khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

26/05/2026 32 Lưu

Complete the following sentences with NO MORE THAN FIVE WORDS.

"Do you have an English test today?" He asked me.

=> He asked me __________ an English test that day.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. if/whether I had

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: if/whether I had

Cấu trúc câu tường thuật dạng câu hỏi YES/NO: S + asked/wanted… + if/whether + S + V

Hướng dẫn dịch: Anh ấy hỏi tôi liệu tôi có bài kiểm tra tiếng Anh vào ngày đó hay không.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

The student is excellent. He won a scholarship yesterday.

=> The student  __________ yesterday is excellent.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. who won a scholarship

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: who won a scholarship

Sử dụng đại từ quan hệ “who” để thay thế cho danh từ chỉ người làm chủ ngữ

Hướng dẫn dịch: Người học sinh mà đã giành được học bổng ngày hôm qua thì rất xuất sắc.

Câu 3:

He started to live in Ninh Binh five years ago.

=> He has __________ five years.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. lived in Ninh Binh for

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: lived in Ninh Binh for

Cấu trúc chuyển đổi từ quá khứ đơn sang hiện tại hoàn thành:

S + started/began + to V/Ving + …. + thời gian + ago

=> S + have/has + Ved/3 + … + for + thời gian

Hướng dẫn dịch: Anh ấy đã sống ở Ninh Bình được năm năm rồi.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. 6-7 hours                 

B. 7-8 hours                          
C. 8-10 hours              
D. 10-12 hours

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin: Teenagers need about 8 to 10 hours of sleep each night, but many do not get enough.

Hướng dẫn dịch: Thanh thiếu niên cần khoảng 8 đến 10 tiếng ngủ mỗi đêm, nhưng nhiều người lại không ngủ đủ giấc.

Câu 2

A. occupations    

B. vacancies                 
C. habits              
D. assignments

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

occupations (n) nghề nghiệp, công việc

vacancies (n) vị trí trống/vị trí tuyển dụng

habits (n) thói quen

assignments (n) bài tập, nhiệm vụ được giao

Hướng dẫn dịch: Buổi trò chuyện đặc biệt này sẽ giúp các em khám phá các nghề nghiệp khác nhau chẳng hạn như trở thành bác sĩ phẫu thuật, phi công hay kiến trúc sư sáng tạo.

Câu 3

A. The reasons for moving to the suburbs.                 
B. The disadvantages of city life.
C. The high cost of living in cities.                   
D. The causes of pollution in cities.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. traditions                 

B. customs          
C. specialities                  
D. services

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. You can pick flowers.
B. Picking flowers is not allowed here.
C. Watering the flowers is required.
D. You must touch the flowers gently.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP