khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

25/05/2026 491 Lưu

Read the following advertisement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 11 to 16.

Fun and Resume-Boosting Summer Activities for High School Students

During a summer break, students can explore interests, gain real-world experience, and still enjoy this time (11) ______ from school. It is not just for de-stressing, but for getting ahead and (12) ______ activities for college applications. Try these activities:

Interning: You can gain hands-on experience (13) ______ developing practical skills.

Working a Summer Job: (14) ______ demonstrates a high-level responsibility on your resume.

Volunteering: Like with (15) ______ activities, you should choose something genuinely meaningful and important to you.

Exploring a New Hobby: Hobbies can make you a more interesting and well-rounded student.

Taking Summer Classes: Many community colleges offer early-credit programs, allowing students to get a (16) ______ start before the new school year begins.

(Adapted from https://www.theteenmagazine.com)

During a summer break, students can explore interests, gain real-world experience, and still enjoy this time (11) ______ from school.

A. off         

B. about              
C. on                  
D. in

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A. off (prep/adv): nghỉ ngơi, rời khỏi (thường dùng trong cụm time off).

B. about (prep): về, khoảng.

C. on (prep): trên.

D. in (prep): trong.

Ta có cụm danh từ cố định (collocation): time off (thời gian nghỉ ngơi, thời gian không phải làm việc/đi học).

Chọn A. off

→ ...and still enjoy this time off from school.

Dịch nghĩa: ...và vẫn tận hưởng khoảng thời gian nghỉ học này.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

It is not just for de-stressing, but for getting ahead and (12) ______ activities for college applications.

A. stacking 

B. backing          
C. racking          
D. breaking

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. stacking (v-ing): chất đống, tích lũy, làm dày thêm (hồ sơ/thành tích).

B. backing (v-ing): lùi lại, ủng hộ.

C. racking (v-ing): vắt óc, tích lũy (nhưng thường phải đi với up thành racking up).

D. breaking (v-ing): đập vỡ, phá vỡ.

Trong bối cảnh chuẩn bị hồ sơ đại học (college applications), học sinh thường cố gắng tham gia thật nhiều hoạt động để làm đẹp hồ sơ. Động từ “stack” (chất đống) được sử dụng linh hoạt với nghĩa là “tích lũy / làm dày thêm” danh sách các hoạt động của mình.

Chọn A. stacking

→ It is not just for de-stressing, but for getting ahead and stacking activities for college applications.

Dịch nghĩa: Nó không chỉ để xả stress, mà còn để vươn lên dẫn trước và tích lũy (làm dày thêm) các hoạt động cho hồ sơ xin xét tuyển đại học.

Câu 3:

You can gain hands-on experience (13) ______ developing practical skills.

A. meanwhile                       

B. whereas         
C. while          
D. whereby

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. meanwhile (adv): trong khi đó (thường đứng độc lập, sau dấu chấm hoặc chấm phẩy).

B. whereas (conj): trong khi (dùng để so sánh sự trái ngược giữa 2 mệnh đề).

C. while (conj): trong khi (chỉ thời gian, diễn tả 2 hành động xảy ra song song).

D. whereby (adv): nhờ đó, bởi đó.

Phía sau khoảng trống là một V-ing “developing” (đang phát triển). Đây là dạng rút gọn mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian khi 2 vế có cùng chủ ngữ (You). Cấu trúc while + V-ing mang nghĩa là “trong khi đang làm gì”.

Chọn C. while

→ You can gain hands-on experience while developing practical skills.

Dịch nghĩa: Bạn có thể đạt được kinh nghiệm thực tế trong khi phát triển các kỹ năng thực hành.

Câu 4:

(14) ______ demonstrates a high-level responsibility on your resume.

A. Experience real work                                 
B. Real experience work    
C. Work real experience                              
D. Real work experience

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Phân tích trật tự từ: Ta cần một cụm danh từ đóng vai trò làm chủ ngữ cho động từ “demonstrates” (chứng minh/thể hiện) phía sau. Danh từ chính là “experience” (kinh nghiệm) phải đứng cuối. Phía trước nó là danh từ phụ “work” (làm việc) để tạo thành “work experience” (kinh nghiệm làm việc). Tính từ “real” (thực tế) bổ nghĩa cho toàn bộ cụm danh từ nên phải đứng đầu tiên.

Chọn D. Real work experience

Real work experience demonstrates a high-level responsibility on your resume.

Dịch nghĩa: Kinh nghiệm làm việc thực tế thể hiện tinh thần trách nhiệm cao trên sơ yếu lý lịch của bạn.

Câu 5:

Like with (15) ______ activities, you should choose something genuinely meaningful and important to you.

A. the other                          

B. other             
C. others         
D. another

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. the other: (người/vật) còn lại (đã xác định cụ thể trong một nhóm).

B. other: những (người/vật) khác (tính từ, đi kèm danh từ đếm được số nhiều hoặc không đếm được).

C. others: những (người/vật) khác (đại từ, đứng độc lập không đi kèm danh từ).

D. another: một (người/vật) khác (tính từ/đại từ, đi kèm danh từ đếm được số ít).

Phía sau khoảng trống là danh từ đếm được ở dạng số nhiều “activities” (các hoạt động). Do đó, ta bắt buộc phải dùng tính từ “other” để bổ nghĩa.

Chọn B. other

→ Like with other activities, you should choose something genuinely meaningful...

Dịch nghĩa: Giống như các hoạt động khác, bạn nên chọn một điều gì đó thực sự có ý nghĩa...

Câu 6:

Many community colleges offer early-credit programs, allowing students to get a (16) ______ start before the new school year begins.

 

A. leg        

B. limb               
C. hand              
D. head

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. leg (n): chân.

B. limb (n): chi (chân/tay).

C. hand (n): bàn tay.

D. head (n): cái đầu.

Ta có thành ngữ / cụm kết hợp từ cố định (collocation): get a head start (có được sự khởi đầu thuận lợi / lợi thế xuất phát sớm so với người khác).

Chọn D. head

→ ...allowing students to get a head start before the new school year begins.

Dịch nghĩa: ...cho phép học sinh có được một khởi đầu thuận lợi trước khi năm học mới bắt đầu.

Bài đọc hoàn chỉnh

Dịch bài đọc

Fun and Resume-Boosting Summer Activities for High School Students

During a summer break, students can explore interests, gain real-world experience, and still enjoy this time (11) off from school. It is not just for de-stressing, but for getting ahead and (12) stacking activities for college applications. Try these activities:

  • Interning: You can gain hands-on experience (13) while developing practical skills.

  • Working a Summer Job: (14) Real work experience demonstrates a high-level responsibility on your resume.

  • Volunteering: Like with (15) other activities, you should choose something genuinely meaningful and important to you.

  • Exploring a New Hobby: Hobbies can make you a more interesting and well-rounded student.

  • Taking Summer Classes: Many community colleges offer early-credit programs, allowing students to get a (16) head start before the new school year begins.

Những Hoạt Động Mùa Hè Thú Vị Và Làm Đẹp Hồ Sơ Dành Cho Học Sinh Trung Học Phổ Thông

Trong kỳ nghỉ hè, học sinh có thể khám phá các sở thích, thu được kinh nghiệm thực tế, và vẫn tận hưởng khoảng thời gian (11) nghỉ học này. Nó không chỉ để xả stress, mà còn để vươn lên dẫn trước và (12) tích lũy các hoạt động cho hồ sơ xin xét tuyển đại học. Hãy thử những hoạt động sau:

  • Thực tập: Bạn có thể đạt được kinh nghiệm thực tế (13) trong khi phát triển các kỹ năng thực hành.

  • Làm một công việc mùa hè: (14) Kinh nghiệm làm việc thực tế thể hiện tinh thần trách nhiệm cao trên sơ yếu lý lịch của bạn.

  • Tình nguyện: Giống như các hoạt động (15) khác, bạn nên chọn một điều gì đó thực sự có ý nghĩa và quan trọng đối với bạn.

  • Khám phá một sở thích mới: Các sở thích có thể khiến bạn trở thành một học sinh thú vị và toàn diện hơn.

  • Tham gia các lớp học mùa hè: Nhiều trường cao đẳng cộng đồng cung cấp các chương trình tín chỉ sớm, cho phép học sinh có được một khởi đầu (16) thuận lợi trước khi năm học mới bắt đầu.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. the process by which rural areas become urbanized as a result of economic development and industrialization
B. which is the process of rural areas become urbanized by economic development and a result of industrialization
C. the result of economic development and industrialization by which the process of rural areas become urbanized
D. by which the process of rural areas become urbanized as a result of economic development and industrialization

Lời giải

Chủ ngữ của câu là “Urbanization” (Đô thị hóa). Khoảng trống (36) nằm giữa hai dấu phẩy, đứng ngay sau chủ ngữ để bổ nghĩa và định nghĩa cho khái niệm này. Do đó, vị trí này cần một cụm danh từ đồng vị (appositive phrase).

Dịch nghĩa/Ngữ pháp:

A. quá trình mà qua đó các khu vực nông thôn trở nên đô thị hóa như một kết quả của sự phát triển kinh tế và công nghiệp hóa (Cung cấp một cụm danh từ hoàn chỉnh với mệnh đề quan hệ “by which...” bổ nghĩa chuẩn xác, định nghĩa hoàn hảo khái niệm “Đô thị hóa”).

B. which is the process of rural areas become... (Sai ngữ pháp nghiêm trọng: Sau giới từ “of” phải là V-ing hoặc một danh từ, không thể dùng động từ nguyên thể “become”).

C. the result of... by which the process of rural areas become... (Lủng củng và mắc lỗi sai ngữ pháp ở từ “become” tương tự đáp án B).

D. by which the process... (Mệnh đề quan hệ bắt đầu bằng “by which” không thể đứng độc lập giữa hai dấu phẩy để bổ nghĩa trực tiếp cho danh từ mà không có danh từ gốc đi kèm).

Đáp án A cung cấp một cụm danh từ đồng vị chuẩn mực, giải thích chính xác và chuyên nghiệp thuật ngữ “Urbanization”.

Chọn A.

→ Urbanization, the process by which rural areas become urbanized as a result of economic development and industrialization, has been a defining trend of the 21st century.

Dịch nghĩa: Đô thị hóa, quá trình mà qua đó các khu vực nông thôn trở nên đô thị hóa như một kết quả của sự phát triển kinh tế và công nghiệp hóa, đã và đang là một xu hướng định hình của thế kỷ 21.

Lời giải

A. which: đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ vật/sự việc (làm chủ ngữ hoặc tân ngữ).

B. where: trạng từ quan hệ chỉ nơi chốn (không làm chủ ngữ).

C. who: đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ người (làm chủ ngữ).

D. whose: đại từ quan hệ chỉ sự sở hữu.

Phía trước khoảng trống là danh từ chỉ sự kiện “the first leg of the 2026 SEA V.League Women’s Tournament” (chặng 1 của Giải bóng chuyền nữ SEA V.League 2026). Phía sau khoảng trống là động từ “will take place” (sẽ diễn ra). Ta cần một đại từ quan hệ chỉ sự việc và đóng vai trò làm chủ ngữ. (Lưu ý: Không dùng “where” vì “where” đóng vai trò trạng ngữ chỉ nơi chốn, không thể đứng ngay trước động từ làm chủ ngữ).

Chọn A. which

→ ...Tournament, which will take place from July 31 to August 2...

Dịch nghĩa: ...Giải đấu, điều mà (sự kiện mà) sẽ diễn ra từ ngày 31 tháng 7 đến ngày 2 tháng 8...

Câu 3

A. they can perform a wide range of tasks in all sectors with increasing levels of accuracy and consistency.
B. they mainly affect manual labour rather than knowledge-based occupations.
C. they reduce the need for workers to adapt their skills in response to technological change.
D. they are integrated into digital systems and can perform tasks that previously required human judgement.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. automobile engines 
B. predecessors 
C. future cars 
D. today’s cars

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. clarifying sophisticated statistics          
B. conducting face-to-face negotiations
C. examining written materials                 
D. formulating strategic recommendations

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP