Reorder the words or phrases to make correct sentences.
cool/ windy/ is/ and/ It/ fall/ in/ country/ in/ my/ the/.
→ ________________________________________________________________.
Reorder the words or phrases to make correct sentences.
cool/ windy/ is/ and/ It/ fall/ in/ country/ in/ my/ the/.
→ ________________________________________________________________.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
It is cool and windy in the fall in my country.
Cấu trúc: Mẫu câu miêu tả thời tiết: It + is + adj (chỉ thời tiết) + in the + mùa + in + địa điểm.
Phân tích: Chủ ngữ giả “It” đi với động từ to-be “is”. Tiếp theo là hai tính từ chỉ thời tiết được nối bằng liên từ “and”: “cool and windy” (mát mẻ và có gió). Theo sau là cụm từ chỉ thời gian “in the fall” (vào mùa thu) và cụm giới từ chỉ địa điểm “in my country” (ở đất nước tôi).
Dịch nghĩa: Trời mát mẻ và có gió vào mùa thu ở đất nước tôi.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
street/ there/ the/ Is/ station/ on/ police/ a/?
→ ________________________________________________________________.
street/ there/ the/ Is/ station/ on/ police/ a/?
→ ________________________________________________________________.
Đáp án:
Is there a police station on the street?
Cấu trúc: Câu hỏi Yes/No với cấu trúc chỉ sự tồn tại: Is/Are + there + (a/an/some...) + N + cụm từ chỉ nơi chốn?
Phân tích: Do danh từ “police station” (đồn cảnh sát) là danh từ đếm được số ít nên ta dùng to-be “Is” đảo lên trước chủ ngữ giả “there”. Tân ngữ là “a police station”. Cụm giới từ chỉ địa điểm “on the street” (trên đường phố) đặt ở cuối câu.
Dịch nghĩa: Có đồn cảnh sát nào trên đường phố không?
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. a packet
Lời giải
A. a packet: một gói (thường dùng cho chè, bánh quy)
B. a cup: một tách, ly
C. a can: một lon (dùng cho nước ngọt, bia)
D. a bar: một thanh, thỏi (dùng cho sô-cô-la, xà phòng)
Cụm từ cố định (collocation): a cup of coffee (một tách cà phê).
→ I only have a cup of coffee.
Dịch nghĩa: Tôi chỉ uống một tách cà phê.
Chọn B.
Câu 2
A. 8 a.m to 8 p.m
Lời giải
The hours for the Saturday job are ________ (Giờ làm việc cho công việc ngày thứ Bảy là ________)
A. 8 a.m to 8 p.m: 8 giờ sáng đến 8 giờ tối
B. 9 a.m to 7 p.m: 9 giờ sáng đến 7 giờ tối
C. 10 a.m to 6 p.m: 10 giờ sáng đến 6 giờ tối
Thông tin: Kate: The shop’s open from 10 to 6, but I need someone to start at 9 and stay until 7.
Dịch nghĩa: Kate: Cửa hàng mở cửa từ 10 giờ đến 6 giờ, nhưng tôi cần một người bắt đầu từ 9 giờ và ở lại đến 7 giờ.
Chọn B.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. African elephant
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.