khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

17/05/2026 209 Lưu

Reorder the words or phrases to make correct sentences.

cool/ windy/ is/ and/ It/ fall/ in/ country/ in/ my/ the/.

→ ________________________________________________________________.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

It is cool and windy in the fall in my country.

It is cool and windy in the fall in my country.

Cấu trúc: Mẫu câu miêu tả thời tiết: It + is + adj (chỉ thời tiết) + in the + mùa + in + địa điểm.

Phân tích: Chủ ngữ giả “It” đi với động từ to-be “is”. Tiếp theo là hai tính từ chỉ thời tiết được nối bằng liên từ “and”: “cool and windy” (mát mẻ và có gió). Theo sau là cụm từ chỉ thời gian “in the fall” (vào mùa thu) và cụm giới từ chỉ địa điểm “in my country” (ở đất nước tôi).

Dịch nghĩa: Trời mát mẻ và có gió vào mùa thu ở đất nước tôi.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

street/ there/ the/ Is/ station/ on/ police/ a/?

→ ________________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Is there a police station on the street?

Is there a police station on the street?

Cấu trúc: Câu hỏi Yes/No với cấu trúc chỉ sự tồn tại: Is/Are + there + (a/an/some...) + N + cụm từ chỉ nơi chốn?

Phân tích: Do danh từ “police station” (đồn cảnh sát) là danh từ đếm được số ít nên ta dùng to-be “Is” đảo lên trước chủ ngữ giả “there”. Tân ngữ là “a police station”. Cụm giới từ chỉ địa điểm “on the street” (trên đường phố) đặt ở cuối câu.

Dịch nghĩa: Có đồn cảnh sát nào trên đường phố không?

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi cuối kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. a packet                      

B. a cup            
C. a can     
D. a bar

Lời giải

A. a packet: một gói (thường dùng cho chè, bánh quy)

B. a cup: một tách, ly

C. a can: một lon (dùng cho nước ngọt, bia)

D. a bar: một thanh, thỏi (dùng cho sô-cô-la, xà phòng)

Cụm từ cố định (collocation): a cup of coffee (một tách cà phê).

→ I only have a cup of coffee.

Dịch nghĩa: Tôi chỉ uống một tách cà phê.

Chọn B.

Câu 2

A. 8 a.m to 8 p.m            

B. 9 a.m to 7 p.m         
C. 10 a.m to 6 p.m

Lời giải

The hours for the Saturday job are ________ (Giờ làm việc cho công việc ngày thứ Bảy là ________)

A. 8 a.m to 8 p.m: 8 giờ sáng đến 8 giờ tối

B. 9 a.m to 7 p.m: 9 giờ sáng đến 7 giờ tối

C. 10 a.m to 6 p.m: 10 giờ sáng đến 6 giờ tối

Thông tin: Kate: The shop’s open from 10 to 6, but I need someone to start at 9 and stay until 7.

Dịch nghĩa: Kate: Cửa hàng mở cửa từ 10 giờ đến 6 giờ, nhưng tôi cần một người bắt đầu từ 9 giờ và ở lại đến 7 giờ.

Chọn B.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. African elephant          

B. Indian elephant    
C. Elephants                        
D. Elephants’ trunks

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP