Reorder the words or phrases to make correct sentences.
yard/ front/ school/There/ big/ of/ is/ our/ in/ a/.
→ ________________________________________________________________.
Reorder the words or phrases to make correct sentences.
yard/ front/ school/There/ big/ of/ is/ our/ in/ a/.
→ ________________________________________________________________.
Câu hỏi trong đề: Đề minh họa Tiếng Anh vào lớp 6 năm 2026 Hà Nội !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
There is a big yard in front of our school.
Cấu trúc:
- Cấu trúc chỉ sự tồn tại: “There is + a/an + adj + N (số ít đếm được) + cụm giới từ chỉ nơi chốn”.
- Cụm giới từ chỉ vị trí: “in front of” (ở phía trước).
Phân tích: Chủ ngữ giả “There” đứng đầu câu, theo sau là to-be “is” vì danh từ chính “yard” (cái sân) là số ít. Cụm từ chỉ nơi chốn “in front of our school” đặt ở cuối câu để bổ nghĩa.
Dịch nghĩa: Có một cái sân lớn ở phía trước trường của chúng tôi.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
her/ birthday/ She/ friends/ celebrated/ last/ week/ with/ her/.
→ ________________________________________________________________.
her/ birthday/ She/ friends/ celebrated/ last/ week/ with/ her/.
→ ________________________________________________________________.
Đáp án:
She celebrated her birthday with her friends last week.
Cấu trúc:
Cấu trúc câu khẳng định thì quá khứ đơn: S + V(ed) + O + with + sb + trạng từ thời gian.
Phân tích: Chủ ngữ là “She”, động từ chia ở quá khứ là “celebrated” (đã tổ chức), tân ngữ là “her birthday” (sinh nhật của cô ấy). Tiếp theo là cụm từ chỉ đối tượng đồng hành “with her friends” (với những người bạn của cô ấy). Trạng từ chỉ thời gian “last week” (tuần trước) thường được đặt ở cuối câu.
Dịch nghĩa: Cô ấy đã tổ chức sinh nhật của mình với bạn bè vào tuần trước.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. have
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
A. have: có (thì hiện tại đơn)
B. are having: đang có/sẽ có (thì hiện tại tiếp diễn chỉ kế hoạch tương lai)
C. going to have: (thiếu động từ “to be” phía trước)
D. will has: (sai ngữ pháp, sau “will” phải là động từ nguyên thể “have”)
Câu có mốc thời gian cụ thể là “next Friday, December 14th” (thứ Sáu tới, ngày 14 tháng 12). Đây là một sự kiện đã được lên lịch sẵn, nên ta dùng thì hiện tại tiếp diễn để diễn tả một kế hoạch chắc chắn trong tương lai.
→ ...invite you to a party we are having at the flat next Friday...
Dịch nghĩa: ...mời bạn đến dự một bữa tiệc mà chúng mình sẽ tổ chức tại căn hộ vào thứ Sáu tới...
Chọn B.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
When is the football match? (Trận bóng đá diễn ra khi nào?)
A. Friday: Thứ Sáu
B. Saturday: Thứ Bảy
C. Sunday: Chủ Nhật
Thông tin: Richard: Actually, it’s on Friday after school because a lot of the others are busy. Sunday was difficult, too.
Dịch nghĩa: Richard: Thực ra, trận đấu diễn ra vào thứ Sáu sau giờ học vì nhiều bạn khác bận. Chủ Nhật cũng khó khăn.
Chọn A.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. lay
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.