khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

17/05/2026 63 Lưu

Please ask them ________ in this area.

A. don't smoke               

B. not smoking 
C. not to smoke     
D. to not smoke

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là C

A. don't smoke: (chia ở hiện tại đơn dạng phủ định)

B. not smoking: (danh động từ / V-ing)

C. not to smoke: (động từ nguyên thể có “to” dạng phủ định)

D. to not smoke: (sai vị trí của “not”)

Ta có cấu trúc yêu cầu ai đó (không) làm gì: ask somebody (not) to do something. Từ “not” phải đứng ngay trước “to V”.

→ Please ask them not to smoke in this area.

Dịch nghĩa: Làm ơn hãy yêu cầu họ không hút thuốc trong khu vực này.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Friday    
B. Saturday         
C. Sunday

Lời giải

When is the football match? (Trận bóng đá diễn ra khi nào?)

A. Friday: Thứ Sáu

B. Saturday: Thứ Bảy

C. Sunday: Chủ Nhật

Thông tin: Richard: Actually, it’s on Friday after school because a lot of the others are busy. Sunday was difficult, too.

Dịch nghĩa: Richard: Thực ra, trận đấu diễn ra vào thứ Sáu sau giờ học vì nhiều bạn khác bận. Chủ Nhật cũng khó khăn.

Chọn A.

Câu 2

A. have                           

B. are having    
C. going to have     
D. will has

Lời giải

A. have: có (thì hiện tại đơn)

B. are having: đang có/sẽ có (thì hiện tại tiếp diễn chỉ kế hoạch tương lai)

C. going to have: (thiếu động từ “to be” phía trước)

D. will has: (sai ngữ pháp, sau “will” phải là động từ nguyên thể “have”)

Câu có mốc thời gian cụ thể là “next Friday, December 14th” (thứ Sáu tới, ngày 14 tháng 12). Đây là một sự kiện đã được lên lịch sẵn, nên ta dùng thì hiện tại tiếp diễn để diễn tả một kế hoạch chắc chắn trong tương lai.

→ ...invite you to a party we are having at the flat next Friday...

Dịch nghĩa: ...mời bạn đến dự một bữa tiệc mà chúng mình sẽ tổ chức tại căn hộ vào thứ Sáu tới...

Chọn B.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Her friends were very funny.            
B. She enjoyed performing for her classmates.
C. She disliked the teachers.                  
D. Her jokes were bad.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. lay                              

B. put                
C. make     
D. take

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP