khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

26/05/2026 46 Lưu

Đọc nội dung sau và trả lời các câu hỏi từ 10 đến 12.

Một trang trại phân 1000 quả trứng thành 5 loại, tùy theo khối lượng (đã được làm tròn) của chúng được thống kê bởi bảng dưới đây:

Khối lượng (gam)

\(\left[ {30;36} \right)\)

\(\left[ {36;42} \right)\)

\(\left[ {42;48} \right)\)

\(\left[ {48;54} \right)\)

\(\left[ {54;\,60} \right)\)

Số trứng

45

190

500

250

15

Từ câu hỏi 10 đến 15, thí sinh chọn phương án đúng trong 4 phương án A, B, C, D đã cho.

Tần suất của nhóm khối lượng trứng \(\left[ {36;42} \right)\) là:

A. \(23,5\% \).

B. \(38\% \).

C. \(19\% \).

D. \(47\% \).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Tần suất của nhóm khối lượng trứng \(\left[ {36;42} \right)\)là \(\frac{{190}}{{1000}} \cdot 100 = 19\% \). Chọn C.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Số trung vị của mẫu số liệu là:

A. \(43,25\).

B. \(44\).

C. \(45\).

D. \(45,18\).

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Nhóm chứa trung vị là nhóm \(\left[ {42;48} \right)\).

Ta có \({M_e} = 42 + \frac{{\frac{{1000}}{2} - 235}}{{500}} \cdot \left( {48 - 42} \right) = \frac{{2259}}{{50}} = 45,18\). Chọn D.

Câu 3:

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu là:

A. \(\frac{{6\sqrt {17} }}{5}\).

B. \(\frac{{3\sqrt {17} }}{5}\).

C. \(\frac{{306}}{{25}}\).

D. \(\frac{{612}}{{25}}\).

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Ta có bảng sau:

Khối lượng (gam)

\(\left[ {30;36} \right)\)

\(\left[ {36;42} \right)\)

\(\left[ {42;48} \right)\)

\(\left[ {48;54} \right)\)

\(\left[ {54;\,60} \right)\)

Số trứng

45

190

500

250

15

Giá trị đại diện

33

39

45

51

57

Số trung bình là: \(\bar x = \frac{{45 \cdot 33 + 190 \cdot 39 + 500 \cdot 45 + 250 \cdot 51 + 15 \cdot 57}}{{1000}} = 45\).

Phương sai là: \({s^2} = \frac{{{{33}^2} \cdot 45 + {{39}^2} \cdot 190 + {{45}^2} \cdot 500 + {{51}^2} \cdot 250 + {{57}^2} \cdot 15}}{{1000}} - {45^2} = 24,48.\)

Vậy độ lệch chuẩn của mẫu số liệu là \(s = \sqrt {24,48} = \frac{{6\sqrt {17} }}{5}.\) Chọn A.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

1. Xác suất để người đó hút thuốc lá là \(14\% \).

Đúng
Sai

2. Nếu người đó bị ung thư phổi thì xác suất người đó hút thuốc lá lớn hơn \(80\% \).

Đúng
Sai

3. Xác suất để người đó bị ung thư phổi là \(14\% \).

Đúng
Sai

4. Dựa theo kết quả khảo sát trên ta thấy, người hút thuốc lá có nguy cơ mắc bệnh ung thư phổi cao gấp khoảng \(14\) lần (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị) so với người không hút thuốc lá.

Đúng
Sai

Lời giải

1. Sai. Gọi \(A\) là biến cố “Người đó có hút thuốc lá”.

Gọi \(B\) là biến cố “Người đó bị ung thư phổi”.

Ta có xác suất người đó hút thuốc lá \(P\left( A \right) = \frac{{n\left( A \right)}}{{n\left( \Omega \right)}} = \frac{{1124 + 1126}}{{10000}} = \frac{{2250}}{{10000}} = \frac{9}{{40}} = 22,5\% \).

2. Đúng. Số người bị ung thư phổi là \(n\left( B \right) = 1124 + 276 = 1400\).

Ta có \(P\left( {A|B} \right) = \frac{{n\left( {A \cap B} \right)}}{{n\left( B \right)}} = \frac{{1124}}{{1400}} \approx 80,29\% > 80\% \).

3. Đúng. Ta có \(P\left( B \right) = \frac{{n\left( B \right)}}{{n\left( \Omega \right)}} = \frac{{1400}}{{10000}} = 14\% \).

4. Đúng. Ta tính \(P\left( {B|A} \right) = \frac{{P\left( {BA} \right)}}{{P\left( A \right)}}\)\( = \frac{{1124}}{{2250}} = \frac{{562}}{{1125}}\).

Tính \(P\left( {B|\overline A } \right)\)\( = \frac{{P\left( {B\overline A } \right)}}{{P\left( {\overline A } \right)}}\)\( = \frac{{276}}{{7750}}\).

Vậy \(\frac{{P\left( {B|A} \right)}}{{P\left( {B|\overline A } \right)}} = \frac{{562}}{{1125}}:\frac{{276}}{{7750}} \approx 14\).

Lời giải

Đáp án:

0,3

Đáp án: 0,3.

Gọi biến cố \(A:\) “Bé An được mẹ dẫn theo khi đi mua sắm”; biến cố \(B:\) “Bé An được mẹ mua đồ chơi”.

Ta cần tính \(P\left( {B|\bar A} \right).\)

Theo đề bài, ta có: \(P\left( A \right) = \frac{2}{5};P\left( {\bar A} \right) = \frac{3}{5};P\left( {B|A} \right) = 70\% = \frac{7}{{10}};P\left( {A|B} \right) = \frac{{14}}{{23}}.\)

Ta có \(P\left( B \right) \cdot P\left( {A|B} \right) = P\left( A \right) \cdot P\left( {B|A} \right) \Rightarrow P\left( B \right) = \frac{2}{5} \cdot \frac{7}{{10}} \cdot \frac{{23}}{{14}} = \frac{{23}}{{50}}.\)

Mặt khác, theo công thức xác suất toàn phần:

\(P\left( B \right) = P\left( A \right) \cdot P\left( {B|A} \right) + P\left( {\bar A} \right) \cdot P\left( {B|\bar A} \right) \Leftrightarrow \frac{{23}}{{50}} = \frac{2}{5} \cdot \frac{7}{{10}} + \frac{3}{5} \cdot P\left( {B|\bar A} \right) \Leftrightarrow P\left( {B|\bar A} \right) = \frac{3}{{10}} = 0,3.\)

Câu 3

1. Đường tròn có phương trình là \({x^2} + {y^2} = 4\).

Đúng
Sai

2. Parabol có phương trình là \(y = f\left( x \right) = - \frac{1}{2}{x^2} + 2x\).

Đúng
Sai

3. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol \(\left( P \right)\), trục tung, trục hoành và đường thẳng \(x = 4\) bằng \(\frac{8}{3}\).

Đúng
Sai

4. Diện tích hình phẳng \(\left( H \right)\) bằng \(16\left( {\pi - \frac{1}{3}} \right)\).

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

1. \(BC \bot \left( {SAB} \right)\).

Đúng
Sai

2. Thể tích của khối chóp \(S.ABCD\) là \(2{a^3}\).

Đúng
Sai

3. Sin góc giữa đường thẳng \(SC\) và mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\) bằng \(\frac{{\sqrt 3 }}{6}\).

Đúng
Sai

4. Khoảng cách giữa 2 đường thẳng \(AC\) và \(SB\) là \(\frac{{2a}}{3}\).

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

1. Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 4\,;\,0} \right)\).

Đúng
Sai

2. Ta có \(a + b + c + d = - 2\).

Đúng
Sai

3. Khoảng cách từ \(M\left( {1\,;\, - 8} \right)\) đến đường thẳng đi qua các điểm cực trị của đồ thị hàm số là \(\sqrt 5 \).

Đúng
Sai

4. Tập xác định của hàm số là \(\mathbb{R}\backslash \left\{ 2 \right\}\).

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(90\) lít.

B. \(84\) lít.

C. \(65\) lít.

D. \(33\) lít.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP