khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

06/07/2026 3 Lưu

a. That sounds frustrating. Did you try asking anyone nearby for directions?

b. Yeah, I did, but I still couldn’t figure out where I was supposed to go.

c. Hey, you look a bit lost. Are you trying to find something?

d. Oh, I see. Maybe you should use a map app to locate your destination more easily.

e. Yes, I’m trying to get to the train station, but I think I’ve taken the wrong street.

A. c – e – a – b – d   

B. c – a – e – b – d 
C. e – c – a – b – d 
D. c – b – a – e – d

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là A

Giải thích: Dịch " Chức năng từng câu

c. Hey, you look a bit lost. Are you trying to find something? (Này, trông bạn có vẻ hơi lạc đường. Bạn đang tìm gì à?) ⭢ Mở đầu: Đưa ra lời hỏi thăm.

e. Yes, I’m trying to get to the train station, but I think I’ve taken the wrong street. (Vâng, mình đang tìm đường đến ga tàu, nhưng mình nghĩ mình đã đi nhầm đường.) ⭢ Phản hồi và nêu khó khăn.

a. That sounds frustrating. Did you try asking anyone nearby for directions? (Nghe có vẻ khó chịu nhỉ. Bạn đã thử hỏi ai gần đây chỉ đường chưa?) ⭢ Thể hiện sự đồng cảm và gợi ý giải pháp.

b. Yeah, I did, but I still couldn’t figure out where I was supposed to go. (Mình hỏi rồi, nhưng mình vẫn không hiểu mình nên đi đâu.) ⭢ Phản hồi về việc đã làm theo gợi ý nhưng không thành công

d. Oh, I see. Maybe you should use a map app to locate your destination more easily. (Ồ, mình hiểu rồi. Có lẽ bạn nên dùng ứng dụng bản đồ để tìm điểm đến dễ hơn.) ⭢ Tiếp tục gợi ý giải pháp hiểu quả để kết thúc.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

T
Đáp án đúng là T

Thanks to technology-integrated education, students now can self-study more effectively. (Nhờ có giáo dục tích hợp công nghệ, giờ đây học sinh có thể tự học hiệu quả hơn.)

⭢ Đúng, dựa trên thông tin “diverse digital resources enable students to access information rapidly, fostering greater learning autonomy and flexibility." (các nguồn tài nguyên kỹ thuật số đa dạng cho phép học sinh tiếp cận thông tin nhanh chóng, thúc đẩy khả năng tự chủ và linh hoạt trong học tập cao hơn).

Câu 2

A. two-week-long    

B. long-two-week  
C. week-two-long    
D. long-week-two

Lời giải

- Từ cần điền đứng trước danh từ “program”.

⭢ Từ cần điền là một tính từ.

Ta có cấu trúc tính từ ghép chỉ thời gian: Số đếm-Danh từ số ít-Tính từ.

⭢ Chọn A

Dịch:

The two-week-long program is back, offering students a unique chance to live and study in a completely different culture! (Chương trình kéo dài hai tuần đã quay trở lại, mang đến cho học sinh cơ hội độc đáo để sống và học tập trong một nền văn hóa hoàn toàn khác biệt!)

Câu 3

A. have alleviated but they still affect both consumer decisions and regulatory priorities   
B. continue to emerge sporadically but attract more sustained attention than in the past 
C. are largely shaped by the difficulty of identifying contamination within supply chains   
D. have evolved from temporary public reactions into a sustained and influential concern

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. although they are increasingly conscious of long-term health implications   
B. as soon as they prioritize convenience over nutritional value   
C. because the fast-paced lifestyle leaves little room for meal preparation   
D. as though they deliberately adopted restrictive dietary patterns

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. part                     

B. place                 
C. heart                        
D. turns

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP