khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

26/05/2026 39 Lưu

Put the words in the correct order to make meaningful sentences.

many stone statues. / visit Bai Dinh Pagoda / you will see / If you

=> ________________________________________________________________.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

If you visit Bai Dinh pagoda, you will see many stone statues.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: If you visit Bai Dinh pagoda, you will see many stone statues.

Cấu trúc câu điều kiện loại 1: If + S + V(s/es), S + will + V

Hướng dẫn dịch: Nếu bạn đến thăm chùa Bái Đính, bạn sẽ thấy nhiều tượng đá.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

what to do/ my English / I don't know / in the future. / to improve

=> ________________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

I don’t know what to do to improve my English in the future.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I don’t know what to do to improve my English in the future.

Hướng dẫn dịch: Tôi không biết phải làm gì để cải thiện vốn tiếng Anh của mình trong tương lai.

Câu 3:

all day. / that many people / The weather yesterday / stayed at home / was so hot

=> ________________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

The weather yesterday was so hot that many people stayed at home all day.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: The weather yesterday was so hot that many people stayed at home all day.

Cấu trúc so…that: S + be + so + adj + that + S + V: quá…đến nỗi mà

Hướng dẫn dịch: Thời tiết hôm qua quá nóng đến nỗi mà nhiều người đã ở nhà suốt cả ngày.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. 6-7 hours                 

B. 7-8 hours                          
C. 8-10 hours              
D. 10-12 hours

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin: Teenagers need about 8 to 10 hours of sleep each night, but many do not get enough.

Hướng dẫn dịch: Thanh thiếu niên cần khoảng 8 đến 10 tiếng ngủ mỗi đêm, nhưng nhiều người lại không ngủ đủ giấc.

Câu 2

A. occupations    

B. vacancies                 
C. habits              
D. assignments

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

occupations (n) nghề nghiệp, công việc

vacancies (n) vị trí trống/vị trí tuyển dụng

habits (n) thói quen

assignments (n) bài tập, nhiệm vụ được giao

Hướng dẫn dịch: Buổi trò chuyện đặc biệt này sẽ giúp các em khám phá các nghề nghiệp khác nhau chẳng hạn như trở thành bác sĩ phẫu thuật, phi công hay kiến trúc sư sáng tạo.

Câu 3

A. The reasons for moving to the suburbs.                 
B. The disadvantages of city life.
C. The high cost of living in cities.                   
D. The causes of pollution in cities.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. traditions                 

B. customs          
C. specialities                  
D. services

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP