Read the following advertisement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 11 to 16.
Fun and Resume-Boosting Summer Activities for High School Students
During a summer break, students can explore interests, gain real-world experience, and still enjoy this time (11) ______ from school. It is not just for de-stressing, but for getting ahead and (12) ______ activities for college applications. Try these activities:
Interning: You can gain hands-on experience (13) ______ developing practical skills.
Working a Summer Job: (14) ______ demonstrates a high-level responsibility on your resume.
Volunteering: Like with (15) ______ activities, you should choose something genuinely meaningful and important to you.
Exploring a New Hobby: Hobbies can make you a more interesting and well-rounded student.
Taking Summer Classes: Many community colleges offer early-credit programs, allowing students to get a (16) ______ start before the new school year begins.
(Adapted from https://www.theteenmagazine.com)
During a summer break, students can explore interests, gain real-world experience, and still enjoy this time (11) ______ from school.
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 11 to 16.
Fun and Resume-Boosting Summer Activities for High School Students
During a summer break, students can explore interests, gain real-world experience, and still enjoy this time (11) ______ from school. It is not just for de-stressing, but for getting ahead and (12) ______ activities for college applications. Try these activities:
Interning: You can gain hands-on experience (13) ______ developing practical skills.
Working a Summer Job: (14) ______ demonstrates a high-level responsibility on your resume.
Volunteering: Like with (15) ______ activities, you should choose something genuinely meaningful and important to you.
Exploring a New Hobby: Hobbies can make you a more interesting and well-rounded student.
Taking Summer Classes: Many community colleges offer early-credit programs, allowing students to get a (16) ______ start before the new school year begins.
(Adapted from https://www.theteenmagazine.com)
A. off
Quảng cáo
Trả lời:
A. off (prep/adv): nghỉ ngơi, rời khỏi (thường dùng trong cụm time off).
B. about (prep): về, khoảng.
C. on (prep): trên.
D. in (prep): trong.
Ta có cụm danh từ cố định (collocation): time off (thời gian nghỉ ngơi, thời gian không phải làm việc/đi học).
Chọn A. off
→ ...and still enjoy this time off from school.
Dịch nghĩa: ...và vẫn tận hưởng khoảng thời gian nghỉ học này.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
It is not just for de-stressing, but for getting ahead and (12) ______ activities for college applications.
A. stacking
A. stacking (v-ing): chất đống, tích lũy, làm dày thêm (hồ sơ/thành tích).
B. backing (v-ing): lùi lại, ủng hộ.
C. racking (v-ing): vắt óc, tích lũy (nhưng thường phải đi với up thành racking up).
D. breaking (v-ing): đập vỡ, phá vỡ.
Trong bối cảnh chuẩn bị hồ sơ đại học (college applications), học sinh thường cố gắng tham gia thật nhiều hoạt động để làm đẹp hồ sơ. Động từ “stack” (chất đống) được sử dụng linh hoạt với nghĩa là “tích lũy / làm dày thêm” danh sách các hoạt động của mình.
Chọn A. stacking
→ It is not just for de-stressing, but for getting ahead and stacking activities for college applications.
Dịch nghĩa: Nó không chỉ để xả stress, mà còn để vươn lên dẫn trước và tích lũy (làm dày thêm) các hoạt động cho hồ sơ xin xét tuyển đại học.
Câu 3:
You can gain hands-on experience (13) ______ developing practical skills.
A. meanwhile
A. meanwhile (adv): trong khi đó (thường đứng độc lập, sau dấu chấm hoặc chấm phẩy).
B. whereas (conj): trong khi (dùng để so sánh sự trái ngược giữa 2 mệnh đề).
C. while (conj): trong khi (chỉ thời gian, diễn tả 2 hành động xảy ra song song).
D. whereby (adv): nhờ đó, bởi đó.
Phía sau khoảng trống là một V-ing “developing” (đang phát triển). Đây là dạng rút gọn mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian khi 2 vế có cùng chủ ngữ (You). Cấu trúc while + V-ing mang nghĩa là “trong khi đang làm gì”.
Chọn C. while
→ You can gain hands-on experience while developing practical skills.
Dịch nghĩa: Bạn có thể đạt được kinh nghiệm thực tế trong khi phát triển các kỹ năng thực hành.
Câu 4:
(14) ______ demonstrates a high-level responsibility on your resume.
Phân tích trật tự từ: Ta cần một cụm danh từ đóng vai trò làm chủ ngữ cho động từ “demonstrates” (chứng minh/thể hiện) phía sau. Danh từ chính là “experience” (kinh nghiệm) phải đứng cuối. Phía trước nó là danh từ phụ “work” (làm việc) để tạo thành “work experience” (kinh nghiệm làm việc). Tính từ “real” (thực tế) bổ nghĩa cho toàn bộ cụm danh từ nên phải đứng đầu tiên.
Chọn D. Real work experience
→ Real work experience demonstrates a high-level responsibility on your resume.
Dịch nghĩa: Kinh nghiệm làm việc thực tế thể hiện tinh thần trách nhiệm cao trên sơ yếu lý lịch của bạn.
Câu 5:
Like with (15) ______ activities, you should choose something genuinely meaningful and important to you.
A. the other
A. the other: (người/vật) còn lại (đã xác định cụ thể trong một nhóm).
B. other: những (người/vật) khác (tính từ, đi kèm danh từ đếm được số nhiều hoặc không đếm được).
C. others: những (người/vật) khác (đại từ, đứng độc lập không đi kèm danh từ).
D. another: một (người/vật) khác (tính từ/đại từ, đi kèm danh từ đếm được số ít).
Phía sau khoảng trống là danh từ đếm được ở dạng số nhiều “activities” (các hoạt động). Do đó, ta bắt buộc phải dùng tính từ “other” để bổ nghĩa.
Chọn B. other
→ Like with other activities, you should choose something genuinely meaningful...
Dịch nghĩa: Giống như các hoạt động khác, bạn nên chọn một điều gì đó thực sự có ý nghĩa...
Câu 6:
Many community colleges offer early-credit programs, allowing students to get a (16) ______ start before the new school year begins.
Many community colleges offer early-credit programs, allowing students to get a (16) ______ start before the new school year begins.
A. leg
A. leg (n): chân.
B. limb (n): chi (chân/tay).
C. hand (n): bàn tay.
D. head (n): cái đầu.
Ta có thành ngữ / cụm kết hợp từ cố định (collocation): get a head start (có được sự khởi đầu thuận lợi / lợi thế xuất phát sớm so với người khác).
Chọn D. head
→ ...allowing students to get a head start before the new school year begins.
Dịch nghĩa: ...cho phép học sinh có được một khởi đầu thuận lợi trước khi năm học mới bắt đầu.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Theo đoạn 1, các hệ thống thuật toán được coi là quan trọng ngang với tự động hóa trong việc định hình lực lượng lao động tương lai bởi vì ________.
A. chúng có thể thực hiện nhiều loại nhiệm vụ trong tất cả các lĩnh vực với độ chính xác và tính nhất quán ngày càng cao. (Sai chữ “tất cả các lĩnh vực” - all sectors).
B. chúng chủ yếu ảnh hưởng đến lao động chân tay hơn là các nghề nghiệp dựa trên tri thức. (Sai, bài đọc nói ảnh hưởng đến “nền kinh tế tri thức” - knowledge economy).
C. chúng làm giảm nhu cầu người lao động phải thích ứng kỹ năng của mình để đáp ứng với sự thay đổi công nghệ. (Sai, ngược lại với đoạn 1).
D. chúng được tích hợp vào các hệ thống kỹ thuật số và có thể thực hiện các nhiệm vụ mà trước đây đòi hỏi sự phán đoán của con người. (Đúng).
Thông tin: Automation, often linked to embodied artificial intelligence (AI), is only one aspect of this transformation; equally important are algorithmic systems built into digital infrastructures. This is especially visible in the knowledge economy, where data-driven roles are increasingly shaped by algorithms that can carry out tasks once dependent on human judgement... (Tự động hóa, thường được liên kết với trí tuệ nhân tạo (AI) thể hiện qua hình thức vật lý, chỉ là một khía cạnh của sự chuyển đổi này; các hệ thống thuật toán được tích hợp vào cơ sở hạ tầng kỹ thuật số cũng quan trọng không kém. Điều này đặc biệt rõ ràng trong nền kinh tế tri thức, nơi các vai trò dựa trên dữ liệu ngày càng được định hình bởi các thuật toán có thể thực hiện các nhiệm vụ từng phụ thuộc vào phán đoán của con người...)
Chọn D.
Câu 2
Lời giải
Từ “their” ở đoạn 1 chỉ ________.
A. automobile engines: động cơ ô tô
B. predecessors: những thế hệ tiền nhiệm
C. future cars: ô tô trong tương lai
D. today’s cars: ô tô ngày nay
Thông tin (Đoạn 1): Today’s cars are smaller, safer, cleaner, and more economical than their predecessors...
(Những chiếc ô tô ngày nay nhỏ hơn, an toàn hơn, sạch hơn và tiết kiệm hơn so với những thế hệ tiền nhiệm của chúng...)
→ their = today's cars.
Chọn D.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.