.\)   
B. \(\frac{3}{4}.\)   
C. \(\frac{3}{4}.\)  
D. \(\frac{4}{5}.\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: A

Xét tam giác vuông \(ABC\), ta có \(\cos B = \cos \alpha = \frac{3}{5}.\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(2{x^2} + 2 = 0.\)           

B. \(3y - 1 = 5\left( {y - 2} \right).\)

C. \(2x + \frac{y}{2} = 1.\)                                                     
D. \(3\sqrt x + {y^2} = 0.\)

Lời giải

Đáp án đúng là: C

Phương trình bậc nhất hai ẩn có dạng \[ax + by = c\] với \(a \ne 0\) hoặc \(b \ne 0\).

Viết phương trình \(2x + \frac{y}{2} = 1\) thành \(2x + \frac{1}{2}y = 1\) ta được phương trình bậc nhất hai ẩn với \(a = 2 \ne 0,\) \(b = \frac{1}{2} \ne 0.\)

Câu 2

Cho phương trình \({\left( {2x - 1} \right)^2} - 9{x^2} = 0\).

 a) Phương trình đã cho viết được về dạng phương trình tích là \(\left( { - x - 1} \right)\left( {5x - 1} \right) = 0.\)
Đúng
Sai
 b) Phương trình đã cho có hai nghiệm là \(x = 1;\,\,x = \frac{1}{5}\).
Đúng
Sai
 c) Tổng bình phương của hai nghiệm tìm được của phương trình đã cho bằng \(\frac{{26}}{{25}}.\)
Đúng
Sai
 d) Tích của hai nghiệm tìm được của phương trình đã cho bằng \(\frac{1}{5}\).
Đúng
Sai

Lời giải

Đáp án:          a) Đ.        b) S.        c) Đ.        d) S.

Ta có: \({\left( {2x - 1} \right)^2} - 9{x^2} = 0\)

\({\left( {2x - 1} \right)^2} - {\left( {3x} \right)^2} = 0\)

\[\left( {2x - 1 + 3x} \right)\left( {2x - 1 - 3x} \right) = 0\]

\(\left( { - x - 1} \right)\left( {5x - 1} \right) = 0.\)

Do đó ý a) là đúng.

Giải phương trình:

\(\left( { - x - 1} \right)\left( {5x - 1} \right) = 0\)

\( - x - 1 = 0\) hoặc \(5x - 1 = 0\)

\(x = - 1\) hoặc \(x = \frac{1}{5}\).

Như vậy, phương trình đã cho có hai nghiệm là \(x = - 1;\,\,x = \frac{1}{5}\). Do đó ý b) là sai.

Tổng bình phương của hai nghiệm của phương trình đã cho là: \({\left( { - 1} \right)^2} + {\left( {\frac{1}{5}} \right)^2} = \frac{{26}}{{25}}.\)

Do đó ý c) là đúng.

Tích của hai nghiệm của phương trình đã cho là: \(\left( { - 1} \right) \cdot \frac{1}{5} = - \frac{1}{5}.\) Do đó ý d) là sai.

Câu 3

A. \( - 7\)              
B. 2.               
C. 7.                       
D. \( - 2\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\sqrt {AB} = \sqrt A \cdot \sqrt B \) với \(A \ge 0,\,\,B \ge 0\).  
B. \(\sqrt {AB} = \sqrt { - A} \cdot \sqrt { - B} \) với \(A < 0,\,\,B < 0\).
C. \(\sqrt {\frac{A}{B}} = \frac{{\sqrt A }}{{\sqrt B }}\) với \(A \ge 0,\,\,B \ge 0\).            
D. \(\sqrt {\frac{A}{B}} = \frac{{\sqrt { - A} }}{{\sqrt { - B} }}\) với \(A < 0,\,\,B < 0\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(12\sqrt a .\)     
B. \(18\sqrt a .\)      
C. \(72\sqrt a .\)     
D. \(144\sqrt a .\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[x \ge - \frac{{13}}{2}.\]              
B. \[x \ge \frac{{13}}{2}.\]     
C. \[x \le - \frac{{13}}{2}.\]       
D. \[x \le \frac{{13}}{2}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(m - 3 > m - 4.\) 
B. \(m - 3 < m - 5.\) 
C. \(m - 3 \ge m - 2.\)   
D. \(m - 3 \le m - 6.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP