These are English – Vietnamese _________.
These are English – Vietnamese _________.
A. dictionaries
Quảng cáo
Trả lời:
A. dictionaries (n): những cuốn từ điển
B. pens (n): những chiếc bút
C. computers (n): những chiếc máy tính
D. rulers (n): những cái thước kẻ
Cụm từ “English - Vietnamese” (Anh - Việt) thường được dùng để bổ nghĩa cho từ điển (từ điển Anh - Việt).
→ These are English – Vietnamese dictionaries.
Dịch nghĩa: Đây là những cuốn từ điển Anh - Việt.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án đúng là C
Trạng từ của “hard” (mạnh, to) vẫn giữ nguyên là “hard”. Từ “hardly” lại mang một nghĩa hoàn toàn khác là “hầu như không”, nên việc dùng “hardly” ở đây sai về ngữ nghĩa (trời mưa to).
Sửa: hardly → hard (hoặc heavily)
Câu đúng: It’s raining very hard so we can’t go out.
Dịch nghĩa: Trời đang mưa rất to nên chúng ta không thể ra ngoài.
Câu 2
Lời giải
A. They: Chúng, họ (đại từ nhân xưng đóng vai trò chủ ngữ)
B. What: Cái gì (từ để hỏi)
C. The: (mạo từ xác định)
D. Which: Nào, cái nào (từ để hỏi / đại từ quan hệ)
Câu trước nhắc đến “four seasons” (4 mùa - danh từ số nhiều), do đó ở câu sau ta cần một đại từ nhân xưng ngôi thứ 3 số nhiều làm chủ ngữ để thay thế, đó là “They”.
→ They are spring, summer, fall and winter.
Dịch nghĩa: Chúng là mùa xuân, mùa hè, mùa thu và mùa đông.
Chọn A.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
