khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

17/05/2026 86 Lưu

PART 4: READING COMPREHENSION

Read the following sign or notice and choose the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

What does this sign mean?

What does this sign mean? (ảnh 1)

A. You don’t have to run in this area.
B. You don’t need to run in this area.
C. Running is not good for you to do.
D. You are not allowed to run in this area.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Biển báo này có nghĩa là gì?

A. Bạn không bắt buộc phải chạy trong khu vực này.

B. Bạn không cần phải chạy trong khu vực này.

C. Chạy bộ thì không tốt cho bạn.

D. Bạn không được phép chạy trong khu vực này.

Thông tin: Hình ảnh một người đang chạy trong vòng tròn có vạch chéo đỏ kèm dòng chữ “No Running”. (Không chạy / Cấm chạy)

Phân tích: Biển báo có chữ “No Running” cùng biểu tượng cấm, thể hiện quy định bắt buộc không được thực hiện hành động chạy ở khu vực này.

- Phương án D (Bạn không được phép chạy...) sử dụng cụm từ “not allowed to” (không được phép) truyền đạt chính xác ý nghĩa cấm đoán của biển báo.

- Phương án A và B sai vì “don't have to” và “don't need to” chỉ mang nghĩa là “không cần thiết/không bắt buộc” (tức là bạn vẫn có thể chạy nếu muốn), không mang tính cấm đoán.

- Phương án C mang ý nghĩa khuyên nhủ (chạy không tốt), không phản ánh tính quy định nghiêm ngặt của biển báo.

Chọn D.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

What is the current promotion at the clothes store?

What is the current promotion at the clothes store? (ảnh 1)

A. 10% discount on all clothes.
B. Buy one get one free on summer dresses.
C. Free T-shirt with every purchase.
D. 20% discount on all clothes.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Chương trình khuyến mãi hiện tại ở cửa hàng quần áo là gì?

A. Giảm giá 10% cho tất cả quần áo.

B. Mua một tặng một đối với váy mùa hè.

C. Tặng áo phông miễn phí cho mỗi đơn hàng.

D. Giảm giá 20% cho tất cả quần áo.

Thông tin: Clothes Sale. All clothes are 10% discount this week. Many new summer dresses and T-shirts are here.

Dịch nghĩa: Giảm giá quần áo. Tất cả quần áo được giảm giá 10% trong tuần này. Nhiều mẫu váy mùa hè và áo phông mới đã có mặt tại đây.

Phân tích: Thông báo ghi rất rõ ràng chi tiết của chương trình khuyến mãi là “All clothes are 10% discount” (Tất cả quần áo được giảm giá 10%).

- Phương án A lặp lại chính xác thông tin này.

- Phương án B (Mua một tặng một) và C (Tặng áo phông) đưa ra những hình thức khuyến mãi hoàn toàn không được nhắc đến trong thông báo.

- Phương án D sai về mức giảm giá (20% thay vì 10%).

Chọn A.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Friday    
B. Saturday         
C. Sunday

Lời giải

When is the football match? (Trận bóng đá diễn ra khi nào?)

A. Friday: Thứ Sáu

B. Saturday: Thứ Bảy

C. Sunday: Chủ Nhật

Thông tin: Richard: Actually, it’s on Friday after school because a lot of the others are busy. Sunday was difficult, too.

Dịch nghĩa: Richard: Thực ra, trận đấu diễn ra vào thứ Sáu sau giờ học vì nhiều bạn khác bận. Chủ Nhật cũng khó khăn.

Chọn A.

Câu 2

A. have                           

B. are having    
C. going to have     
D. will has

Lời giải

A. have: có (thì hiện tại đơn)

B. are having: đang có/sẽ có (thì hiện tại tiếp diễn chỉ kế hoạch tương lai)

C. going to have: (thiếu động từ “to be” phía trước)

D. will has: (sai ngữ pháp, sau “will” phải là động từ nguyên thể “have”)

Câu có mốc thời gian cụ thể là “next Friday, December 14th” (thứ Sáu tới, ngày 14 tháng 12). Đây là một sự kiện đã được lên lịch sẵn, nên ta dùng thì hiện tại tiếp diễn để diễn tả một kế hoạch chắc chắn trong tương lai.

→ ...invite you to a party we are having at the flat next Friday...

Dịch nghĩa: ...mời bạn đến dự một bữa tiệc mà chúng mình sẽ tổ chức tại căn hộ vào thứ Sáu tới...

Chọn B.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Her friends were very funny.            
B. She enjoyed performing for her classmates.
C. She disliked the teachers.                  
D. Her jokes were bad.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. watch                         

B. watches        
C. watchs     
D. are watching

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. lay                              

B. put                
C. make     
D. take

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP