khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

24/05/2026 4 Lưu

Để hạn chế tai nạn cho người tham gia giao thông, lực lượng cảnh sát được trang bị một số loại máy móc như: Súng bắn tốc độ, máy đo âm thanh, máy đo nồng độ cồn. Trong đó súng bắn tốc độ là thiết bị chuyên dụng có chức năng tính toán tốc độ của xe trên một đoạn đường nhất định, từ đó xác định phương tiện có vi phạm về tốc độ hay không. Thiết bị này còn có khả năng ghi lại hình ảnh của đối tượng được đo. Điều nào sau đây là đúng về súng bắn tốc độ?

A.

Không có máy phát sóng vô tuyến và máy thu sóng vô tuyến.

B.

Chỉ có máy thu sóng vô tuyến.

C.

Có cả máy phát sóng vô tuyến và máy thu sóng vô tuyến.

D.

Chỉ có máy phát sóng vô tuyến.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là C

Súng bắn tốc độ hoạt động dựa trên việc phát sóng vô tuyến tới xe và thu sóng phản xạ lại để xác định tốc độ.

Vì vậy thiết bị có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

1067

Đáp án: 1067

Từ đồ thị:

Quá trình nóng chảy từ \(t = 9\) phút đến \(t = 24\) phút.

Thời gian nóng chảy: \(\Delta {t_1} = 24 - 9 = 15\) phút.

Quá trình chất lỏng nóng lên từ \(t = 24\) phút đến \(t = 56\) phút.

Thời gian đun nóng chất lỏng: \(\Delta {t_2} = 56 - 24 = 32\) phút.

Nhiệt độ chất lỏng tăng từ 100 °C đến 200 °C: \(\Delta T = 100K\)

Vì bếp có công suất không đổi nên nhiệt lượng tỉ lệ với thời gian.

Khi nóng chảy: \(P\Delta {t_1} = m\lambda \)

Khi đun nóng chất lỏng: \(P\Delta {t_2} = mc\Delta T\)

Chia hai biểu thức: \(\frac{{\Delta {t_2}}}{{\Delta {t_1}}} = \frac{{c\Delta T}}{\lambda }\)

Suy ra: \(c = \frac{{\lambda \Delta {t_2}}}{{\Delta {t_1}\Delta T}}\)

Thay số: \(c = \frac{{{{50.10}^3}.32}}{{15.100}}\)=>\(c \approx 1066,7J/(kg.K)\)

Làm tròn đến hàng đơn vị: \(c \approx 1067J/(kg.K)\)

Lời giải

Đáp án:

36,9

Đáp án: 36,9

Khối lượng americium: \(m = 0,29\mu g = 0,{29.10^{ - 6}}g\)

Số mol: \(n = \frac{m}{M} = \frac{{0,{{29.10}^{ - 6}}}}{{241}}\)

Số hạt ban đầu: \({N_0} = n{N_A} = \frac{{0,{{29.10}^{ - 6}}}}{{241}}.6,{02.10^{23}}\)

\({N_0} \approx 7,{24.10^{14}}\) hạt.

Chu kì bán rã: \(T = 432.365.24.3600\) s

Hằng số phóng xạ: \(\lambda = \frac{{\ln 2}}{T}\)

\(\lambda = \frac{{0,693}}{{432.365.24.3600}} \approx 5,{09.10^{ - 11}}{s^{ - 1}}\)

Độ phóng xạ ban đầu: \({A_0} = \lambda {N_0}\)

\({A_0} \approx 5,{09.10^{ - 11}}.7,{24.10^{14}}\)

\({A_0} \approx 3,{69.10^4}Bq\)

Đổi ra kBq: \({A_0} \approx 36,9kBq\)

Vậy: \({A_0} \approx 36,9kBq\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

a. Khi nước được đưa vào máy đến lúc relay ngắt thì nhiệt độ của nước đã tăng 328 K.

Đúng
Sai

b. Thời gian để làm nóng nước từ khi bật máy đến khi relay ngắt là 10 phút.

Đúng
Sai

c. Nhiệt lượng cần thiết cung cấp cho nước trong máy tăng từ nhiệt độ từ 15 °C lên 70 °C là 3448500 J.

Đúng
Sai

d. Nước trong bình nhận nhiệt làm cho nội năng của nước tăng.

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

coulomb (C).

B.

ampere (A).

C.

weber (Wb).

D.

tesla (T).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP