khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

17/05/2026 44 Lưu

These are English – Vietnamese _________.

A. dictionaries                 

B. pens                 
C. computers     
D. rulers

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là A

A. dictionaries (n): những cuốn từ điển

B. pens (n): những chiếc bút

C. computers (n): những chiếc máy tính

D. rulers (n): những cái thước kẻ

Cụm từ “English - Vietnamese” (Anh - Việt) thường được dùng để bổ nghĩa cho từ điển (từ điển Anh - Việt).

→ These are English – Vietnamese dictionaries.

Dịch nghĩa: Đây là những cuốn từ điển Anh - Việt.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. It’s                             

B. raining             
C. hardly     
D. can’t go

Lời giải

Đáp án đúng là C

Trạng từ của “hard” (mạnh, to) vẫn giữ nguyên là “hard”. Từ “hardly” lại mang một nghĩa hoàn toàn khác là “hầu như không”, nên việc dùng “hardly” ở đây sai về ngữ nghĩa (trời mưa to).

Sửa: hardly → hard (hoặc heavily)

Câu đúng: It’s raining very hard so we can’t go out.

Dịch nghĩa: Trời đang mưa rất to nên chúng ta không thể ra ngoài.

Câu 2

A. They      
B. What      
C. The        
D. Which

Lời giải

A. They: Chúng, họ (đại từ nhân xưng đóng vai trò chủ ngữ)

B. What: Cái gì (từ để hỏi)

C. The: (mạo từ xác định)

D. Which: Nào, cái nào (từ để hỏi / đại từ quan hệ)

Câu trước nhắc đến “four seasons” (4 mùa - danh từ số nhiều), do đó ở câu sau ta cần một đại từ nhân xưng ngôi thứ 3 số nhiều làm chủ ngữ để thay thế, đó là “They”.

They are spring, summer, fall and winter.

Dịch nghĩa: Chúng là mùa xuân, mùa hè, mùa thu và mùa đông.

Chọn A.

Câu 3

A. They like birds.                                       
B. They feel happy.    
C. They want to tell a story.                      
D. They like studying music.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. You can’t wash your hands before meals.
B. You want to have some soap to wash hands.
C. Your hands need some water.
D. You must wash your hands before meals.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Helen hates playing table tennis.              
B. Helen enjoys playing table tennis.    
C. Helen hates playing sports table tennis. 
D. Helen enjoys playing sports table tennis.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Oh good!                                                
B. One hour.    
C. Half past twelve.                                  
D. Good luck.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Who is the shorter person in your family?     
B. Who is the shortest person in your family?
C. Who is shorter person in your family?
D. Who shorter than you in your family?

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP