Câu hỏi:

08/05/2026 10 Lưu

All dogs are mammals. All poodles are dogs. Therefore,
All dogs are mammals. All poodles are dogs. Therefore, A. All dogs are poodles. B. All mammals are dogs. C. All mammals are poodles. D. All poodles are mammals. (ảnh 1)

A. All dogs are poodles.
B. All mammals are dogs.
C. All mammals are poodles.
D. All poodles are mammals.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là D

Tiền đề 1: All dogs are mammals. (Tất cả các con chó đều là động vật có vú).

Tiền đề 2: All poodles are dogs. (Tất cả chó xù đều là chó).

Phân tích: Đây là một dạng bài suy luận logic (Tam đoạn luận). Ta có tập hợp "chó xù" (poodles) là tập con của tập hợp "chó" (dogs). Tập hợp "chó" (dogs) lại là tập con của tập hợp "động vật có vú" (mammals). Áp dụng tính chất bắc cầu, tập hợp "chó xù" chắc chắn phải nằm trong tập hợp "động vật có vú".

Kết luận: Do đó, khẳng định đúng là "All poodles are mammals" (Tất cả chó xù đều là động vật có vú).

Chọn D.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Right                    
B. Wrong                  
C. Doesn’t say

Lời giải

Đáp án đúng là B

Erden started his journey around the world in 2012.

(Erden bắt đầu chuyến hành trình vòng quanh thế giới vào năm 2012.)

A. Right: Đúng

B. Wrong: Sai

C. Doesn't say: Không được đề cập

Thông tin: "In July 2012, he completed an amazing 5-year journey..." (Đoạn 1)

(Vào tháng 7 năm 2012, anh ấy đã hoàn thành một chuyến hành trình tuyệt vời kéo dài 5 năm...)

→ Anh ấy hoàn thành chuyến đi vào năm 2012 (và chuyến đi kéo dài 5 năm), tức là anh ấy đã bắt đầu từ khoảng năm 2007, chứ không phải bắt đầu vào năm 2012.

Chọn B.

Câu 2

A. far                            

B. long                      
C. often                 
D. much

Lời giải

Đáp án đúng là D

A. far: bao xa (hỏi về khoảng cách)

B. long: bao lâu (hỏi về thời gian) hoặc bao dài (kích thước)

C. often: bao lâu một lần (hỏi về tần suất)

D. much: bao nhiêu (hỏi về số lượng không đếm được, thường dùng cho tiền bạc)

Động từ "pay" (trả tiền) liên quan đến chi phí. Để hỏi/nói về số tiền có thể chi trả, ta dùng "how much".

→ ...so decide how much you can afford to pay for your shoes...

Dịch nghĩa: ...vì vậy hãy quyết định xem bạn có thể chi trả bao nhiêu tiền cho đôi giày của mình...

Chọn D.

Câu 3

A. after her older sister                                                             
B. when she was eleven    
C. when she was older than Helen             
D. although she didn't enjoy it

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. This bag isn't heavy for me to carry easily.
B. This bag isn't enough light for me to carry.
C. This bag isn't heavy enough to carry.
D. This bag isn't light enough for me to carry.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. You can only buy single tickets on this bus.
B. Return tickets must always be shown.
C. A return ticket will save you money on this bus.
D. You can buy a return ticket on this bus.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP