khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

17/05/2026 39 Lưu

Our friends ________ in Ho Chi Minh city since 2002.

A. lived      
B. has lived         
C. have lived       
D. are living

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là C

A. lived: thì quá khứ đơn

B. has lived: thì hiện tại hoàn thành (dùng cho chủ ngữ số ít)

C. have lived: thì hiện tại hoàn thành (dùng cho chủ ngữ số nhiều)

D. are living: thì hiện tại tiếp diễn

Dấu hiệu nhận biết “since + mốc thời gian” (since 2002) yêu cầu sử dụng thì hiện tại hoàn thành (S + have/has + V-p2). Chủ ngữ “Our friends” (những người bạn của chúng tôi) đang ở dạng số nhiều → dùng trợ động từ “have”.

→ Our friends have lived in Ho Chi Minh city since 2002.

Dịch nghĩa: Những người bạn của chúng tôi đã sống ở Thành phố Hồ Chí Minh từ năm 2002.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. It’s                             

B. raining             
C. hardly     
D. can’t go

Lời giải

Đáp án đúng là C

Trạng từ của “hard” (mạnh, to) vẫn giữ nguyên là “hard”. Từ “hardly” lại mang một nghĩa hoàn toàn khác là “hầu như không”, nên việc dùng “hardly” ở đây sai về ngữ nghĩa (trời mưa to).

Sửa: hardly → hard (hoặc heavily)

Câu đúng: It’s raining very hard so we can’t go out.

Dịch nghĩa: Trời đang mưa rất to nên chúng ta không thể ra ngoài.

Câu 2

A. They      
B. What      
C. The        
D. Which

Lời giải

A. They: Chúng, họ (đại từ nhân xưng đóng vai trò chủ ngữ)

B. What: Cái gì (từ để hỏi)

C. The: (mạo từ xác định)

D. Which: Nào, cái nào (từ để hỏi / đại từ quan hệ)

Câu trước nhắc đến “four seasons” (4 mùa - danh từ số nhiều), do đó ở câu sau ta cần một đại từ nhân xưng ngôi thứ 3 số nhiều làm chủ ngữ để thay thế, đó là “They”.

They are spring, summer, fall and winter.

Dịch nghĩa: Chúng là mùa xuân, mùa hè, mùa thu và mùa đông.

Chọn A.

Câu 3

A. They like birds.                                       
B. They feel happy.    
C. They want to tell a story.                      
D. They like studying music.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. You can’t wash your hands before meals.
B. You want to have some soap to wash hands.
C. Your hands need some water.
D. You must wash your hands before meals.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Helen hates playing table tennis.              
B. Helen enjoys playing table tennis.    
C. Helen hates playing sports table tennis. 
D. Helen enjoys playing sports table tennis.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Oh good!                                                
B. One hour.    
C. Half past twelve.                                  
D. Good luck.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Who is the shorter person in your family?     
B. Who is the shortest person in your family?
C. Who is shorter person in your family?
D. Who shorter than you in your family?

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP