khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

22/04/2026 370 Lưu

SENTENCE TRANSFORMATION

Complete the second sentence in such a way that it has a similar meaning to the first one. DO NOT make any change to the given word. You must use BETWEEN 3 AND 6 WORDS, including the given word. A contraction is counted as ONE word.

We will not cancel our picnic tomorrow unless it rains.

→ Should _________________________ cancel our picnic. (WILL)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Should it rain, we will not cancel our picnic.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Should it rain, we will not cancel our picnic.

Cấu trúc đảo ngữ điều kiện

Dịch nghĩa: Nếu trời mưa, chúng tôi sẽ không hủy buổi dã ngoại.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

"I will call you back to discuss the matter in detail," she said.

→ She promised to _________________________ the matter in detail. (ABOUT)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

She promised to call me back about the matter in detail.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: She promised to call me back about the matter in detail.

Dịch nghĩa: Cô ấy hứa sẽ gọi lại cho tôi để bàn chi tiết về vấn đề đó.

Câu 3:

During the next summer, they will be building a new library to provide the community with a modern learning space.

→ During the next summer, a new library _________________________ to provide the community with a modern learning space. (BUILT)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

a new library will be built to provide…

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: a new library will be built to provide…

Câu bị động tương lai

Dịch nghĩa: Một thư viện mới sẽ được xây dựng để phục vụ cộng đồng.

Câu 4:

She dedicated herself to the project, which inspired the entire team to work harder.

→ It was _________________________ inspired the entire team to work harder. (HER)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

It was her dedication to the project that inspired…

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: It was her dedication to the project that inspired…

Câu chẻ – nhấn mạnh

Dịch nghĩa: Chính sự tận tâm của cô ấy với dự án đã truyền cảm hứng cho cả nhóm.

Câu 5:

You can achieve your goals if you stay focused and put in consistent effort.

→ You can achieve your goals _________________________ and put in consistent effort. (LONG)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

You can achieve your goals as long as you stay focused and put in consistent effort.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: You can achieve your goals as long as you stay focused and put in consistent effort.

Dịch nghĩa: Bạn có thể đạt được mục tiêu miễn là bạn luôn tập trung và nỗ lực đều đặn.

Câu 6:

Although it rained heavily, the team continued playing until the final whistle.

→ _________________________, the team continued playing until the final whistle. (OF)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

In spite of the heavy rain, the team continued…

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: In spite of the heavy rain, the team continued…

Dịch nghĩa: Mặc dù trời mưa lớn, đội vẫn tiếp tục thi đấu đến phút cuối.

Câu 7:

That she missed the deadline for the application resulted in her losing the opportunity.

→ She missed the deadline _________________________ her losing the opportunity. (WHICH)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

She missed the deadline, which resulted in her losing the opportunity.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: She missed the deadline, which resulted in her losing the opportunity.

Dịch nghĩa: Cô ấy đã bỏ lỡ hạn chót, điều này dẫn đến việc cô mất cơ hội.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Sai: be quit → đúng: quit (decide to + V nguyên mẫu)

Dịch nghĩa: Cuối cùng, cô ấy quyết định nghỉ việc vì cô ấy không hài lòng với sếp của mình.

Câu 2

A. Social media only has negative impacts on young people. 
B. Social media provides opportunities but also poses significant risks to young people's well being. 
C. Social media benefits outweigh the harms.
D. Excessive screen time is only harmful to physical health.

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Đoạn văn nói rằng mạng xã hội vừa mang lại cơ hội vừa gây ra nhiều rủi ro đối với giới trẻ.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. to read         
B. read                
C. reading                  
D. reads

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. bring in 
B. look over
C. look into 
D. look after

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP