khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

17/05/2026 55 Lưu

PART 5: WRITING

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the sentence that is best written from the words/ phrases given.

Who / short / person / in your family?

A. Who is the shorter person in your family?     
B. Who is the shortest person in your family?
C. Who is shorter person in your family?
D. Who shorter than you in your family?

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Cấu trúc:

- Cấu trúc câu hỏi chủ ngữ: Who + be + ...? (Ai là...).

- Cấu trúc so sánh nhất với tính từ ngắn: the + short adj-est + N + in/of...

Trong câu này, cụm từ “in your family” (trong gia đình bạn - chỉ một nhóm nhiều người) là dấu hiệu cho thấy ta cần dùng so sánh nhất. Tính từ “short” (thấp, lùn) là tính từ ngắn (1 âm tiết), nên dạng so sánh nhất là “shortest” và bắt buộc phải đi kèm mạo từ “the” ở phía trước.

→ Chọn B. Who is the shortest person in your family?

Dịch nghĩa: Ai là người thấp nhất trong gia đình bạn?

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

By / make / small changes / our energy use / we / can / make / big / difference / the environment.

A. By to make small changes on our energy use, we can make big difference for the environment.
B. By making small changes in our energy use, we can make a big difference for the environment.
C. By making small changes on our energy use, we can make big difference for the environment.
D. By to make small changes on our energy use, we can make a big difference for the environment.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Cấu trúc:

- By + V-ing: Bằng cách làm việc gì đó.

- Make changes in/to sth: Tạo ra sự thay đổi trong/đối với điều gì.

- Make a difference (for/to sth): Tạo ra sự khác biệt (cho/đối với điều gì).

Sau giới từ “By”, động từ bắt buộc phải ở dạng V-ing, do đó ta có “By making” (loại đáp án A và D vì dùng “By to make”). Tiếp theo, cụm từ cố định mang nghĩa tạo ra sự khác biệt lớn là “make a big difference” (đáp án C sai vì thiếu mạo từ “a”).

→ Chọn B. By making small changes in our energy use, we can make a big difference for the environment.

Dịch nghĩa: Bằng cách tạo ra những thay đổi nhỏ trong việc sử dụng năng lượng, chúng ta có thể tạo ra một sự khác biệt lớn cho môi trường.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. It’s                             

B. raining             
C. hardly     
D. can’t go

Lời giải

Đáp án đúng là C

Trạng từ của “hard” (mạnh, to) vẫn giữ nguyên là “hard”. Từ “hardly” lại mang một nghĩa hoàn toàn khác là “hầu như không”, nên việc dùng “hardly” ở đây sai về ngữ nghĩa (trời mưa to).

Sửa: hardly → hard (hoặc heavily)

Câu đúng: It’s raining very hard so we can’t go out.

Dịch nghĩa: Trời đang mưa rất to nên chúng ta không thể ra ngoài.

Câu 2

A. They      
B. What      
C. The        
D. Which

Lời giải

A. They: Chúng, họ (đại từ nhân xưng đóng vai trò chủ ngữ)

B. What: Cái gì (từ để hỏi)

C. The: (mạo từ xác định)

D. Which: Nào, cái nào (từ để hỏi / đại từ quan hệ)

Câu trước nhắc đến “four seasons” (4 mùa - danh từ số nhiều), do đó ở câu sau ta cần một đại từ nhân xưng ngôi thứ 3 số nhiều làm chủ ngữ để thay thế, đó là “They”.

They are spring, summer, fall and winter.

Dịch nghĩa: Chúng là mùa xuân, mùa hè, mùa thu và mùa đông.

Chọn A.

Câu 3

A. They like birds.                                       
B. They feel happy.    
C. They want to tell a story.                      
D. They like studying music.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. You can’t wash your hands before meals.
B. You want to have some soap to wash hands.
C. Your hands need some water.
D. You must wash your hands before meals.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Helen hates playing table tennis.              
B. Helen enjoys playing table tennis.    
C. Helen hates playing sports table tennis. 
D. Helen enjoys playing sports table tennis.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Oh good!                                                
B. One hour.    
C. Half past twelve.                                  
D. Good luck.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP