khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

26/05/2026 40 Lưu

Read the following passage and mark the letter A. B. C. or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks from 32 to 35.

Coral reef facts

When you look at a coral reef, you might think that you are seeing a group of colourful rocks. But corals are actually (32) _______ creatures. Coral reefs mostly grow in shallow, clean ocean waters on either side of the Equator because they need sunlight and warm temperatures to (33) ________ . The Great Barrier Reef is the largest reef system on Earth. You can even see it from space!

Coral reefs are (34) ________ to lots of sea creatures such as giant clams, sea turtles, and cuttlefish. The reefs provide them with everything they need, including food and shelter. (35) ________, coral reefs are endangered by pollution from oil spills, damage from ships and boats, and climate change. Many people are working hard to clean up pollution on land and in the sea to save coral reefs.

But corals are actually (32) _______ creatures.

A. life                          

B. lively              
C. live                         
D. living

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Cần một tính từ “living: sống” để bổ nghĩa cho danh từ “creatures: sinh vật”

Hướng dẫn dịch: Nhưng thực chất, san hô là những sinh vật sống.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Coral reefs mostly grow in shallow, clean ocean waters on either side of the Equator because they need sunlight and warm temperatures to (33) ________ .

A. preserve         

B. maintain          
C. remain           
D. survive

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

preserve (v) bảo tồn

maintain (v) duy trì

remain (v) duy trì

survive (v) tồn tại

Hướng dẫn dịch: Rạn san hô chủ yếu phát triển ở vùng nước biển nông, sạch ở hai bên đường xích đạo vì chúng cần ánh sáng mặt trời và nhiệt độ ấm áp để tồn tại.

Câu 3:

Coral reefs are (34) ________ to lots of sea creatures such as giant clams, sea turtles, and cuttlefish.

A. shelter           

B. area                
C. house              
D. home

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Cụm từ “be home to: là nhà của/nơi cư trú của…”

Hướng dẫn dịch: Rạn san hô là nơi sinh sống của rất nhiều sinh vật biển như sò khổng lồ, rùa biển và mực nang.

Câu 4:

The reefs provide them with everything they need, including food and shelter. (35) ________, coral reefs are endangered by pollution from oil spills, damage from ships and boats, and climate change.

A. However                  

B. Therefore                 
C. Although             
D. Moreover

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

However: Tuy nhiên

Therefore: Do đó     

Although: Mặc dù             

Moreover: Hơn nữa

Hướng dẫn dịch: Tuy nhiên, rạn san hô đang bị đe dọa bởi ô nhiễm từ sự cố tràn dầu, thiệt hại do tàu thuyền gây ra và biến đổi khí hậu.

Dịch bài đọc:

Sự thật thú vị về rạn san hô

Khi nhìn vào một rạn san hô, bạn có thể nghĩ rằng mình đang thấy một nhóm đá đầy màu sắc. Nhưng thực chất, san hô là những sinh vật sống. Rạn san hô chủ yếu phát triển ở vùng nước biển nông, sạch ở hai bên đường xích đạo vì chúng cần ánh sáng mặt trời và nhiệt độ ấm áp để tồn tại. Rạn san hô Great Barrier là hệ thống rạn san hô lớn nhất trên Trái đất. Bạn thậm chí có thể nhìn thấy nó từ không gian!

Rạn san hô là nơi sinh sống của rất nhiều sinh vật biển như sò khổng lồ, rùa biển và mực nang. Các rạn san hô cung cấp cho chúng mọi thứ chúng cần, bao gồm thức ăn và nơi trú ẩn. Tuy nhiên, rạn san hô đang bị đe dọa bởi ô nhiễm từ sự cố tràn dầu, thiệt hại do tàu thuyền gây ra và biến đổi khí hậu. Nhiều người đang nỗ lực làm sạch ô nhiễm trên đất liền và trên biển để cứu lấy các rạn san hô.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cụm từ “pursue one’s interests: theo đuổi đam mê/sở thích”

Hướng dẫn dịch: Với sự ủng hộ của gia đình, cô ấy đã có thể theo đuổi niềm đam mê khoa học và công nghệ của mình.

Câu 2

A. Robots will play a role in education.
B. Robots are better than human teachers.
C. Human teachers never get tired.
D. Robots will replace human teachers completely.

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn dịch:

A. Robot sẽ đóng vai trò trong giáo dục.

B. Robot giỏi hơn giáo viên là con người.

C. Giáo viên là con người không bao giờ mệt mỏi.

D. Robot sẽ thay thế hoàn toàn giáo viên là con người.

Câu 3

A. An hour 
B. 15 minutes
C. 50 minutes
D. 30 minutes

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. in                   

B. on                   
C. at                    
D. by

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. They help him relax.                                    
B. They play sports together.
C. They help each other study.                          
D. They give him money.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Eating habits and nutrition in adolescence
B. The influence of peer pressure on teens' eating habits
C. The dangers of fast food and sugary beverages
D. Healthy development during adolescence

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Nam asked Mai whether she would want to experience a self-guided tour that weekend. 
B. Nam asked Mai if she wanted to experience a self-guided tour that weekend. 
C. Nam asked whether did Mai want to experience a self-guided tour that weekend. 
D. Nam asked Mai if she wanted to experience a self-guided tour this weekend.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP