Câu hỏi:

29/04/2026 53 Lưu

Listen to Poppy talking about Wild Adventure camp. Choose the correct answers.

What did Poppy learn to make on Monday?    

A. A fire                   
B. A shelter                  
C. A tent                              
D. A medicine

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

What did Poppy learn to make on Monday? (Hôm thứ Hai, Poppy đã học cách làm gì?)

A. A fire: Lửa          

B. A shelter: Nơi trú ẩn

C. A tent: Lều          

D. A medicine: Thuốc

Thông tin: P: No. We learnt how to make a shelter when we got there on Monday

Dịch nghĩa: P: Không. Chúng tớ đã học cách dựng nơi trú ẩn khi đến đó vào thứ Hai

Chọn B.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Where did Poppy sleep at night?    

A. Outside                
B. In a shelter              
C. In a tent                              
D. In a cave

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Where did Poppy sleep at night? (Vào ban đêm, Poppy đã ngủ ở đâu?)

A. Outside: Bên ngoài

B. In a shelter: Trong nơi trú ẩn

C. In a tent: Trong lều

D. In a cave: Trong hang động

Thông tin: P: ...but it was cold at night, so we slept in tents in the end.

Dịch nghĩa: P: ...nhưng ban đêm trời lạnh nên cuối cùng bọn mình đã ngủ trong lều.

Chọn C.

Câu 3:

What did Poppy do on Wednesday?    

A. Watched stars                                          
B. Walked in mountains                    
C. Looked for spiders                                                            
D. Swam in a waterfall

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

What did Poppy do on Wednesday? (Poppy đã làm gì vào thứ Tư?)

A. Watched stars: Ngắm sao

B. Walked in mountains: Đi bộ trên núi

C. Looked for spiders: Tìm nhện

D. Swam in a waterfall: Bơi ở thác nước

Thông tin: P: On Wednesday we walked up a path into the mountains to look for wild animals.

Dịch nghĩa: P: Vào thứ Tư, bọn mình đi bộ theo một con đường mòn lên núi để tìm kiếm động vật hoang dã.

Chọn B.

Câu 4:

What animals were living in the cave?    

A. Bears                   
B. Spiders                    
C. Bats                             
D. Wild dogs

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

What animals were living in the cave? (Những con vật nào sống trong hang động?)

A. Bears: Những con gấu

B. Spiders: Những con nhện

C. Bats: Những con dơi

D. Wild dogs: Những con chó hoang

Thông tin: P: But we found a cave where hundreds of bats were living.

Dịch nghĩa: P: Nhưng bọn mình đã tìm thấy một hang động nơi có hàng trăm con dơi sinh sống.

Chọn C.

Câu 5:

What did Poppy discover on the last day?    

A. Wild animals                                           
B. A beautiful waterfall    
C. A hidden cave                                          
D. Unusual plants

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

What did Poppy discover on the last day? (Poppy đã khám phá ra điều gì vào ngày cuối cùng?)

A. Wild animals: Động vật hoang dã

B. A beautiful waterfall: Một thác nước tuyệt đẹp

C. A hidden cave: Một hang động ẩn

D. Unusual plants: Những loài thực vật lạ (bất thường)

Thông tin: P: But the best day was the last day. We discovered unusual plants in the forest that you can use for medicine.

Dịch nghĩa: P: Nhưng ngày tuyệt nhất là ngày cuối cùng. Bọn mình đã khám phá ra những loài thực vật lạ trong rừng mà cậu có thể dùng làm thuốc.

Chọn D.

Audio script:

M = Milo P = Poppy

M: Are these your photos from Wild Adventure?

P: Yes, it was amazing. That’s the sunset on the second day, so Tuesday. We made a fire and told stories when it was dark!  

M: Cool. Did you really sleep outside?

P: No. We learnt how to make a shelter when we got there on Monday, but it was cold at night, so we slept in tents in the end. A girl in my tent liked listening to the wildlife in the forest, but I didn’t hear a thing. I slept so well.  

M: Ugh, it looks freezing!  

P: Yes, but at least it wasn’t raining. On Thursday night there weren’t any clouds and we watched the stars. It was awesome.

M: And were there lots of spiders?

P: No, I think it was too cold for them. Honestly, Milo, it was so good to do something different every day. On Wednesday we walked up a path into the mountains to look for wild animals. Then we ate near a waterfall.

M: Did you see any bears?

P: No, don’t be silly! But we found a cave where hundreds of bats were living.

M: Ah, now that sounds fun. I like bats.

P: It was. But the best day was the last day. We discovered unusual plants in the forest that you can use for medicine.  

M: Great... Er, have you got something for a headache?

Dịch bài nghe:

M = Milo, P = Poppy

M: Đây có phải là những bức ảnh của cậu ở trại Wild Adventure không?

P: Đúng vậy, nó thật tuyệt vời. Đó là cảnh hoàng hôn vào ngày thứ hai, tức là thứ Ba. Bọn tớ đã đốt lửa và kể chuyện khi trời tối!

M: Tuyệt quá. Cậu có thực sự ngủ ở ngoài trời không?

P: Không. Bọn tớ đã học cách làm nơi trú ẩn khi đến đó vào thứ Hai, nhưng ban đêm trời lạnh nên cuối cùng bọn tớ đã ngủ trong lều. Một bạn nữ trong lều của tớ thích nghe tiếng động vật hoang dã trong rừng, nhưng tớ chẳng nghe thấy gì cả. Tớ đã ngủ rất ngon.

M: Eo ôi, trông có vẻ lạnh cóng!

P: Đúng vậy, nhưng ít nhất trời không mưa. Vào tối thứ Năm trời không có mây và bọn tớ đã ngắm sao. Thật tuyệt vời.

M: Và có nhiều nhện không?

P: Không, tớ nghĩ là quá lạnh đối với chúng. Thành thật mà nói, Milo à, thật tốt khi được làm một điều gì đó khác biệt mỗi ngày. Vào thứ Tư, bọn tớ đi bộ theo một con đường mòn lên núi để tìm kiếm động vật hoang dã. Sau đó bọn tớ ăn ở gần một thác nước.

M: Các cậu có thấy con gấu nào không?

P: Không, đừng ngớ ngẩn thế! Nhưng bọn tớ đã tìm thấy một hang động nơi có hàng trăm con dơi sinh sống.

M: À, nghe thú vị đấy. Tớ thích dơi.

P: Đúng thế. Nhưng ngày tuyệt nhất là ngày cuối cùng. Bọn tớ đã khám phá ra những loài thực vật lạ trong rừng mà cậu có thể dùng làm thuốc.

M: Tuyệt... Ờ, cậu có thuốc gì chữa đau đầu không?

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. The History of Global Languages
B. How to Use Translation Apps
C. Navigating Language Barriers while Traveling 
D. The Importance of Learning Grammar

Lời giải

Which of the following could be the best title for the passage?

(Câu nào sau đây có thể là tiêu đề tốt nhất cho bài đọc?)

A. The History of Global Languages: Lịch sử của các ngôn ngữ toàn cầu

B. How to Use Translation Apps: Cách sử dụng các ứng dụng dịch thuật

C. Navigating Language Barriers while Traveling: Vượt qua rào cản ngôn ngữ khi đi du lịch

D. The Importance of Learning Grammar: Tầm quan trọng của việc học ngữ pháp

Xuyên suốt bài đọc, tác giả đưa ra các phương pháp để giao tiếp khi đi du lịch: dùng công nghệ (đoạn 2), học các cụm từ cơ bản (đoạn 3), và sử dụng ngôn ngữ không lời (đoạn 4).

→ A và D không được nhắc đến. B chỉ là một ý nhỏ nằm trong đoạn 2. C bao quát được toàn bộ nội dung bài và cũng trùng khớp với tựa đề gốc "Overcoming Language Barriers in Travel".

Chọn C.

Câu 2

A. where                      

B. which                      
C. who                             
D. whose

Lời giải

A. where: nơi mà (trạng từ quan hệ chỉ nơi chốn)

B. which: cái mà (đại từ quan hệ chỉ vật)

C. who: người mà (đại từ quan hệ chỉ người)

D. whose: của người mà/của cái mà (đại từ quan hệ chỉ sở hữu)

Từ cần điền đứng sau danh từ chỉ nơi chốn "countries" (các quốc gia) và đóng vai trò thay thế cho nơi chốn đó trong mệnh đề quan hệ (nơi mà tiếng Anh là ngôn ngữ thứ nhất).

→ In countries where English is the first language, such as the USA, Canada, or Australia...

Dịch nghĩa: Ở những quốc gia nơi tiếng Anh là ngôn ngữ thứ nhất, chẳng hạn như Mỹ, Canada, hoặc Úc...

Chọn A.

Câu 3

A. sustainable           
B. urgent                      
C. majestic                       
D. yearly

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. The tourists visited a local market, which sold beautiful handmade crafts.     
B. The tourists who visited a market sold beautiful handmade crafts.     
C. Tourists visited the beautiful handmade crafts sold at a local market.     
D. A local market sold beautiful handmade crafts which the tourists visited.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Leaning against the wall is possible.
B. Don’t stand near the wall because it’s leaning. 
C. Do not lean against the wall.
D. This is not a leaning wall.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. expeditions
B. explorations 
C. journeys 
D. destinations

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP