khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

29/05/2026 7 Lưu

Dung dịch nào sau đây có khả năng ăn mòn thủy tinh vô cơ?

A. HBr.                    

B. HCl.                 
C. HF.                          
D. HI.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Thủy tinh vô cơ chứa SiO2, bị ăn mòn bởi acid HF:

SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Dựa vào phổ khối lượng thấy neon có 3 đồng vị bền: \[{}^{20}Ne\,(91,7\% );\,{}^{21}Ne\,(0,3\% );\,{}^{22}Ne\,(8\% ).\]

Nguyên tử khối trung bình của Ne: \(\overline {{A_{Ne}}} = \frac{{20.91,7 + 21.0,3 + 22.8}}{{100}} = 20,163.\)

Câu 3

A. ở cathode xảy ra sự khử: Cu2+ + 2e → Cu.    
B. ở anode xảy ra sự khử: 2H2O → 4H+ + O2 + 4e.    
C. ở cathode xảy ra sự oxi hóa: 2H2O + 2e → H2 + 2OH.    
D. ở anode xảy ra sự oxi hóa: Cu → Cu2+ + 2e.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Cation Co3+ tạo được 6 liên kết sigma (σ) kiểu cho - nhận với các phối tử.    
B. Phối tử ở trong phức trên là anion \[{C_2}O_4^{2 - }\] và phân tử H2O.    
C. Mỗi anion \[{C_2}O_4^{2 - }\] sử dụng 2 cặp electron hoá trị riêng để tạo liên kết cho - nhận với cation kim loại.    
D. Mỗi phân tử H2O sử dụng 2 cặp electron hoá trị riêng để tạo liên kết cho - nhận với cation kim loại.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

1. Học sinh lọc dung dịch bão hòa trong điều kiện giữ nhiệt độ ổn định với mục đích tránh kết tinh muối làm sai lệch kết quả.    
2. Mục tiêu của thí nghiệm là xác định sự thay đổi độ tan CaSO4 theo nhiệt độ.    
3. Từ kết quả cho thấy giả thuyết ban đầu của học sinh là đúng.    
4. Ở 40°C, khối lượng chất rắn thu được ở bước 3 là 0,168 gam.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[3{N_2}{H_4}\left( l \right)\; \to 4N{H_3}\left( g \right) + {N_2}\left( g \right)\;\;\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,{\Delta _r}H_{298}^0 = - 335,7{\rm{ }}kJ.\]    
B. \[3{N_2}{H_4}\left( g \right)\; \to 4N{H_3}\left( l \right) + {N_2}\left( g \right)\;\;\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,{\Delta _r}H_{298}^0 = - 335,7{\rm{ }}kJ.\]    
C. \[{N_2}{H_4}\left( l \right)\; \to 4N{H_3}\left( g \right) + {N_2}\left( g \right)\;\;\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,{\Delta _r}H_{298}^0 = - 111,9{\rm{ }}kJ.\]    
D. \[3{N_2}{H_4}\left( l \right)\; \to 4N{H_3}\left( g \right) + {N_2}\left( g \right)\;\;\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,{\Delta _r}H_{298}^0 = - 111,9{\rm{ }}kJ.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP