khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

17/05/2026 66 Lưu

Mark the letter A, B, C, or D to choose the sentence closest in meaning to the original one.

Could you show me the way to the airport?

A. Where’s the airport?                                
B. What’s the airport?    
C. When’s the airport?                              
D. Why’s the airport?

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là A

Câu gốc: “Could you show me the way to the airport?” (Bạn có thể chỉ cho tôi đường đến sân bay được không?)

→ Phân tích: Lời yêu cầu chỉ đường bằng cấu trúc “Could you show me the way to + địa điểm” đồng nghĩa với việc hỏi vị trí của địa điểm đó bằng cấu trúc “Where is + địa điểm”.

Chọn A. Where’s the airport?

Dịch nghĩa: Sân bay ở đâu?

Các đáp án sai:

B: Dùng từ để hỏi “What” (Cái gì), sai mục đích.

C: Dùng từ để hỏi “When” (Khi nào) là hỏi về thời gian, sai mục đích.

D: Dùng từ để hỏi “Why” (Tại sao) là hỏi nguyên nhân, sai mục đích.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

There are many kinds of fish in the river.

A. In the river, many kinds of fish are here.  
B. There is no fish in the river.    
C. The river has many kinds of fish.         
D. Many kind of fishes live in the river.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là C

Câu gốc: “There are many kinds of fish in the river.” (Có rất nhiều loại cá ở dưới sông.)

→ Phân tích: Cấu trúc chỉ sự tồn tại “There is/are + Danh từ + Trạng từ chỉ nơi chốn” có thể được viết lại bằng cấu trúc tương đương: “Chủ ngữ (địa điểm/nơi chốn) + have/has + Danh từ”.

Chọn C. The river has many kinds of fish.

Dịch nghĩa: Dòng sông có rất nhiều loại cá.

Các đáp án sai:

A: Cấu trúc lủng củng, thừa từ “here” ở cuối câu, không đúng văn phong tiếng Anh chuẩn.

B: Sai hoàn toàn về nghĩa (dùng “no fish” nghĩa là không có con cá nào).

D: Sai ngữ pháp ở cụm “Many kind” (sau “many” danh từ đếm được phải ở dạng số nhiều là “kinds”).

Câu 3:

I don’t have enough money to buy this special food.

A. This special food is too cheap for me to buy.
B. This special food is too expensive for me to buy.
C. This special food is so cheap for me to buy.
D. This special food is so expensive for me to buy.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là B

Câu gốc: “I don’t have enough money to buy this special food.” (Tôi không có đủ tiền để mua món ăn đặc biệt này.)

→ Phân tích: Câu diễn tả việc “không có đủ tiền để mua” mang ý nghĩa tương đương là vật đó “quá đắt”. Ta áp dụng cấu trúc “too... to...”: S + be + too + adj + (for sb) + to V-inf (Cái gì đó quá... cho ai đó để làm việc gì).

Chọn B. This special food is too expensive for me to buy.

Dịch nghĩa: Món ăn đặc biệt này quá đắt đối với tôi để mua.

Các đáp án sai:

A: Sai nghĩa từ vựng (dùng “cheap” - rẻ).

C: Sai nghĩa từ vựng (“cheap”) và sai cấu trúc. (“so... that...” yêu cầu một mệnh đề đầy đủ phía sau, ví dụ: “so cheap that I can buy it”, không dùng “so adj for sb to V”).

D: Sai cấu trúc ngữ pháp tương tự như đáp án C (cách sửa đúng phải là “so expensive that I can't buy it”).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. You                            

B. should              
C. waters     
D. every day

Lời giải

Đáp án đúng là C

“Water” (nước) là danh từ không đếm được, do đó không thể thêm “s” để tạo thành dạng số nhiều trong ngữ cảnh này. Việc sử dụng “waters” là sai ngữ pháp.

Sửa: waters → water

Câu đúng: You should drink water every day.

Dịch nghĩa: Bạn nên uống nước mỗi ngày.

Câu 2

A. get                             

B. break                
C. have     
D. wake

Lời giải

A. get: nhận được, lấy (phrasal verb: get up - thức dậy, rời khỏi giường)

B. break: làm vỡ (phrasal verb: break up - chia tay, vỡ vụn)

C. have: có

D. wake: tỉnh giấc (phrasal verb: wake up - tỉnh giấc nhưng có thể vẫn nằm trên giường)

Phía trước câu đã có thông tin Peter “wakes up” (tỉnh giấc) lúc 7 giờ, nên hành động tiếp theo sẽ là “get up” (rời khỏi giường/thức dậy hẳn).

→ Peter wakes up at seven o'clock, but he doesn't get up until a quarter past seven.

Dịch nghĩa: Peter tỉnh giấc lúc 7 giờ, nhưng cậu ấy không ra khỏi giường cho đến 7 giờ 15 phút.

Chọn A.

Câu 3

A. David’s money                                        
B. David’s father’s money    
C. Disadvantages of buying presents         
D. David’s present for mother at Christmas

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. in                               

B. on                    
C. to     
D. at

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. No, I don’t want them.                                        
B. No, I’m an only child.    
C. Yes, I have a big brother.                      
D. Yes, I’d love to.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. drive                           

B. play                  
C. ride     
D. go

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP