khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

17/05/2026 117 Lưu

Choose the correct word A, B, C or D for each gap to complete the following passage.

I don’t usually eat breakfast. I only have (28) ________ of coffee. I don’t eat (29) ________ until about eleven. Then I have a biscuit and a glass of milk. For lunch I usually have a salad. That’s (30) ________ about two o’clock. I have (31) ________ at half past six in the afternoon. I’m a vegetarian, so I don’t eat (32) ________ or fish. I eat cheese and eggs and things like that. I have a glass of water or fruit (33) ________ with my meal. On the weekend I go to a restaurant in the evening. You can (34) ________ vegetarian meals in a (35) ________ restaurants now.

I don’t usually eat breakfast. I only have (28) ________ of coffee.

A. a packet                      

B. a cup            
C. a can     
D. a bar

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A. a packet: một gói (thường dùng cho chè, bánh quy)

B. a cup: một tách, ly

C. a can: một lon (dùng cho nước ngọt, bia)

D. a bar: một thanh, thỏi (dùng cho sô-cô-la, xà phòng)

Cụm từ cố định (collocation): a cup of coffee (một tách cà phê).

→ I only have a cup of coffee.

Dịch nghĩa: Tôi chỉ uống một tách cà phê.

Chọn B.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

I don’t eat (29) ________ until about eleven.

A. something                   

B. some           
C. any     
D. anything

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. something: thứ gì đó (dùng trong câu khẳng định)

B. some: một vài (dùng trong câu khẳng định hoặc lời mời)

C. any: bất kỳ (thường đứng trước danh từ)

D. anything: bất cứ thứ gì (dùng trong câu phủ định và nghi vấn)

Trong câu phủ định (có “don’t”), ta sử dụng đại từ bất định anything.

→ I don’t eat anything until about eleven.

Dịch nghĩa: Tôi không ăn bất cứ thứ gì cho đến khoảng 11 giờ.

Chọn D.

Câu 3:

That’s (30) ________ about two o’clock.

A. at 
B. on          
C. in 
D. of

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. at: vào lúc (dùng trước giờ giấc cụ thể)

B. on: vào (dùng trước thứ trong tuần, ngày tháng)

C. in: vào (dùng trước tháng, năm, mùa, buổi trong ngày)

D. of: của

Giới từ chỉ thời gian đứng trước mốc giờ cụ thể “about two o’clock” là at.

→ That’s at about two o’clock.

Dịch nghĩa: Bữa ăn đó là vào khoảng 2 giờ.

Chọn A.

Câu 4:

 I have (31) ________ at half past six in the afternoon.

A. breakfast                     

B. dinner           
C. lunch     
D. supper

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. breakfast: bữa sáng

B. dinner: bữa tối

C. lunch: bữa trưa

D. supper: bữa ăn khuya

Mốc thời gian được nhắc đến là “half past six in the afternoon” (6 rưỡi chiều/tối), đây là thời gian phổ biến cho bữa tối.

→ I have dinner at half past six in the afternoon.

Dịch nghĩa: Tôi ăn tối vào lúc 6 rưỡi chiều.

Chọn B.

Câu 5:

I’m a vegetarian, so I don’t eat (32) ________ or fish.

A. rice                             

B. vegetables     
C. noodles     
D. meat

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. rice: cơm

B. vegetables: rau củ

C. noodles: mì

D. meat: thịt

Người nói là một “vegetarian” (người ăn chay), do đó họ sẽ không ăn thịt (meat) và cá.

→ I’m a vegetarian, so I don’t eat meat or fish.

Dịch nghĩa: Tôi là người ăn chay, vì vậy tôi không ăn thịt hay cá.

Chọn D.

Câu 6:

I have a glass of water or fruit (33) ________ with my meal.

A. water                          

B. lemonade      
C. juice     
D. soda

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. water: nước lọc

B. lemonade: nước chanh

C. juice: nước ép

D. soda: nước có ga

Cụm danh từ ghép phổ biến: fruit juice (nước ép trái cây).

→ I have a glass of water or fruit juice with my meal.

Dịch nghĩa: Tôi uống một ly nước lọc hoặc nước ép trái cây cùng với bữa ăn của mình.

Chọn C.

Câu 7:

You can (34) ________ vegetarian meals .......

A. get                              

B. getting          
C. to get     
D. gets

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. get: lấy, có được (động từ nguyên thể)

B. getting: (V-ing)

C. to get: (To-V)

D. gets: (V-s)

Sau động từ khuyết thiếu can, động từ chính phải ở dạng nguyên thể không “to”.

→ You can get vegetarian meals...

Dịch nghĩa: Bạn có thể có được các bữa ăn chay...

Chọn A.

Câu 8:

You can (34) ________ vegetarian meals in a (35) ________ restaurants now.

A. many                          

B. much            
C. lot of     
D. lots of

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. many: nhiều (không đi kèm mạo từ “a” phía trước)

B. much: nhiều (dùng cho danh từ không đếm được)

C. lot of: (kết hợp với mạo từ “a” có sẵn trong đề bài tạo thành cụm “a lot of”)

D. lots of: nhiều (không đi kèm mạo từ “a” phía trước)

Trong đề bài có mạo từ “a” trước khoảng trống, cụm từ đúng ngữ pháp chỉ số lượng nhiều là a lot of.

→ ...in a lot of restaurants now.

Dịch nghĩa: ...ở rất nhiều nhà hàng hiện nay.

Chọn C.

Dịch bài đọc:

Tôi thường không ăn sáng. Tôi chỉ uống một tách cà phê. Tôi không ăn bất cứ thứ gì cho đến khoảng 11 giờ. Sau đó, tôi ăn một chiếc bánh quy và một ly sữa. Vào bữa trưa, tôi thường ăn salad. Bữa ăn đó diễn ra vào khoảng 2 giờ. Tôi ăn tối vào lúc 6 rưỡi chiều. Tôi là người ăn chay, vì vậy tôi không ăn thịt hay cá. Tôi ăn phô mai, trứng và những thứ tương tự như vậy. Tôi thường uống một ly nước lọc hoặc nước ép trái cây cùng với bữa ăn của mình. Vào cuối tuần, tôi đi ăn ở nhà hàng vào buổi tối. Hiện nay bạn có thể tìm thấy các bữa ăn chay ở rất nhiều nhà hàng.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. 8 a.m to 8 p.m            

B. 9 a.m to 7 p.m         
C. 10 a.m to 6 p.m

Lời giải

The hours for the Saturday job are ________ (Giờ làm việc cho công việc ngày thứ Bảy là ________)

A. 8 a.m to 8 p.m: 8 giờ sáng đến 8 giờ tối

B. 9 a.m to 7 p.m: 9 giờ sáng đến 7 giờ tối

C. 10 a.m to 6 p.m: 10 giờ sáng đến 6 giờ tối

Thông tin: Kate: The shop’s open from 10 to 6, but I need someone to start at 9 and stay until 7.

Dịch nghĩa: Kate: Cửa hàng mở cửa từ 10 giờ đến 6 giờ, nhưng tôi cần một người bắt đầu từ 9 giờ và ở lại đến 7 giờ.

Chọn B.

Lời giải

Đáp án:

1. careful

careful

Vị trí trống nằm giữa trạng từ chỉ mức độ “very” và danh từ “driver”, vì vậy chúng ta cần một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ chỉ người này.

Câu trước đã cung cấp trạng từ “carefully” (một cách cẩn thận), do đó tính từ tương ứng để mô tả đặc điểm của người lái xe là “careful”.

Cấu trúc: a/an + very + adj + N

→ He drives very carefully. He is a very careful driver.

Dịch nghĩa: Anh ấy lái xe rất cẩn thận. Anh ấy là một người lái xe rất cẩn thận.

Câu 3

A. African elephant          

B. Indian elephant    
C. Elephants                        
D. Elephants’ trunks

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP