Câu hỏi:

28/04/2026 35 Lưu

Read the following announcement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 24 to 29.

International Commerce Association Call for Papers – ICA

    (24) _____ proposals for presentations on any aspect of international commerce are invited, including finance, accounting, marketing, advertising, law, foreign policy, and cross-cultural sensitivity.

    Due to space (25) _____, proposals for presentations on business technology, human resources, and insurance will not be considered.

    (26) _____ ICA policy, each person may present only once during the conference and may also serve once as a session chairperson.

    All proposals should include the following:

  The attached application cover sheets, (27) _____ the presentation format.

  Four copies of a 250-word typed, double-spaced summary of your presentation. On two copies, include each presenter’s name. Do not include any identification on (28) _____ two copies.

  An audio-visual equipment request form.

    The selection committee will carefully (29) _____ all proposals before final decisions are made.

(24) _____ proposals for presentations on any aspect of international commerce are invited, including finance, accounting, marketing, advertising, law, foreign policy, and cross-cultural sensitivity.

A. A number of 
B. An amount of 
C. The number of 
D. A great deal of

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Ta thấy sau chỗ trống có từ “proposals” là danh từ đếm được, số nhiều, không cụ thể. → Cần điền vào chỗ trống một cụm từ chỉ số lượng phù hợp.

A. A number of  → Phù hợp, vì “number’ dùng cho danh từ đếm được số nhiều, đi cùng động từ số nhiều

B. An amount of → Không phù hợp, vì thường dùng với danh từ không đếm được      

C. The number of → Không phù hợp, vì thường dùng để nhấn mạnh số lượng nhưng nói về con số cụ thể, đi cùng động từ số ít

D. A great deal of → Không phù hợp, vì thường dùng với danh từ không đếm được

Chọn A.

A number of proposals for presentations on any aspect of international commerce are invited, including finance, accounting, marketing, advertising, law, foreign policy, and cross-cultural sensitivity.

Dịch nghĩa: Chúng tôi mời các cá nhân gửi đến các đề xuất trình bày về bất kỳ khía cạnh nào của thương mại quốc tế, bao gồm tài chính, kế toán, marketing, quảng cáo, luật, chính sách đối ngoại và nhạy cảm đa văn hóa.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Due to space (25) _____, proposals for presentations on business technology, human resources, and insurance will not be considered.

A. obstacles 
B. inhibitions
C. constraints 
D. expansion

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. obstacles (n): những cản trở, trở ngại            

B. inhibitions (n): những sự kiềm chế, kìm hãm

C. constraints (n): những hạn chế                   

D. expansion (n): những sự mở rộng

Dựa vào ngữ cảnh, chọn C.

→ Due to space constraints, proposals for presentations on business technology, human resources, and insurance will not be considered.

Dịch nghĩa: Do những hạn chế về không gian, các đề xuất trình bày liên quan đến công nghệ kinh doanh, quản trị nguồn nhân lực và bảo hiểm sẽ không được xem xét.

Câu 3:

(26) _____ ICA policy, each person may present only once during the conference and may also serve once as a session chairperson.

A. According to 
B. Regradless of 
C. Instead of 
D. With a view to

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. According to: Theo, Dựa theo

B. Regardless of: Bất kể, Bất chấp

C. Instead of: Thay vì

D. With a view to: Nhằm mục đích

Dựa vào ngữ cảnh, chọn A.

According to ICA policy, each person may present only once during the conference and may also serve once as a session chairperson.

Dịch nghĩa: Theo quy định của ICA, mỗi cá nhân chỉ được trình bày một lần trong suốt hội nghị và cũng chỉ đảm nhiệm vai trò chủ tọa phiên thảo luận một lần.

Câu 4:

  The attached application cover sheets, (27) _____ the presentation format.

A. handling 
B. indicating 
C. adjusting 
D. improving

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Nhìn vào câu, ta thấy sau dấu phẩy là 1 cụm phân từ với V-ing dùng để bổ nghĩa cho cụm danh từ “cover sheets” đứng trước dấu phẩy. Ta cần xét nghĩa các từ đã cho để chọn đáp án phù hợp với nghĩa của câu.

A. handling: xử lý

B. indicating: cho biết, chỉ ra, nêu rõ

C. adjusting: điều chỉnh

D. improving: cải thiện

Dựa vào ngữ cảnh, chọn B.

→ The attached application cover sheets, indicating the presentation format.

Dịch nghĩa: Bìa đơn đăng ký đính kèm, trong đó nêu rõ hình thức trình bày.

Câu 5:

Do not include any identification on (28) _____ two copies.

A. other 
B. the other
C. the others 
D. others

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Chỗ trống đứng trước danh từ số nhiều “two copies”

A. other: chỉ cái khác, người khác, …,  dùng khi đề cập đến một thứ khác hoàn toàn so với thứ đã được nhắc đến trước đó, và dùng với danh từ số nhiều hoặc không đếm được → Không phù hợp      

B. the other: chỉ cái khác, người khác, …,  dùng khi đề cập đến những thứ đã nhắc đến trước đó, và dùng với danh từ số nhiều → Phù hợp  

C. the others: chỉ những cái còn lại, được sử dụng như đại từ giữ chức năng chủ ngữ/ tân ngữ trong câu (không đi kèm danh từ phía sau) → Không phù hợp

D. others: chỉ những cái khác, những người khác,…,  được sử dụng như đại từ giữ chức năng chủ ngữ/ tân ngữ trong câu (không đi kèm danh từ phía sau) → Không phù hợp

Chọn B.

→ Do not include any identification on the other two copies.

Dịch nghĩa: Không được ghi bất kỳ thông tin nhận dạng nào trên hai bản còn lại.

Câu 6:

The selection committee will carefully (29) _____ all proposals before final decisions are made.

A. look up 
B. go through 
C. come across 
D. put off

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Chỗ trống đứng trước giới từ “carefully” (một cách cẩn thận), trước cụm danh từ “all proposals” (tất cả các bản đề xuất) → Cần điền vào ô trống một cụm động từ mô tả việc cần làm với những đề xuất trước khi đưa ra những quyết định cuối cùng.

A. look up (phr. v): tra cứu, tìm kiếm thông tin

B. go through (phr. v): trải qua, chịu đựng/ kiểm tra, xem xét kỹ lưỡng

C. come across (phr. v): tình cờ gặp hoặc tìm thấy ai đó/cái gì đó

D. put off (phr. v): trì hoãn hoặc rời một hoạt động sang thời gian sau

Dựa vào ngữ cảnh, chọn B.

→ The selection committee will carefully go through all proposals before final decisions are made.

Dịch nghĩa: Ban tuyển chọn sẽ xem xét kỹ lưỡng tất cả các bản đề xuất trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.

 

Bài hoàn chỉnh

Dịch bài đọc

International Commerce Association Call for Papers – ICA

 (24) A number of proposals for presentations on any aspect of international commerce are invited, including finance, accounting, marketing, advertising, law, foreign policy, and cross-cultural sensitivity.

Due to space (25) constraints, proposals for presentations on business technology, human resources, and insurance will not be considered.

(26) According to ICA policy, each person may present only once during the conference and may also serve once as a session chairperson.

All proposals should include the following:

The attached application cover sheets, (27) indicating the presentation format.

Four copies of a 250-word typed, double-spaced summary of your presentation. On two copies, include each presenter’s name. Do not include any identification on (28) the other two copies.

An audio-visual equipment request form.

  The selection committee will carefully (29) go through all proposals before final decisions are made.

Hiệp hội Thương mại Quốc tế (ICA) – Kêu gọi gửi bài tham luận

Chúng tôi mời các cá nhân gửi đến các đề xuất trình bày về bất kỳ khía cạnh nào của thương mại quốc tế, bao gồm tài chính, kế toán, marketing, quảng cáo, luật, chính sách đối ngoại và nhạy cảm đa văn hóa.

Do những hạn chế về không gian, các đề xuất trình bày liên quan đến công nghệ kinh doanh, quản trị nguồn nhân lực và bảo hiểm sẽ không được xem xét.

Theo quy định của ICA, mỗi cá nhân chỉ được trình bày một lần trong suốt hội nghị và cũng chỉ đảm nhiệm vai trò chủ tọa phiên thảo luận một lần.

Tất cả các bản đề xuất cần bao gồm những nội dung sau:

Bìa đơn đăng ký đính kèm, trong đó nêu rõ hình thức trình bày.

Bốn bản tóm tắt dài khoảng 250 từ, được đánh máy và giãn dòng đôi. Trong hai bản cần ghi tên của từng người trình bày. Không được ghi bất kỳ thông tin nhận dạng nào trên hai bản còn lại.

Phiếu yêu cầu thiết bị nghe nhìn.

  Ban tuyển chọn sẽ xem xét kỹ lưỡng tất cả các bản đề xuất trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. [IV]                     

B. [III]                  
C. [II]                           
D. [I]

Lời giải

Câu sau nên được đặt ở vị trí nào trong bài?

These gases trap some of the heat that the Earth gives off after absorbing sunlight, making the lower atmosphere warmer.

(Những khí này giữ lại một phần nhiệt mà Trái Đất tỏa ra sau khi hấp thụ ánh sáng Mặt Trời, khiến tầng khí quyển thấp trở nên ấm hơn.)

A. [IV]                   

B. [III]                           

C. [II]                           

D. [I]

Dịch đoạn:

Present-day climate change includes both global warming, the steady rise in Earth's average temperature and its broader effects on the planet's climate. [I] In a wider sense, climate change also includes long-term changes in Earth's climate in the past. [II] The current increase in global temperatures is mainly caused by human activities, especially the burning of fossil fuels since the Industrial Revolution. [III] Using fossil fuels, cutting down forests, and certain farming and industrial activities release greenhouse gases. [IV]

(Biến đổi khí hậu ngày nay bao gồm cả hiện tượng nóng lên toàn cầu, tức sự gia tăng đều đặn của nhiệt độ trung bình của Trái Đất, cùng với những ảnh hưởng rộng hơn của nó đối với hệ thống khí hậu của hành tinh. [I] Theo nghĩa rộng hơn, biến đổi khí hậu cũng bao gồm những sự thay đổi dài hạn của khí hậu Trái Đất trong quá khứ. [II] Sự gia tăng nhiệt độ toàn cầu hiện nay chủ yếu do các hoạt động của con người gây ra, đặc biệt là việc đốt nhiên liệu hóa thạch kể từ thời kỳ Cách mạng Công nghiệp. [III] Việc sử dụng nhiên liệu hóa thạch, chặt phá rừng, cùng một số hoạt động nông nghiệp và công nghiệp đã thải ra các khí nhà kính vào khí quyển. [IV])

→ Khi đặt vào chỗ trống [IV], câu chèn sẽ đóng vai trò làm rõ cụm “greenhouse gases” đứng ở cuối câu trước chỗ trống. Cụm từ “These gases” (Những khí này) thay thế cho “greenhouse gases” (những khí nhà kính), và làm rõ hơn tác động của những khí đó đối với tầng khí quyển.

Chọn C.

Câu 2

A. Being hit by a bull                                                       
B. Drowning in the ocean    
C. Being struck by a baseball             
D. Falling from cliffs

Lời giải

Phương án nào sau đây KHÔNG PHẢI là nguyên nhân gây ra các tai nạn liên quan đến việc chụp ảnh selfie?

A. Bị bò tót húc

B. Chết đuối ngoài biển

C. Bị bóng chày bay trúng

D. Bị ngã từ vách đá

Thông tin:

Câu 1, đoạn 2: Take, for example, the Spaniard who was killed by a bull while he was taking a selfie during the annual bull run in a village near his hometown, or the Singaporean tourist who died when he fell from cliffs on the coast of Bali.

(Chẳng hạn, có trường hợp một người đàn ông Tây Ban Nha bị bò tót húc chết khi đang chụp selfie trong lễ hội chạy đua với bò hằng năm tại một ngôi làng gần quê nhà. Một trường hợp khác là một du khách Singapore đã thiệt mạng sau khi rơi xuống từ vách đá ven biển ở Bali trong lúc chụp ảnh.)

Câu 2, đoạn 3: Under the caption ‘Most dangerous selfie ever’, a woman posing at a stadium can be seen narrowly avoiding being hit in the head by a baseball approaching her.

(Ví dụ, trong một bức ảnh được đăng kèm dòng chú thích “Bức selfie nguy hiểm nhất từ trước đến nay”, một người phụ nữ đang tạo dáng tại sân vận động đã suýt bị một quả bóng chày bay trúng đầu.)

Chọn B.

Câu 3

A. profession 
B. professionally 
C. professionalism 
D. professional

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. that has been trained on large amounts of text data    
B. being trained based on a wide variety of data    
C. which using deep learning techniques on extensive data sets     
D. to be trained by a massive data set of text

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. from which makes it useful for a wide range of applications    
B. that makes it useful for a wide range of applications    
C. what makes it useful for a wide range of applications    
D. making it useful for a wide range of applications

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP