khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

17/05/2026 84 Lưu

PART 5: WRITING

Give the correct form of the words in the brackets.

He drives very carefully. He is a very ________ driver. (CARE)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. careful

careful

Vị trí trống nằm giữa trạng từ chỉ mức độ “very” và danh từ “driver”, vì vậy chúng ta cần một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ chỉ người này.

Câu trước đã cung cấp trạng từ “carefully” (một cách cẩn thận), do đó tính từ tương ứng để mô tả đặc điểm của người lái xe là “careful”.

Cấu trúc: a/an + very + adj + N

→ He drives very carefully. He is a very careful driver.

Dịch nghĩa: Anh ấy lái xe rất cẩn thận. Anh ấy là một người lái xe rất cẩn thận.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

He is always telling lies. He’s a _____. (LIE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. liar

liar

Vị trí trống đứng sau mạo từ “a”, đóng vai trò là một danh từ chỉ người để định nghĩa về đối tượng “He” dựa trên hành động “telling lies” (nói dối).

Động từ gốc là “lie” (nói dối). Để chuyển sang danh từ chỉ người hay thực hiện hành động này, ta thêm hậu tố “-ar” để tạo thành “liar” (kẻ nói dối).

Cấu trúc: S + be + a/an + N (chỉ người)

→ He is always telling lies. He’s a liar.

Dịch nghĩa: Anh ấy luôn luôn nói dối. Anh ấy là một kẻ nói dối.

Câu 3:

In my __________, there is a park with many trees and flowers. (NEIGHBOR)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. neighborhood

neighborhood

Vị trí trống đứng sau tính từ sở hữu “my”, vì vậy ta cần một danh từ. Ngữ cảnh nhắc đến việc có một công viên với nhiều cây và hoa, nên danh từ này phải chỉ một địa điểm.

Từ gốc “neighbor” là danh từ chỉ người hàng xóm. Để chỉ khu vực lân cận hoặc khu phố nơi mình sinh sống, ta thêm hậu tố “-hood” để tạo thành danh từ trừu tượng “neighborhood”.

→ In my neighborhood, there is a park with many trees and flowers.

Dịch nghĩa: Ở khu phố của tôi, có một công viên với nhiều cây và hoa.

Câu 4:

His _________ are in the yard. They are skipping together. (CHILD)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. children

children

Từ cần điền đóng vai trò là chủ ngữ của câu. Dựa vào động từ to-be “are” và đại từ thay thế “They” ở câu sau, ta xác định danh từ này phải ở dạng số nhiều.

Danh từ gốc “child” (đứa trẻ) là một danh từ có dạng số nhiều bất quy tắc. Ta không thêm “s” mà phải chuyển thành “children” để phù hợp với ngữ pháp của câu.

→ His children are in the yard. They are skipping together.

Dịch nghĩa: Con của ông ấy đang ở ngoài sân. Chúng đang nhảy dây cùng nhau.

Câu 5:

My father can read _____ without glasses. (GOOD)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. well

well

Vị trí trống đứng sau động từ “read” (đọc) nhằm bổ nghĩa cho cách thức thực hiện hành động đó, vì vậy ta cần một trạng từ.

Tính từ gốc là “good” (tốt). Đây là một trường hợp đặc biệt trong tiếng Anh, khi chuyển sang trạng từ, “good” biến đổi hoàn toàn thành “well” thay vì thêm đuôi “-ly”.

Cấu trúc: S + can + V + Adverb

→ My father can read well without glasses.

Dịch nghĩa: Bố tôi có thể đọc tốt mà không cần kính.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. a packet                      

B. a cup            
C. a can     
D. a bar

Lời giải

A. a packet: một gói (thường dùng cho chè, bánh quy)

B. a cup: một tách, ly

C. a can: một lon (dùng cho nước ngọt, bia)

D. a bar: một thanh, thỏi (dùng cho sô-cô-la, xà phòng)

Cụm từ cố định (collocation): a cup of coffee (một tách cà phê).

→ I only have a cup of coffee.

Dịch nghĩa: Tôi chỉ uống một tách cà phê.

Chọn B.

Câu 2

A. 8 a.m to 8 p.m            

B. 9 a.m to 7 p.m         
C. 10 a.m to 6 p.m

Lời giải

The hours for the Saturday job are ________ (Giờ làm việc cho công việc ngày thứ Bảy là ________)

A. 8 a.m to 8 p.m: 8 giờ sáng đến 8 giờ tối

B. 9 a.m to 7 p.m: 9 giờ sáng đến 7 giờ tối

C. 10 a.m to 6 p.m: 10 giờ sáng đến 6 giờ tối

Thông tin: Kate: The shop’s open from 10 to 6, but I need someone to start at 9 and stay until 7.

Dịch nghĩa: Kate: Cửa hàng mở cửa từ 10 giờ đến 6 giờ, nhưng tôi cần một người bắt đầu từ 9 giờ và ở lại đến 7 giờ.

Chọn B.

Câu 3

A. African elephant          

B. Indian elephant    
C. Elephants                        
D. Elephants’ trunks

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP