Câu hỏi:

28/04/2026 35 Lưu

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 5. 

CHAT GPT - ARTIFICIAL INTELLIGENCE

    Chat GPT is a language model developed by Open AI that uses deep learning techniques to generate human-like responses to text-based prompts or questions. GPT stands for “Generative Pre-Trained Transformer”, which is a type of neural network architecture (1) ______.

    The GPT model is capable of generating coherent and contextually relevant responses to a wide range of prompts, (2) ______, such as chatbots, language translation, and content creation. As a language model, (3) ______, enabling it to generate responses that sound like they were written by a human.

    Chat GPT gets its information from a vast corpus of text data that has been preprocessed and used to train the model. (4) ______, such as books, articles, web pages, and other forms of text-based content that are available on the internet. (5) ______ that it has learned from this training data.

    Everyone wonders if this tool will eliminate the majority of jobs and put a huge majority of people out of work. This is what Chat GPT answered when asked the question.

GPT stands for “Generative Pre-Trained Transformer”, which is a type of neural network architecture (1) ______.

A. that has been trained on large amounts of text data    
B. being trained based on a wide variety of data    
C. which using deep learning techniques on extensive data sets     
D. to be trained by a massive data set of text

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Dịch nghĩa:

A. đã được huấn luyện trên một lượng lớn dữ liệu văn bản

B. được huấn luyện dựa trên nhiều loại dữ liệu đa dạng

C. mà sử dụng các kỹ thuật học sâu trên các tập dữ liệu lớn

D. được huấn luyện bởi một tập dữ liệu văn bản khổng lồ

GPT stands for “Generative Pre-Trained Transformer”, which is a type of neural network architecture (1) ______.

(GPT là viết tắt của “Generative Pre-Trained Transformer” (Bộ biến đổi sinh ngữ được huấn luyện trước), một dạng kiến trúc mạng nơ-ron (1) ______.)

→ Trước chỗ trống là mệnh đề quan hệ không xác định “which is a type of neural network architecture”, nhưng chỗ trống lại đứng ngay sau cụm danh từ “a type of neural network architecture”, nên ta cần điền một mệnh đề quan hệ xác định để bổ nghĩa cho cụm danh từ đó.

→ Đáp án A phù hợp vì nó là mệnh đề quan hệ xác định.

→ GPT stands for “Generative Pre-Trained Transformer”, which is a type of neural network architecture that has been trained on large amounts of text data.

(GPT là viết tắt của “Generative Pre-Trained Transformer” (Bộ biến đổi sinh ngữ được huấn luyện trước), một dạng kiến trúc mạng nơ-ron đã được huấn luyện trên một lượng lớn dữ liệu văn bản.)

Chọn A.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

The GPT model is capable of generating coherent and contextually relevant responses to a wide range of prompts, (2) ______, such as chatbots, language translation, and content creation.

A. from which makes it useful for a wide range of applications    
B. that makes it useful for a wide range of applications    
C. what makes it useful for a wide range of applications    
D. making it useful for a wide range of applications

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Dịch nghĩa:

A. từ đó khiến nó trở nên hữu ích cho nhiều loại ứng dụng khác nhau

B. điều này khiến nó trở nên hữu ích cho nhiều loại ứng dụng khác nhau

C. điều làm cho nó trở nên hữu ích đối với nhiều loại ứng dụng khác nhau

D. khiến nó trở nên hữu ích cho nhiều loại ứng dụng khác nhau

The GPT model is capable of generating coherent and contextually relevant responses to a wide range of prompts, (2) ______, such as chatbots, language translation, and content creation.

(Mô hình GPT có khả năng tạo ra các phản hồi mạch lạc và phù hợp với ngữ cảnh đối với nhiều dạng yêu cầu khác nhau, (2) ______, chẳng hạn như chatbot, dịch ngôn ngữ và sáng tạo nội dung.)

→ Trước chỗ trống là 1 mệnh đề hoàn chỉnh, vì vậy ta cần điền vào chỗ trống một cụm phân từ diễn tả kết quả của mệnh đề phía trước.

→ Đáp án D phù hợp vì đây là cụm phân từ với V-ing diễn tả kết quả của mệnh đề trước: do GPT có thể tạo phản hồi phù hợp với nhiều dạng yêu cầu khác nhau nên nó trở nên hữu ích cho nhiều ứng dụng.

→ The GPT model is capable of generating coherent and contextually relevant responses to a wide range of prompts, making it useful for a wide range of applications, such as chatbots, language translation, and content creation.

(Mô hình GPT có khả năng tạo ra các phản hồi mạch lạc và phù hợp với ngữ cảnh đối với nhiều dạng yêu cầu khác nhau, khiến nó trở nên hữu ích cho nhiều ứng dụng, chẳng hạn như chatbot, dịch ngôn ngữ và sáng tạo nội dung.)

Chọn D.

Câu 3:

As a language model, (3) ______, enabling it to generate responses that sound like they were written by a human.

A. having the ability to create human-like dialogues in a wide variety of contexts    
B. which is capable of producing responses in a way that resembles human conversation    
C. the purpose of Chat GPT is to generate data from various sources of text    
D. Chat GPT is designed to learn and understand the structure of human language

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Dịch nghĩa:

A. có khả năng tạo ra các đoạn hội thoại giống con người trong nhiều bối cảnh khác nhau

B. có khả năng tạo ra các phản hồi theo cách giống với cuộc trò chuyện của con người

C. mục đích của ChatGPT là tạo ra dữ liệu từ nhiều nguồn văn bản khác nhau

D. ChatGPT được thiết kế để học và hiểu cấu trúc của ngôn ngữ con người

As a language model, (3) ______, enabling it to generate responses that sound like they were written by a human.

(Là một mô hình ngôn ngữ, (3) ______, từ đó có thể tạo ra những phản hồi nghe như được viết bởi con người.)

→ Trước chỗ trống là cụm “As a language model,” nên phần sau phải là một mệnh đề chính hoàn chỉnh.

→ Đáp án D phù hợp vì đây là một mệnh đề hoàn chỉnh có chủ ngữ và vị ngữ (S + V) và phù hợp với ngữ cảnh câu.

→ As a language model, Chat GPT is designed to learn and understand the structure of human language, enabling it to generate responses that sound like they were written by a human.

(Là một mô hình ngôn ngữ, ChatGPT được thiết kế để học và hiểu cấu trúc của ngôn ngữ con người, từ đó có thể tạo ra những phản hồi nghe như được viết bởi con người.)

Chọn D.

Câu 4:

(4) ______, such as books, articles, web pages, and other forms of text-based content that are available on the internet.

A. It consists mostly of spoken dialogues and visual materials    
B. The sources in this corpus come from various specific fields    
C. This corpus includes a diverse range of sources    
D. A wide array of sources is excluded in this corpus

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Dịch nghĩa:

A. Nó chủ yếu bao gồm các đoạn hội thoại nói và các tài liệu trực quan

B. Các nguồn trong kho dữ liệu này đến từ nhiều lĩnh vực cụ thể khác nhau

C. Kho dữ liệu này bao gồm nhiều nguồn đa dạng

D. Nhiều nguồn khác nhau bị loại trừ khỏi kho dữ liệu này

(4) ______, such as books, articles, web pages, and other forms of text-based content that are available on the internet.

((4) ______, chẳng hạn như sách, bài báo, trang web và các hình thức nội dung văn bản khác có sẵn trên Internet.)

→ Câu trước nhắc đến “a vast corpus of text data”, vì vậy câu tiếp theo cần giải thích hoặc mô tả về “corpus” này. Theo lý thuyết liên kết văn bản trong đề THPTQG, thường dùng đại từ chỉ định “this/these” để thay thế cho danh từ vừa được nhắc đến nhằm tránh lặp từ.

→ Đáp án C phù hợp vì “This corpus” thay thế trực tiếp cho “a vast corpus of text data” ở câu trước, đồng thời dẫn đến các ví dụ phía sau (books, articles, web pages…).

This corpus includes a diverse range of sources, such as books, articles, web pages, and other forms of text-based content that are available on the internet.

(Kho dữ liệu này bao gồm nhiều nguồn đa dạng, chẳng hạn như sách, bài báo, trang web và các hình thức nội dung văn bản khác có sẵn trên Internet.)

Chọn C.

Câu 5:

(5) ______ that it has learned from this training data.

A. In contrast, the information it produces is based on its extensive knowledge    
B. Therefore, the responses it generates can incorporate knowledge and information    
C. Thus, it generates completely original ideas without relying on any prior knowledge     
D. As a result, the generated responses often contain a lot of made-up facts

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Dịch nghĩa:

A. Ngược lại, thông tin mà hệ thống tạo ra dựa trên lượng kiến thức phong phú của nó

B. Do đó, các phản hồi mà hệ thống tạo ra có thể kết hợp kiến thức và thông tin

C. Vì vậy, hệ thống tạo ra những ý tưởng hoàn toàn mới mà không dựa vào bất kỳ kiến thức nào trước đó

D. Kết quả là các phản hồi được tạo ra thường chứa nhiều thông tin do hệ thống tự bịa ra

(5) ______ that it has learned from this training data.

((5) ______  mà nó đã tiếp thu được từ quá trình huấn luyện này.)

→ Câu trước nói về nguồn dữ liệu văn bản lớn dùng để huấn luyện mô hình, nên câu sau cần thể hiện quan hệ nguyên nhân – kết quả. Theo lý thuyết liên kết trong văn bản học thuật, các từ nối như therefore / thus / as a result thường dùng để diễn đạt kết quả logic.

→ Đáp án B phù hợp vì “Therefore” thể hiện kết quả hợp lý: do được huấn luyện từ nhiều nguồn dữ liệu nên các phản hồi của hệ thống có thể kết hợp kiến thức từ dữ liệu đó.

Therefore, the responses it generates can incorporate knowledge and information that it has learned from this training data.

(Do đó, các phản hồi mà hệ thống tạo ra có thể kết hợp kiến thức và thông tin mà nó đã tiếp thu được từ quá trình huấn luyện này.)

Chọn B.

 

Bài hoàn chỉnh

Dịch bài đọc

CHAT GPT – ARTIFICIAL INTELLIGENCE

  Chat GPT is a language model developed by Open AI that uses deep learning techniques to generate human-like responses to text-based prompts or questions. GPT stands for “Generative Pre-Trained Transformer”, which is a type of neural network architecture (1) that has been trained on large amounts of text data.

  The GPT model is capable of generating coherent and contextually relevant responses to a wide range of prompts, (2) making it useful for a wide range of applications, such as chatbots, language translation, and content creation. As a language model, (3) Chat GPT is designed to learn and understand the structure of human language, enabling it to generate responses that sound like they were written by a human.

  Chat GPT gets its information from a vast corpus of text data that has been preprocessed and used to train the model. (4) This corpus includes a diverse range of sources, such as books, articles, web pages, and other forms of text-based content that are available on the internet. (5) Therefore, the responses it generates can incorporate knowledge and information that it has learned from this training data.

  Everyone wonders if this tool will eliminate the majority of jobs and put a huge majority of people out of work. This is what Chat GPT answered when asked the question.

CHAT GPT – TRÍ TUỆ NHÂN TẠO

  ChatGPT là một mô hình ngôn ngữ do OpenAI phát triển, sử dụng các kỹ thuật học sâu để tạo ra những phản hồi giống cách con người giao tiếp khi trả lời các câu hỏi hoặc yêu cầu bằng văn bản. GPT là viết tắt của “Generative Pre-Trained Transformer” (Bộ biến đổi sinh ngữ được huấn luyện trước), một dạng kiến trúc mạng nơ-ron đã được huấn luyện trên một lượng lớn dữ liệu văn bản.

  Mô hình GPT có khả năng tạo ra các phản hồi mạch lạc và phù hợp với ngữ cảnh đối với nhiều dạng yêu cầu khác nhau, khiến nó trở nên hữu ích cho nhiều ứng dụng, chẳng hạn như chatbot, dịch ngôn ngữ và sáng tạo nội dung. Là một mô hình ngôn ngữ, ChatGPT được thiết kế để học và hiểu cấu trúc của ngôn ngữ con người, từ đó có thể tạo ra những phản hồi nghe như được viết bởi con người.

  ChatGPT tiếp nhận thông tin từ một kho dữ liệu văn bản khổng lồ đã được xử lý và sử dụng trong quá trình huấn luyện mô hình. Kho dữ liệu này bao gồm nhiều nguồn đa dạng, chẳng hạn như sách, bài báo, trang web và các hình thức nội dung văn bản khác có sẵn trên Internet. Do đó, các phản hồi mà hệ thống tạo ra có thể kết hợp kiến thức và thông tin mà nó đã tiếp thu được từ quá trình huấn luyện này.

  Nhiều người đặt câu hỏi liệu công cụ này có thể thay thế phần lớn lực lượng lao động và khiến số đông người lao động mất việc hay không. Dưới đây là câu trả lời của ChatGPT khi được hỏi về vấn đề đó.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. [IV]                     

B. [III]                  
C. [II]                           
D. [I]

Lời giải

Câu sau nên được đặt ở vị trí nào trong bài?

These gases trap some of the heat that the Earth gives off after absorbing sunlight, making the lower atmosphere warmer.

(Những khí này giữ lại một phần nhiệt mà Trái Đất tỏa ra sau khi hấp thụ ánh sáng Mặt Trời, khiến tầng khí quyển thấp trở nên ấm hơn.)

A. [IV]                   

B. [III]                           

C. [II]                           

D. [I]

Dịch đoạn:

Present-day climate change includes both global warming, the steady rise in Earth's average temperature and its broader effects on the planet's climate. [I] In a wider sense, climate change also includes long-term changes in Earth's climate in the past. [II] The current increase in global temperatures is mainly caused by human activities, especially the burning of fossil fuels since the Industrial Revolution. [III] Using fossil fuels, cutting down forests, and certain farming and industrial activities release greenhouse gases. [IV]

(Biến đổi khí hậu ngày nay bao gồm cả hiện tượng nóng lên toàn cầu, tức sự gia tăng đều đặn của nhiệt độ trung bình của Trái Đất, cùng với những ảnh hưởng rộng hơn của nó đối với hệ thống khí hậu của hành tinh. [I] Theo nghĩa rộng hơn, biến đổi khí hậu cũng bao gồm những sự thay đổi dài hạn của khí hậu Trái Đất trong quá khứ. [II] Sự gia tăng nhiệt độ toàn cầu hiện nay chủ yếu do các hoạt động của con người gây ra, đặc biệt là việc đốt nhiên liệu hóa thạch kể từ thời kỳ Cách mạng Công nghiệp. [III] Việc sử dụng nhiên liệu hóa thạch, chặt phá rừng, cùng một số hoạt động nông nghiệp và công nghiệp đã thải ra các khí nhà kính vào khí quyển. [IV])

→ Khi đặt vào chỗ trống [IV], câu chèn sẽ đóng vai trò làm rõ cụm “greenhouse gases” đứng ở cuối câu trước chỗ trống. Cụm từ “These gases” (Những khí này) thay thế cho “greenhouse gases” (những khí nhà kính), và làm rõ hơn tác động của những khí đó đối với tầng khí quyển.

Chọn C.

Câu 2

A. Being hit by a bull                                                       
B. Drowning in the ocean    
C. Being struck by a baseball             
D. Falling from cliffs

Lời giải

Phương án nào sau đây KHÔNG PHẢI là nguyên nhân gây ra các tai nạn liên quan đến việc chụp ảnh selfie?

A. Bị bò tót húc

B. Chết đuối ngoài biển

C. Bị bóng chày bay trúng

D. Bị ngã từ vách đá

Thông tin:

Câu 1, đoạn 2: Take, for example, the Spaniard who was killed by a bull while he was taking a selfie during the annual bull run in a village near his hometown, or the Singaporean tourist who died when he fell from cliffs on the coast of Bali.

(Chẳng hạn, có trường hợp một người đàn ông Tây Ban Nha bị bò tót húc chết khi đang chụp selfie trong lễ hội chạy đua với bò hằng năm tại một ngôi làng gần quê nhà. Một trường hợp khác là một du khách Singapore đã thiệt mạng sau khi rơi xuống từ vách đá ven biển ở Bali trong lúc chụp ảnh.)

Câu 2, đoạn 3: Under the caption ‘Most dangerous selfie ever’, a woman posing at a stadium can be seen narrowly avoiding being hit in the head by a baseball approaching her.

(Ví dụ, trong một bức ảnh được đăng kèm dòng chú thích “Bức selfie nguy hiểm nhất từ trước đến nay”, một người phụ nữ đang tạo dáng tại sân vận động đã suýt bị một quả bóng chày bay trúng đầu.)

Chọn B.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. profession 
B. professionally 
C. professionalism 
D. professional

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. from which makes it useful for a wide range of applications    
B. that makes it useful for a wide range of applications    
C. what makes it useful for a wide range of applications    
D. making it useful for a wide range of applications

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP