khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

17/05/2026 51 Lưu

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.

We went to Vung Tau beach for swimming yesterday, so it was raining.

A. went                          

B. beach          
C. so     
D. was raining

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là C

Liên từ “so” (vì vậy) dùng để chỉ kết quả, không phù hợp về mặt ngữ nghĩa trong câu này. Hai vế câu mang ý nghĩa tương phản (đi bơi và trời mưa), do đó ta cần dùng liên từ chỉ sự trái ngược “but” (nhưng).

Sửa: so → but

Câu đúng: We went to Vung Tau beach for swimming yesterday, but it was raining.

Dịch nghĩa: Hôm qua chúng tôi đã đi biển Vũng Tàu để bơi, nhưng trời lại mưa.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Would you like drinking some orange juice?

A. Would                        

B. like               
C. drinking     
D. some

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là C

Cấu trúc cố định dùng để đưa ra một lời mời hoặc lời đề nghị lịch sự trong tiếng Anh là “Would you like + to V”. Việc sử dụng động từ ở dạng V-ing (drinking) đi sau “Would you like” là sai cấu trúc.

Sửa: drinking → to drink

Câu đúng: Would you like to drink some orange juice?

Dịch nghĩa: Bạn có muốn uống một chút nước cam không?

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Friday    
B. Saturday         
C. Sunday

Lời giải

When is the football match? (Trận bóng đá diễn ra khi nào?)

A. Friday: Thứ Sáu

B. Saturday: Thứ Bảy

C. Sunday: Chủ Nhật

Thông tin: Richard: Actually, it’s on Friday after school because a lot of the others are busy. Sunday was difficult, too.

Dịch nghĩa: Richard: Thực ra, trận đấu diễn ra vào thứ Sáu sau giờ học vì nhiều bạn khác bận. Chủ Nhật cũng khó khăn.

Chọn A.

Câu 2

A. have                           

B. are having    
C. going to have     
D. will has

Lời giải

A. have: có (thì hiện tại đơn)

B. are having: đang có/sẽ có (thì hiện tại tiếp diễn chỉ kế hoạch tương lai)

C. going to have: (thiếu động từ “to be” phía trước)

D. will has: (sai ngữ pháp, sau “will” phải là động từ nguyên thể “have”)

Câu có mốc thời gian cụ thể là “next Friday, December 14th” (thứ Sáu tới, ngày 14 tháng 12). Đây là một sự kiện đã được lên lịch sẵn, nên ta dùng thì hiện tại tiếp diễn để diễn tả một kế hoạch chắc chắn trong tương lai.

→ ...invite you to a party we are having at the flat next Friday...

Dịch nghĩa: ...mời bạn đến dự một bữa tiệc mà chúng mình sẽ tổ chức tại căn hộ vào thứ Sáu tới...

Chọn B.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Her friends were very funny.            
B. She enjoyed performing for her classmates.
C. She disliked the teachers.                  
D. Her jokes were bad.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. watch                         

B. watches        
C. watchs     
D. are watching

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. lay                              

B. put                
C. make     
D. take

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP