khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

17/05/2026 70 Lưu

He lives ________ 86 Tran Hung Dao street.

A. in                               

B. on                    
C. to     
D. at

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là D

A. in: dùng trước tên thành phố, quốc gia, châu lục.

B. on: dùng trước tên đường phố.

C. to: đến (chỉ hướng di chuyển).

D. at: dùng trước một địa chỉ chính xác, cụ thể (có số nhà).

Địa chỉ “86 Tran Hung Dao street” là một địa chỉ cụ thể có đi kèm số nhà, do đó ta phải dùng giới từ “at”.

→ He lives at 86 Tran Hung Dao street.

Dịch nghĩa: Anh ấy sống ở số 86 đường Trần Hưng Đạo.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. You                            

B. should              
C. waters     
D. every day

Lời giải

Đáp án đúng là C

“Water” (nước) là danh từ không đếm được, do đó không thể thêm “s” để tạo thành dạng số nhiều trong ngữ cảnh này. Việc sử dụng “waters” là sai ngữ pháp.

Sửa: waters → water

Câu đúng: You should drink water every day.

Dịch nghĩa: Bạn nên uống nước mỗi ngày.

Câu 2

A. get                             

B. break                
C. have     
D. wake

Lời giải

A. get: nhận được, lấy (phrasal verb: get up - thức dậy, rời khỏi giường)

B. break: làm vỡ (phrasal verb: break up - chia tay, vỡ vụn)

C. have: có

D. wake: tỉnh giấc (phrasal verb: wake up - tỉnh giấc nhưng có thể vẫn nằm trên giường)

Phía trước câu đã có thông tin Peter “wakes up” (tỉnh giấc) lúc 7 giờ, nên hành động tiếp theo sẽ là “get up” (rời khỏi giường/thức dậy hẳn).

→ Peter wakes up at seven o'clock, but he doesn't get up until a quarter past seven.

Dịch nghĩa: Peter tỉnh giấc lúc 7 giờ, nhưng cậu ấy không ra khỏi giường cho đến 7 giờ 15 phút.

Chọn A.

Câu 3

A. David’s money                                        
B. David’s father’s money    
C. Disadvantages of buying presents         
D. David’s present for mother at Christmas

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. No, I don’t want them.                                        
B. No, I’m an only child.    
C. Yes, I have a big brother.                      
D. Yes, I’d love to.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Where’s the airport?                                
B. What’s the airport?    
C. When’s the airport?                              
D. Why’s the airport?

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. drive                           

B. play                  
C. ride     
D. go

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP