Câu hỏi:

22/05/2026 21 Lưu

Read the following announcement and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 11 to 16.

Suwannee Hulaween Music Festival 2026 – A Magical Weekend in the Woods

The famous Suwannee Hulaween festival is coming back for its 13th year at the Spirit of the Suwannee Music Park. This popular event features a large (11) ______ of famous artists who will perform different types of music for four exciting days.

Visitors can enjoy the glowing art at Spirit Lake, (12) ______ is a 360-degree interactive experience. Festival (13) ______ can explore forest trails and relax by the river. Moreover, they can discover hidden art installations scattered throughout the grounds.

This weekend is a great chance for music fans to meet new friends and enjoy nature. Tickets are (14) ______ than they were last year, so be sure to (15) ______ the website for more information before they are all (16) ______!

For more information, visit https://www.orlandoweekly.com.

(Adapted from https://www.musicfestivalwizard.com)

This popular event features a large (11) ______ of famous artists who will perform different types of music for four exciting days.

A. number 

B. deal                
C. amount           
D. bit

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A. number (n): số lượng (+ danh từ đếm được số nhiều).

B. deal (n): lượng (thường dùng trong cụm a great deal of + danh từ không đếm được).

C. amount (n): khối lượng, lượng (+ danh từ không đếm được).

D. bit (n): một chút (thường dùng a little bit of).

Phía sau khoảng trống là giới từ “of” và danh từ đếm được ở dạng số nhiều “famous artists” (những nghệ sĩ nổi tiếng). Do đó, ta phải dùng cấu trúc a large number of + N (số nhiều).

Chọn A. number

→ This popular event features a large number of famous artists...

Dịch nghĩa: Sự kiện nổi tiếng này có sự góp mặt của một số lượng lớn các nghệ sĩ nổi tiếng...

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Visitors can enjoy the glowing art at Spirit Lake, (12) ______ is a 360-degree interactive experience.

A. where    

B. that                 
C. which             
D. when

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. where: trạng từ quan hệ chỉ nơi chốn (không làm chủ ngữ).

B. that: đại từ quan hệ thay thế cho người/vật (tuyệt đối không dùng sau dấu phẩy).

C. which: đại từ quan hệ thay thế cho vật/sự việc (có thể đứng sau dấu phẩy trong mệnh đề quan hệ không xác định).

D. when: trạng từ quan hệ chỉ thời gian.

Phía trước khoảng trống có dấu phẩy (,), tạo thành mệnh đề quan hệ không xác định bổ nghĩa cho sự vật phía trước (nghệ thuật phát sáng tại Spirit Lake). Khoảng trống cần một đại từ quan hệ đóng vai trò làm chủ ngữ cho động từ “is” ngay phía sau. Do đó, “which” là đáp án duy nhất chính xác.

Chọn C. which

→ Visitors can enjoy the glowing art at Spirit Lake, which is a 360-degree interactive experience.

Dịch nghĩa: Du khách có thể thưởng thức nghệ thuật phát sáng tại Spirit Lake, nơi/thứ mà là một trải nghiệm tương tác 360 độ.

Câu 3:

Festival (13) ______ can explore forest trails and relax by the river.

A. leaders   

B. goers              
C. planners         
D. makers

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. leaders (n): những nhà lãnh đạo.

B. goers (n): những người đi đến/tham dự.

C. planners (n): những người lên kế hoạch.

D. makers (n): những người tạo ra/chế tạo.

Ta có danh từ ghép: festival goers (những người đi dự lễ hội).

Chọn B. goers

→ Festival goers can explore forest trails and relax by the river.

Dịch nghĩa: Những người tham dự lễ hội có thể khám phá các con đường mòn trong rừng và thư giãn bên bờ sông.

Câu 4:

Tickets are (14) ______ than they were last year, .........

A. cheap     

B. more cheap     
C. cheapest         
D. cheaper

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. cheap (adj): rẻ.

B. more cheap: sai ngữ pháp (tính từ ngắn không dùng more).

C. cheapest (adj): rẻ nhất (so sánh nhất).

D. cheaper (adj): rẻ hơn (so sánh hơn).

Trong câu có từ “than” (hơn), dấu hiệu nhận biết của cấu trúc so sánh hơn. “Cheap” là tính từ ngắn (1 âm tiết) nên ta thêm đuôi “-er” thành “cheaper”.

Chọn D. cheaper

→ Tickets are cheaper than they were last year...

Dịch nghĩa: Vé rẻ hơn so với năm ngoái...

Câu 5:

Tickets are (14) ______ than they were last year, so be sure to (15) ______ the website for more information ..........

A. check out                          

B. back out          
C. look into         
D. bite into

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. check out (phr.v): xem xét, kiểm tra (để lấy thông tin/tìm hiểu).

B. back out (phr.v): rút lui, nuốt lời.

C. look into (phr.v): điều tra, xem xét kỹ lưỡng (một vấn đề).

D. bite into (phr.v): cắn vào.

Phân tích ngữ cảnh: Để tìm kiếm thêm thông tin về sự kiện hoặc vé, hành động phù hợp nhất đối với một trang web là “truy cập xem thử / kiểm tra” (check out).

Chọn A. check out

→ ...so be sure to check out the website for more information...

Dịch nghĩa: ...vì vậy hãy chắc chắn xem thử (kiểm tra) trang web để biết thêm thông tin...

Câu 6:

Tickets are (14) ______ than they were last year, so be sure to (15) ______ the website for more information before they are all (16) ______!

A. to sell    

B. selling            
C. sell                 
D. sold

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. to sell: động từ nguyên thể có “to” (chủ động).

B. selling (v-ing): hiện tại phân từ (chủ động).

C. sell (v): động từ nguyên mẫu (chủ động).

D. sold (v-ed/v3): quá khứ phân từ (mang nghĩa bị động).

Chủ ngữ của mệnh đề này là “they” (thay thế cho Tickets - những tấm vé). Vé không thể tự bán mà phải “được bán”. Đây là cấu trúc câu bị động ở thì hiện tại đơn (are + V3/V-ed).

Chọn D. sold

→ ...before they are all sold!

Dịch nghĩa: ...trước khi tất cả chúng đều được bán hết!

Bài đọc hoàn chỉnh

Dịch bài đọc

Suwannee Hulaween Music Festival 2026 – A Magical Weekend in the Woods

The famous Suwannee Hulaween festival is coming back for its 13th year at the Spirit of the Suwannee Music Park. This popular event features a large (11) number of famous artists who will perform different types of music for four exciting days.

Visitors can enjoy the glowing art at Spirit Lake, (12) which is a 360-degree interactive experience. Festival (13) goers can explore forest trails and relax by the river. Moreover, they can discover hidden art installations scattered throughout the grounds.

This weekend is a great chance for music fans to meet new friends and enjoy nature. Tickets are (14) cheaper than they were last year, so be sure to (15) check out the website for more information before they are all (16) sold!

For more information, visit https://www.orlandoweekly.com.

Lễ Hội Âm Nhạc Suwannee Hulaween 2026 – Một Cuối Tuần Tuyệt Diệu Trong Rừng

Lễ hội Suwannee Hulaween nổi tiếng sẽ quay trở lại trong năm thứ 13 tại Công viên Âm nhạc Spirit of the Suwannee. Sự kiện đình đám này có sự góp mặt của một (11) số lượng lớn các nghệ sĩ nổi tiếng, những người sẽ trình diễn nhiều thể loại âm nhạc khác nhau trong bốn ngày đầy sôi động.

Du khách có thể thưởng thức nghệ thuật phát sáng tại Spirit Lake, (12) thứ mà là một trải nghiệm tương tác 360 độ. (13) Những người tham dự lễ hội có thể khám phá các con đường mòn trong rừng và thư giãn bên bờ sông. Hơn nữa, họ còn có thể khám phá những công trình nghệ thuật sắp đặt được giấu kín rải rác khắp khuôn viên.

Cuối tuần này là một cơ hội tuyệt vời để những người hâm mộ âm nhạc kết bạn mới và tận hưởng thiên nhiên. Vé (14) rẻ hơn so với năm ngoái, vì vậy hãy chắc chắn (15) xem thử trang web để biết thêm thông tin trước khi tất cả vé đều (16) được bán hết!

Để biết thêm thông tin, hãy truy cập https://www.orlandoweekly.com.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. it persists despite the availability of a significant graduate talent pool
B. academic output has successfully met industry requirements for a circular economy
C. it has speeded up the attainment of net-zero targets despite structural bottlenecks
D. the growing demand for digital data has outpaced the aging workforce's capabilities

Lời giải

Theo đoạn 1, “khoảng cách kỹ năng xanh” ở Vương quốc Anh được mô tả như một nghịch lý bởi vì ______.

A. nó vẫn tồn tại mặc dù có sẵn một nguồn nhân tài tốt nghiệp khổng lồ. (Đúng)

B. đầu ra học thuật đã đáp ứng thành công các yêu cầu của ngành công nghiệp về nền kinh tế tuần hoàn (Sai, bài đọc nói có sự sai lệch).

C. nó đã đẩy nhanh việc đạt được các mục tiêu phát thải ròng bằng không bất chấp những trở ngại về cấu trúc (Sai, nó đe dọa việc đạt được mục tiêu này).

D. nhu cầu ngày càng tăng về dữ liệu kỹ thuật số đã vượt qua khả năng của lực lượng lao động già hóa. (Đây là yếu tố làm trầm trọng thêm vấn đề, không phải là nghịch lý cốt lõi được nêu).

Thông tin: “Despite the existence of a substantial pool of hundreds of thousands of unemployed graduates, a stark misalignment persists between academic output and industry requirements.” (Mặc dù có một lượng lớn hàng trăm nghìn sinh viên tốt nghiệp thất nghiệp, nhưng vẫn tồn tại sự chênh lệch rõ rệt giữa sản lượng giáo dục và nhu cầu của ngành công nghiệp.)

→ Nghịch lý được chỉ ra rõ ràng ở đầu bài: Dù có hàng trăm nghìn sinh viên tốt nghiệp thất nghiệp (nguồn nhân lực dồi dào), nhưng ngành công nghiệp vẫn thiếu hụt kỹ năng vì những gì sinh viên học không khớp với yêu cầu thực tế của ngành.

Chọn A.

Câu 2

A. deviations 
B. explanations 
C. improvements 
D. modifications

Lời giải

Từ “distortions” ở đoạn 1 có nghĩa gần nhất với ______.

distortions (n): sự bóp méo, sự xuyên tạc.

A. deviations (n): sự sai lệch, chệch hướng (gần nghĩa nhất trong ngữ cảnh: làm sai lệch sự thật)

B. explanations (n): những lời giải thích

C. improvements (n): những sự cải thiện

D. modifications (n): những sự sửa đổi

→ distortions = deviations

Thông tin: These distortions have often hidden the country's unique opportunity...

(Những sự xuyên tạc/sai lệch này thường đã che giấu đi cơ hội độc nhất của quốc gia...)

Chọn A.

Câu 3

A. which refer to cognitive frameworks that help individuals organise and interpret information about themselves
B. referring to the situations in which people evaluate others based on common social expectations
C. each of which refers to internal structures shaping how individuals perceive their own abilities and behaviour
D. when they are used to describe the ways people think about themselves in different social situations

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. for         

B. in                    
C. during             
D. on

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP