Nhà máy Thuỷ điện Bình Điền (sông Hữu Trạch, thành phố Huế) có các máy phát điện công suất lớn. Giả sử một cuộn dây của máy phát có \({\rm{N}} = 500\) vòng, diện tích mỗi vòng \({\rm{S}} = 2{\rm{\;}}{{\rm{m}}^2}\). Cuộn dây quay đều trong một từ trường đều \({\rm{B}} = 0,05{\rm{\;T}}\) với tốc độ 300 vòng/phút. Suất điện động cực đại xuất hiện trong cuộn dây là bao nhiêu Vôn (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Tốc độ góc: \(\omega = 2\pi f = 2\pi \cdot \frac{{300}}{{60}} = 10\pi {\mkern 1mu} {\rm{rad/s}}.\)
Suất điện động cực đại: \({E_0} = NBS\omega .\)
Thay số: \({E_0} = 500 \cdot 0,05 \cdot 2 \cdot 10\pi = 500\pi \approx 1570{\mkern 1mu} {\rm{V}}.\)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. \(1,75{\rm{\;g}}\).
B. \(4,28{\rm{\;g}}\).
C. \(3,92{\rm{\;g}}\).
D. \(2,85{\rm{\;g}}\).
Lời giải
Chọn D.
Tổng động năng tịnh tiến của các phân tử khí:
\({W_{\rm{d}}} = \frac{1}{2}m{v^2}.\)
Suy ra:
\(m = \frac{{2{W_{\rm{d}}}}}{{{v^2}}} = \frac{{2 \cdot 5,8}}{{{{(2 \cdot {{10}^3})}^2}}} = 2,9 \cdot {10^{ - 6}}{\mkern 1mu} {\rm{kg}}.\)
Đổi ra gam:
\(m = 2,9{\mkern 1mu} {\rm{g}}.\)
Gần với đáp án \(D\) là \(2,85{\mkern 1mu} {\rm{g}}\).
Câu 2
a. Thể tích khí ở điều kiện tiêu chuẩn đã bơm vào bình xấp xỉ bằng 5055,56 lít.
b. Khối lượng khí đã bơm vào bình bằng \(7,52{\rm{\;kg}}\).
c. Khối lượng riêng của chất khí trong bình bằng \(2,25{\rm{\;kg}}/{{\rm{m}}^3}\).
d. Khối lượng khí bơm vào bình sau mỗi giây xấp xỉ bằng 4 g .
Lời giải
a) Đúng.
Thể tích khí quy về điều kiện tiêu chuẩn:
\({V_0} = \frac{{PV{T_0}}}{{{P_0}T}}.\)
Với:
\(P = 1,1{\mkern 1mu} {\rm{atm}},\quad V = 5000{\mkern 1mu} {\rm{lít}},\quad {T_0} = 273{\mkern 1mu} {\rm{K}},\quad T = 24 + 273 = 297{\mkern 1mu} {\rm{K}},\quad {P_0} = 1{\mkern 1mu} {\rm{atm}}.\)
Suy ra:
\({V_0} = \frac{{1,1 \cdot 5000 \cdot 273}}{{297}} \approx 5055,56{\mkern 1mu} {\rm{lít}}.\)
b) Sai.
Khối lượng khí đã bơm vào bình là:
\(m = {\rho _0}{V_0} = 1,43 \cdot 5,05556 \approx 7,23{\mkern 1mu} {\rm{kg}}.\)
.
Không phải \(7,52{\mkern 1mu} {\rm{kg}}\).
c) Sai.
Khối lượng riêng của khí trong bình:
\(\rho = \frac{m}{V} = \frac{{7,23}}{5} \approx 1,45{\mkern 1mu} {\rm{kg/}}{{\rm{m}}^3}.\)
Không phải \(2,25{\mkern 1mu} {\rm{kg/}}{{\rm{m}}^3}\).
d) Đúng.
Thời gian bơm là:
\(30{\mkern 1mu} {\rm{phút}} = 1800{\mkern 1mu} {\rm{s}}.\)
Khối lượng khí bơm vào mỗi giây:
\(\frac{m}{t} = \frac{{7,23}}{{1800}} \approx 0,00402{\mkern 1mu} {\rm{kg/s}} = 4,02{\mkern 1mu} {\rm{g/s}}.\)
Xấp xỉ bằng \(4{\mkern 1mu} {\rm{g/s}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
a. Khi đưa nam châm ra xa khung dây, độ lớn từ thông qua khung dây ABCD tăng lên.
b. Khi đưa nam châm ra xa khung dây, chiều dòng điện cảm ứng có chiều ABCD .
c. Trong thời gian \({\rm{\Delta }}t = 0,01{\rm{\;s}}\), cảm ứng từ do nam châm tạo ra ở khung dây giảm xuống 0 . Độ lớn suất điện động cảm ứng trung bình xuất hiện trên khung dây trong khoảng thời gian này là \(0,005{\rm{\;V}}\).
d. Khi dịch chuyển nam châm lại gần vòng dây thì cảm ứng từ do nam châm tạo ra trong khung dây tăng đều lên \(0,08{\rm{\;T}}\) trong khoảng thời gian \(0,02{\rm{\;s}}\). Cường độ dòng điện xuất hiện trong khung dây lúc này là 0,375 A.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
a. Lực từ tác dụng lên dây có phương thẳng đứng.
b. Độ lớn lực từ trên mỗi mét dây là \(2 \cdot {10^{ - 2}}{\rm{\;N}}/{\rm{m}}\).
c. Chiều lực từ có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới mặt đất.
d. Nếu đổi chiều dòng điện thì chiều lực từ sẽ đổi ngược lại.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.